Font size
Worksheetsôn tập về từ loại
Total questions: 20
Worksheet time: 20mins
Động từ là từ chỉ ......., trạng thái của sự vật.
hoạt động
đặc điểm
tính chất
hình dáng
...... là những từ chỉ sự vật (người, vật, hiện tượng, khái niệm,..)
Động từ
Danh từ
Tính từ
Đại từ
Sông, dừa, chân, trời là các danh từ chỉ đơn vị. Đúng hay sai?
Đúng
Sai
Trong các câu sau, câu nào có từ gạch chân nào là danh từ chỉ khái niệm.
Mỗi lần vấp ngã, em sẽ thu được những kinh nghiệm quý báu.
Trời nắng chang chang, bác An vừa từ bệnh viện về, người đẫm mồ hôi.
Hồi còn nhỏ, bà thường ru em ngủ mỗi tối.
Dòng sông lững lờ trôi.
Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:
........ là tên của một loại sự vật.
Danh từ
Danh từ chung
Danh từ riêng
Đại từ
Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:
....... là tên riêng của một sự vật và luôn luôn được viết hoa.
Danh từ
Danh từ chung
Danh từ riêng
Đại từ
Từ "suy nghĩ" trong câu nào là động từ.
Những suy nghĩ tích cực làm con người phấn chấn hơn.
Anh ấy đang suy nghĩ phải làm gì để hoàn thành nhiệm vụ.
Các từ đồng âm trong câu sau, từ nào là động từ?
Ruồi đậu mâm xôi đậu.
đậu 1
đậu 2
Có những cách nào để thể hiện mức độ của đặc điểm, tính chất?
(Có thể chọn nhiều đáp án)
Tạo ra các từ ghép, từ láy với các tính từ đã cho.
Thêm các từ: rất, quá, lắm,.... vào trước hoặc sau tính từ.
Thêm các từ: hãy, đừng, chớ,... vào trước tính từ.
Tạo ra phép so sánh.
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
Tính từ là những từ chỉ........; ....... của sự vật; trạng thái.
đặc điểm, tính chất
hoạt động, trạng thái
màu sắc, tên
tên, hình dáng
Dòng nào sau đây chỉ toàn các tính từ?
xanh lè, đỏ ối, đen kịt, ngủ khì, vàng xuộm, thấp tè, mỏng dính, thơm phức
thông minh, ngoan ngoãn, xấu xa, giỏi giang, đần độn, đẹp đẽ
nhỏ bé, nguy nga, tráng lệ, sập sệ, lèo tèo, cung điện
Câu " Con Cú nhỏ hơn, vừa thấp lại vừa ngắn, lông vàng như lửa" có mấy tính từ?
Một tính từ: nhỏ
Hai tính từ: nhỏ, thấp
Ba tính từ: nhỏ, thấp, ngắn
Bốn tính từ: nhỏ, thấp, ngắn, vàng
Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:
........ là từ dùng để xưng hô, thay thế cho danh từ, động từ, tính từ (cụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ) trong câu cho khỏi lặp lại các từ đó.
Danh từ
Động từ
Tính từ
Đại từ
Câu thơ sau có mấy đại từ? Là những từ nào?
Ai đi đường ấy mặc ai
Ta về trồng lúa, trồng khoai, trồng cà.
Một đại từ: Ai
Một đại từ: Ta
Hai đại từ: Ai; ta
Hai đại từ: Ai; ấy
Tìm đại từ thích hợp điền vào câu sau:
Ngôi trường của em rất đẹp, cổng của ..... được sơn màu xanh.
ngôi trường
em
nó
Lúa gạo hay vàng bạc đều rất quý. Thời gian cũng .... nhưng quý nhất là người lao động.
Trong câu trên có thể điền từ " thế" đúng hay sai?
Đúng
Sai
Từ còn thiếu trong chỗ chấm là:
Quan hệ từ là ..... các từ ngữ hoặc các câu nhằm thể hiện mối quan hệ giữa những từ ngữ hoặc những câu ấy với nhau.
từ ghép
từ nối
từ thay thế
từ xưng hô
Có mấy quan hệ từ và chúng là những từ nào trong câu sau:
Những hạt mưa to và nặng bắt đầu rơi như ai ném đá, nghe rào rào.
Một quan hệ từ: và
Một quan hệ từ: như
Hai quan hệ từ: và; như
Ba quan hệ từ: và; như; nghe
Điền quan hệ từ thích hợp vào chỗ chấm.
Lan thông minh.... rất cẩu thả.
nên
và
nhưng
với
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?
(Có thể chọn nhiều đáp án)
Vi ... nên; do.... nên; nhờ.... mà; ... biểu thị quan hệ tăng tiến.
Nếu ...thì; hễ ... thì biểu thị quan hệ giả thiết- kết quả; điều kiện - kết quả
Tuy... nhưng; mặc dù... nhưng, .... biểu thì quan hệ tương phản.
Không những... mà còn; chằng những.... mà còn;.... biểu thị quan hệ nguyên nhân - kết quả.
