wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 1 lớp 10

Total questions: 16

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

household chore (n)

a)

Việc nhà

b)

Việc làm

c)

hộ gia đình

d)

Việc lặt vặt

2.

Duty (n)

a)

Nhiệm vụ

b)

bụi bẩn

c)

bài tập

d)

việc nhà

3.

Ask sb out (pV)

a)

Rủ ai ra ngoài

b)

gọi điện

c)

yêu cầu

d)

trách nhiệm

4.

Split (v)

a)

Chia

b)

Xác nhận

c)

Tràn

d)

Nhận thưởng

5.

Everyone should be treated (a)   (một cách công bằng)

6.

Food and other goods sold by a (a)   (cửa hàng tạp hóa) or at a supermarket.

7.

Việc nặng nhọc

(a)  

8.

Chọn các câu đúng

a)

Do the laundry

(giặt là quần áo)

b)

Do the laundry

(rửa bát đĩa)

c)

Do the washing - up

(rửa bát đĩa)

d)

Take out

(mang ra, vứt)

9.

Rác

a)

Rubbish

b)

Rabbit

c)

Habit

d)

Hobby

10.

Xử lý (v)

a)

Handle

b)

Discuss

c)

Hand in

d)

Submit

11.

Finance (n)

a)

Tài chính

b)

Kinh tế

c)

Sự nghiệp

d)

Thành tựu

12.

Nội trợ (n)

a)

Homemaker

b)

Housemaker

c)

Laundry

d)

Wasing - up

13.

Các câu đúng là?

a)

Breadwinner

(trụ cột gia đình)

b)

Breadwinner

(nội trợ)

c)

Sweep

(rửa)

d)

Contribute

(đóng góp)

14.

Ana's favorite............ is shopping

a)

recreation

b)

Assignment

c)

Duty

d)

Household chore

15.

Mend (v)

a)

Sửa chữa

b)

Xây dựng

c)

Nội trợ

d)

Đàn ông

16.

Willingly (adv)

a)

sẵn lòng

b)

háo hức

c)

sở thích

d)

nghị lực