WorksheetsUnit 1 lớp 10
Total questions: 16
Worksheet time: 8mins
household chore (n)
Việc nhà
Việc làm
hộ gia đình
Việc lặt vặt
Duty (n)
Nhiệm vụ
bụi bẩn
bài tập
việc nhà
Ask sb out (pV)
Rủ ai ra ngoài
gọi điện
yêu cầu
trách nhiệm
Split (v)
Chia
Xác nhận
Tràn
Nhận thưởng
Everyone should be treated (a) (một cách công bằng)
Food and other goods sold by a (a) (cửa hàng tạp hóa) or at a supermarket.
Việc nặng nhọc
(a)
Chọn các câu đúng
Do the laundry
(giặt là quần áo)
Do the laundry
(rửa bát đĩa)
Do the washing - up
(rửa bát đĩa)
Take out
(mang ra, vứt)
Rác
Rubbish
Rabbit
Habit
Hobby
Xử lý (v)
Handle
Discuss
Hand in
Submit
Finance (n)
Tài chính
Kinh tế
Sự nghiệp
Thành tựu
Nội trợ (n)
Homemaker
Housemaker
Laundry
Wasing - up
Các câu đúng là?
Breadwinner
(trụ cột gia đình)
Breadwinner
(nội trợ)
Sweep
(rửa)
Contribute
(đóng góp)
Ana's favorite............ is shopping
recreation
Assignment
Duty
Household chore
Mend (v)
Sửa chữa
Xây dựng
Nội trợ
Đàn ông
Willingly (adv)
sẵn lòng
háo hức
sở thích
nghị lực
