wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập học ki

Total questions: 105

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Hệ quả quan trọng nhất của phát kiến địa lí đối với Tây Âu thời hậu kì trung đại là

a)

Tìm được nguồn hương liệu và thị trường mới, đáp ứng nhu cầu của nền sản xuất

b)

Đem lại những hiểu biết về các vùng đất mới, dân tộc mới

c)

Mở mang nhận thức khoa học cho con người

d)

Thúc đẩy quá trình khủng hoảng, tan rã của quan hệ sản xuất phong kiến và sự ra đời của chủ nghĩa tư bản ở châu Âu

2.

Đánh giá nào sau đây về vai trò của thành thị trung đại ở Tây Âu là đúng?

a)

Thành thị trung đại là bước phát triển cao của chế độ phong kiến phân quyền ở Tây Âu thời trung đại.

b)

Thành thị trung đại đã góp phần làm cho nền kinh tế Tây Âu phát triển thành nền kinh tế hàng hóa.

c)

Thành thị trung đại đã góp phần tích cực xóa bỏ chế độ phong kiến phân quyền, xây dựng chế độ phong kiến tập quyền, thống nhất quốc gia, dân tộc.

d)

Thành thị trung đại đã góp phần duy trì sự tồn tại lâu dài của chế độ phong kiến phân quyền ở Tây Âu.

3.

Tiền đề quan trọng NHẤT để các cuộc phát kiến địa lí có thể thực hiện được là

a)

Sự tài trợ về tài chính của chính phủ các nước Tây Âu

b)

Ước mơ chinh phục tự nhiên, lòng ham hiểu biết của con người

c)

Khoa học – kĩ thuật, đặc biệt ngành hàng hải, có những tiến bộ đáng kể

d)

Thương nhân châu Âu tích lũy được nhiều kinh nghiệm trong các cuộc hành trình sang phương Đông

4.

Phong trào Văn hóa Phục hưng không chỉ có vai trò tích cực là phát động quần chúng đấu tranh chống lại chế độ phong kiến mà còn là

a)

Cuộc cách mạng tiến bộ vĩ đại

b)

Cuộc cách mạng dân chủ tư sản.

c)

Cuộc cách mạng văn hóa.

d)

Cuộc cách mạng tư tưởng.

5.

Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân của những cuộc phát kiến địa lí?

a)

Do con đường giao lưu buôn bán qua Tây Á và Địa Trung Hải bị người Ả- rập độc chiếm.

b)

Do sự phát triển nhanh chóng của lực lượng sản xuất đã làm cho nhu cầu hương liệu, vàng bạc tăng.

c)

Do từ thế kỉ XV, giai cấp tư sản mong muốn tìm kiếm thị trường mới để phát triển dịch vụ du lịch.

d)

Do vấn đề cấp thiết là phải tìm ra con đường thương mại mới giữa phương Đông và châu Âu

6.

Tính chất của chế độ phong kiến ở Tây Âu thời trung đại là

a)

Phong kiến tập quyền

b)

Phong kiến phân quyền

c)

Quân chủ lập hiến.

d)

Dân chủ chủ nô

7.

Nhờ có sự phát triển của thành thị trung đại mà :

a)

Chế độ phong kiến tập quyền được xây dựng

b)

Quốc gia, dân tộc được thống nhất

c)

Quyền tự do và tri thức phát triển

d)

Chế độ phong kiến tập quyền được xây dựng ; Quốc gia, dân tộc được thống nhất ; Quyền tự do và tri thức phát triển

8.

Nội dung của phong trào Văn hóa phục hưng là:

a)

Đề cao khoa học tự nhiên

b)

Đề cao giá trị con người

c)

Lên án giáo hội Ki-tô

d)

Đề cao khoa học tự nhiên và giá trị con người; Lên án giáo hội Ki-tô

9.

Nền văn hóa mới của gia cấp tư sản xây dựng là:

a)

Văn hóa phục hưng

b)

Văn hóa phục hưng phong kiến

c)

Văn hóa Nhân quyền

d)

Văn hóa Dân quyền

10.

Nền văn hóa mới của gia cấp tư sản xây dựng là:

a)

Văn hóa phục hưng

b)

Văn hóa phục hưng phong kiến

c)

Văn hóa Nhân quyền

d)

Văn hóa Dân quyền

11.

Ý nào sau đây nói lên sự khác biệt về cơ sở hình thành của các quốc gia phong kiến châu Âu so với các nước châu Á?

a)

Được hình thành muộn hơn so với các nước châu Á và chia thành 3 thời kỳ rõ rệt.

b)

Được hình thành do kết hợp giữa sự tan rã của chế độ chiếm nô Rôma với sự giải thể của chế độ công xã nguyên thủy của người Giéc-man.

c)

Được hình thành từ quá trình tan rã của đế quốc Rôma.

d)

Được hình thành khi xuất hiện quan hệ bóc lột địa tô giữa địa chủ với nông dân.

12.

Phát kiến địa lí đem lại những kết quả gì?

a)

Hiểu biết về những vùng đất mới,

những dân tộc mới

b)

Nguồn hương liệu, gia vị, đá quý

c)

Những vùng đất có tài nguyên

d)

Hiểu biết về những vùng đất mới, những dân tộc mới; Nguồn hương liệu, gia vị, đá quý; Những vùng đất có tài nguyên

13.

Ai là người đầu tiên đi đến Ấn Độ bằng đường biển?

a)

Vaxcô-đơ Gama

b)

Đi-a-xơ

c)

Henry

d)

Cô-lôm-bô

14.

Điểm chung của vương triều Đêli và vương triều Mogon?

a)

Đếu là vương triều ngoại tộc theo đạo Hồi

b)

Đều thực hiện xây dựng Ấn Độ theo hướng Ấn Đô hóa

c)

Đều đánh thuế ngoại đạo với cư dân không theo đạo Hồi

d)

Đều do người Thổ theo đạo Hồi lập nên

15.

Vào thời kì cuối cùng của chế đô phong kiến ,Ấn Độ có điểm gì giống với các nước châu Á

a)

Đứng trước nguy cơ xâm lược của phương Tây

b)

chế đô phong kiến phát triển đến đỉnh cao

c)

quan hệ sản xuất tư bản hình thành

d)

bước vào giai đoạn phát triển thịnh trị trên tất cả các lĩnh vực

16.

Đông Nam Á tiếp giáp với 2 đại dương nào sau đây

a)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

b)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương

c)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

d)

Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương

17.

Quốc gia duy nhất ở Đông Nam Á không giáp biển là:

a)

Lào

b)

Cam-pu-chia

c)

Mi-an-ma

d)

Thái Lan

18.

Đảo nào có diện tích lớn nhất Đông Nam Á và lớn thứ 3 thế giới là

a)

Lu-zôn

b)

Trường Sa

c)

Xu-la-ve-di

d)

Ca-li-man-tan

19.

Nước nào sau đây không thuộc Đông Nam Á lục địa?

a)

Mi-an-ma

b)

Lào

c)

Thái Lan

d)

Ma-lai-xi-a

20.

Quốc gia nào sau đây không thuộc Đông Nam Á biển đảo

a)

Bru-nây, Đông Ti-mo

b)

Xin-ga-po, In-đô-nê-xi-a

c)

Bru-nây, Phi-lip-pin

d)

Cam-pu-chia, Việt Nam

21.

Đặc điểm vị trí địa lí của Đông Nam Á

a)

Nằm trong đới khí hậu nhiệt đới gió mùa và khí hậu xích đạo

b)

Nằm hoàn toàn trong khu vực nhiệt đới gió mùa thuộc bán cầu Bắc

c)

Nằm giữa hai quốc gia có nền văn minh lớn là Ấn Độ và Trung Quốc

d)

Nằm ở phía đông nam lục địa Á - Âu, nơi tiếp giáp giữa Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương

22.

Đông Nam Á có vị trí địa chính trị rất quan trọng vì:

a)

khu vực này tập trung rất nhiều khoáng sản

b)

là nơi đông dân nhất thế giới, tập trung nhiều thành phần dân tộc

c)

nền kinh tế phát triển mạnh và đang trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa

d)

là nơi tiếp giáp giữa hai đại dương, vị trí cầu nối hai lục địa và là nơi các cường quốc thường cạnh tranh ảnh hưởng

23.

Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước Đông Nam Á những năm gần đây chuyển dịch theo hướng

a)

Giảm tỉ trọng ngành nông - lâm - ngư nghiệp, tăng tỉ trọng ngành công nghiệp - xây dựng và dịch vụ

b)

Giảm tỉ trọng ngành nông - lâm - ngư nghiệp và công nghiệp - xây dựng, tăng tỉ trọng ngành và dịch vụ

c)

Giảm tỉ trọng ngành nông - lâm - ngư nghiệp, tăng tỉ trọng ngành công nghiệp - xây dựng và dịch vụ

d)

Giảm tỉ trọng ngành công nghiệp - xây dựng và dịch vụ, tăng tỉ trọng gành nông - lâm - ngư nghiệp

24.

Các đồng bằng ở Đông Nam Á lục địa màu mỡ, vì:

a)

Được phù sa các con sông bồi đắp

b)

Được phủ các sản phẩm phong hóa từ dung nham núi lửa

c)

Được con người cải tạo hợp lí

d)

có lớp phủ thực vật phong phú

25.

Đặc điểm nào không phải của Đông Nam Á hải đảo

a)

Khu vực tập trung nhiều đảo và quần đảo

b)

Ít đồng bằng, nhiều đồi, núi và núi lửa

c)

Nằm hoàn toàn trong khí hậu nhiệt đới gió mùa

d)

Khu vực đồng bằng có đất đai màu mỡ

26.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là

a)

Khí hậu nóng ẩm, hệ đất phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc

b)

vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng (trừ Lào)

c)

Hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh thực sự

d)

địa hình đồi núi chiếm ưu thế với sự phân hóa của khí hậu

27.

Nguyên nhân khiến Đông Nam Á hải đảo chịu nhiều ảnh hưởng của thiên tai vì:

a)

là nơi gặp gỡ của các luồng sinh vật

b)

là nơi giao thoa của các vành đai sinh khoáng

c)

liền kề vành đai lửa Thái Bình Dương

d)

nằm trong khí hậu nhiệt đới gió mùa

28.

Lao động Đông Nam Á có các đặc điểm

a)

Số người trong độ tuổi lao động chiếm trên 50%

b)

Lao động dồi dào

c)

Lao động có trình độ cao chiếm tỉ lệ lớn

d)

Lao động cần cù, sáng tạo

29.

Đông Nam Á có truyền thống văn phong phú, đa dạng do

a)

Có số dân đông, nhiều quốc gia

b)

Nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn

c)

vị trí cầu nối giữa lục địa Á - Âu và lục địa Ô-xtrây-li-a

d)

là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn

30.

Nguyên nhân chính là cho các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế của tài nguyên biển để phát triển ngành khai thác hải sản là

a)

phương tiện khai thác lạc hậu, chậm đổi mới công nghệ

b)

thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên tai đặc biệt là bão

c)

chưa chú trọng phát triển các ngành kinh tế biển

d)

môi trường biển bị ô nhiễm nghiêm trọng

31.

Khi mới thành lập ASEAN có mấy thành viên?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

32.

Mục tiêu tổng quát của ASEAN là

a)

đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định và cùng phát triển

b)

thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục, và tiến bộ xã hội các nước thành viên

c)

giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến quan hệ xã hội giữa ASEAN với các nước

d)

xây dựng Đông Nam Á trở thành một khu vực hòa bình, ổn định có nền kinh tế, văn hóa, xã hội phát triển

33.

Việt Nam gia nhập ASEAN năm

a)

1967

b)

1995

c)

1997

d)

1999

34.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về những vấn đề xã hội đòi hỏi các nước ASEAN phải giải quyết?

a)

Tôn giáo và sự hòa hợp các dân tộc ở mỗi quốc gia

b)

Thất nghiệp và sự phát triển nguồn nhân lực, đào tạo nhân tài

c)

Sử dụng tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ môi trường chưa hợp lí

d)

Sự đa dạng về truyền thống, phong tục và tập quán của mỗi quốc gia

35.

Mặt hàng xuất khẩu chính của Việt Nam sang các nước trong khu vực ASEAN là

a)

lúa gạo

b)

xăng dầu

c)

than

d)

hàng điện tử

36.

Mặt hàng nào Việt Nam không phải nhập từ các nước ASEAN?

a)

Phân bón

b)

thuốc trừ sâu

c)

Một số hàng điện tử, tiêu dùng

d)

dầu thô

37.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Việt Nam ngày càng có vai trò tích cực trong ASEAN?

a)

Là quốc gia gia nhập ASEAN sớm nhất và có nhiều đòng góp trong việc mở rộng ASEAN

b)

Buôn bán giữa Việt Nam và ASEAN chiếm tới 70% giao dịch thương mại quốc tế của nước ta

c)

Tích cực tham gia vào các hoạt động trong tất cả các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, xã hội của khu vực

d)

Hàng năm, khách du lịch từ các nước ASEAN đến Việt Nam chiếm tỉ lệ cao nhất trong tổng số khách du lịch

38.

Tộc người chiếm đa số ở Campuchia là

a)

Người Môn

b)

Người Khơme

c)

Người Chăm

d)

Người Thái

39.

Ý không phản ánh đúng nét nổi bật của Campuchia thời kì phát triển nhất (thế kỉ IX – XV) là

a)

Kinh tế phát triển mạnh, xã hội ổn định

b)

Đạt được nhiều thành tựu về văn hóa (xây dựng đền, tháp,…)

c)

Chuyển kinh đô về Phnôm Pênh

d)

Không ngừng mở rộng quyền lực, lãnh thổ của vương quốc.

40.

Thế kỉ X – XII, ở khu vực Đông Nam Á, Campuchia được gọi là

a)

Vương quốc phát triển nhất

b)

Vương quốc hung mạnh nhất

c)

Vương quốc mạnh và ham chiến trận nhất

d)

Vương quốc chịu ảnh hưởng sâu sắc nhất của văn hóa Ấn Độ

41.

Nền văn hóa của người Khơme phát triển đạt nhiều thành tựu rực rỡ, ngoại trừ

a)

Sớm sáng tạo ra chữ viết riêng của mình trên cơ sở chữ Phạn của Ấn Độ

b)

Xây dựng những cung điện nguy nga, lộng lẫy

c)

Xây dựng kiến trúc đền, tháp nổi tiếng gắn chặt với tôn giáo

d)

Sáng tạo nền văn học dân gian, văn học viết rất phong phú

42.

Chủ nhân đầu tiên của Lào là

a)

Người Khơme

b)

Người Lào Lùm

c)

Người Lào Thơng

d)

Người Môn cổ

43.

Địa bàn sinh sống của người Lào Lùm có điểm gì khác so với người Lào Thơng?

a)

Sống ở vùng đồi núi

b)

Sống ở những vùng thấp

c)

Sống trên sông nước

d)

Du canh du cư

44.

Thạt Luổng, công trình kiến trúc nổi tiếng của Lào thuộc tôn giáo nào?

a)

Hinđu giáo

b)

Phật giáo

c)

Hồi giáo

d)

Bà Là Môn giáo

45.

Người Cam-pu-chia theo tôn giáo nào?

a)

Hin-đu giáo

b)

Phật giáo tiểu thừa

c)

Nho giáo

d)

Phật giáo đại thừa

46.

Nét đặc sắc của văn hóa lào và văn hóa Campuchia thể hiện như thế nào?

a)

Đều chịu ảnh hưởng của văn hóa Ấn Độ

b)

Đều có hệ thống chữ viết riêng

c)

Tiếp thu có chọn lọc những thành tựu văn hóa từ bên ngoài, kết hợp văn hóa bản địa để xây dựng nền văn hóa riêng đặc sắc

d)

Có nhiều công trình kiến trúc đền, tháp rất nổi tiếng

47.

Đến nửa cuối thế kỉ XIX, nét tương đồng của lịch sử Lào và lịch sử các nước trên bán đảo Đông Dương thể hiện ở điểm nào?

a)

Đều trở thành đối tượng nhòm ngó, xâm lược của nước ngoài

b)

Đều bị thực dân phương Tây nhòm ngó, xâm lược

c)

Bị thực dân Pháp xâm lược và áp đặt ách cai trị

d)

Là quốc gia phong kiến phát triển trong khu vực

48.

Năm 1863, Cam-pu-chia bị nước thực dân nào xâm lược ?

a)

A. Anh.

b)

B. Pháp.

c)

C. Mĩ.

d)

D. Hà Lan.

49.

Ở Lào kiến trúc chủ yếu duy nhất là

a)

A. Ăng-co-vát.

b)

B. Ăng-co-thom.

c)

C. Chùa.

d)

D. Thạp Luổng.

50.

Thế kỉ XVIII, quốc gia Lan Xang bị nước nào xâm chiếm?

a)

A. Miến Điện.

b)

B. Xiêm.

c)

C. Pháp.

d)

D. Bồ Đào Nha.

51.

Thế kỉ XIX, Lào bị nước nào xâm chiếm?

a)

A. Anh.

b)

B. Pháp.

c)

C. Mĩ.

d)

D. Đức.

52.

Địa bàn sinh tụ đầu tiên của người Khmer là ở

a)

A. phía Bắc nước Cam-pu-chia.

b)

B. đồng bằng ven sông.

c)

C. vùng đồi núi.

d)

D. cánh đồng Chum (Xiêng Khoảng).

53.

Vương quốc Lan Xang bước vào giai đoạn thịnh vượng ở các thế kỉ

a)

A. XV-XVII.

b)

B. IX-XV.

c)

C. X-XII.

d)

D. X-XIV.

54.

Đây là di tích nào ?

(a)  

55.

Ba bức tượng trên là người

a)

B. Lào Thơng, Khmer, Lào Lùm.

b)

B. Lào Thơng, Thái, Khmer.

c)

C. Lào Sủng, Lào Thơng, Lào Lùm.

d)

D. Lào Sủng, Khmer, Lào Lùm.

56.

Đây là đâu ?

a)

A. Cao nguyên Cò Rạt.

b)

B. Cánh đồng Xiêm Khoảng.

c)

C. Mạn trung lưu sông Mê Kông.

d)

D. Cánh đồng trồng lúa phì nhiêu, màu mỡ.

57.

Chủ nhân đầu tiên của Lào là

a)

A. Người Khơme

b)

B. Người Lào Lùm.

c)

C. Người Lào Thơng.

d)

D. Người Môn cổ.

58.

Thời kì phát triển nhất của Campuchia được gọi là

a)

A. thời kì Ăng-co.

b)

B. thời kì vàng.

c)

C. thời kì hoàng kim.

d)

D. thời kì Phnôm Pênh.

59.

Thời kì phát triển của vương quốc Cam-pu-chia là?

a)

A. Thế kỉ IX đến XV (802-1432).

b)

B. Thế kỉ IX đến X (802-1423).

c)

C. Thế kỉ X đến XV (802-1243).

d)

D. Thế kỉ IX đến XVI (802-1342).

60.

Câu 1. Từ thế kỉ III, đế quốc Rô-ma

a)

dần dần lâm vào tình trạng khủng hoảng.

b)

bắt đầu phát triển.

c)

phát triển mạnh mẽ.

d)

phát triển chậm lại.

61.

Tính chất của chế độ phong kiến ở Tây Âu thời trung đại là

a)

Phong kiến tập quyền

b)

Phong kiến phân quyền

c)

Quân chủ lập hiến.

d)

Dân chủ chủ nô

62.

Nhờ có sự phát triển của thành thị trung đại mà :

a)

Chế độ phong kiến tập quyền được xây dựng

b)

Quốc gia, dân tộc được thống nhất

c)

Quyền tự do và tri thức phát triển

d)

Chế độ phong kiến tập quyền được xây dựng ; Quốc gia, dân tộc được thống nhất ; Quyền tự do và tri thức phát triển

63.

Nhờ có sự phát triển của thành thị trung đại mà :

a)

Chế độ phong kiến tập quyền được xây dựng

b)

Quốc gia, dân tộc được thống nhất

c)

Quyền tự do và tri thức phát triển

d)

Chế độ phong kiến tập quyền được xây dựng ; Quốc gia, dân tộc được thống nhất ; Quyền tự do và tri thức phát triển

64.

Ý nào sau đây nói lên sự khác biệt về cơ sở hình thành của các quốc gia phong kiến châu Âu so với các nước châu Á?

a)

Được hình thành muộn hơn so với các nước châu Á và chia thành 3 thời kỳ rõ rệt.

b)

Được hình thành do kết hợp giữa sự tan rã của chế độ chiếm nô Rôma với sự giải thể của chế độ công xã nguyên thủy của người Giéc-man.

c)

Được hình thành từ quá trình tan rã của đế quốc Rôma.

d)

Được hình thành khi xuất hiện quan hệ bóc lột địa tô giữa địa chủ với nông dân.

65.

Cuối thế kỉ V, xã hội Tây Âu có biến động to lớn gì?

a)

A. Dân số gia tăng.

b)

B. Sự xâm nhập của người Giéc-man.

c)

C. Công cụ sản xuất được cải tiến.

d)

D. Kinh tế hàng hóa phát triển.

66.

Việc làm nào của người Giec-man đã tác động trục tiếp đến sự hình thành xã hội phong kiến châu Âu?

a)

A. Tiêu diệt đế quốc Rô-ma.

b)

B. Thành lập hàng loạt vương quốc mới.

c)

C. Chia ruộng đất và phong tước vị cho tướng lĩnh và quý tộc người Giec-man.

d)

D. Thành lập các thành thị trung đại.

67.

Hai giai cấp cơ bản trong xã hội phong kiến châu Âu là:

a)

A. địa chủ và nông dân

b)

B. chủ nô và nô lệ

c)

C. lãnh chúa và nông nô

d)

D. tư sản và nông dân

68.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về lãnh địa phong kiến?

a)

A. Lãnh địa là trung tâm giao lưu buôn bán thời phong kiến.

b)

B. Lãnh địa là vùng đất thuộc quyền sở hữu của các lãnh chúa phong kiến.

c)

C. Lãnh địa là đơn vị chính trị và kinh tế cơ bản trong thời kì phong kiến phân quyền ở châu Âu.

d)

D. Nông nô là lao động chủ yếu trong các lãnh địa.

69.

Lãnh chúa phong kiến được hình thành từ những tầng lớp nào?

a)

A. Chủ nô Rô-ma

b)

B. Quý tộc Rô-ma

c)

C. Tướng lĩnh và quý tộc người Giec-man

d)

D. Nông dân tự do

70.

Nông nô được hình thành từ những tầng lớp nào?

a)

A. Binh lính thất bại trong chiến tranh

b)

B. Nông dân

c)

C. Nô lệ

d)

D. Nông dân và nô lệ

71.

Đặc điểm của nền kinh tế trong các lãnh địa phong kiến?

a)

A. Là nền kinh tế hàng hóa.

b)

B. Trao đổi bằng hiện vật.

c)

C. Là nền kinh tế tự cung tự cấp.

d)

D. Có sự trao đổi buôn bán.

72.

Lực lượng sản xuất chủ yếu trong các lãnh địa phong kiến là:

a)

A. Nông dân tự do

b)

B. Nô lệ

c)

C. Nông nô

d)

D. Lãnh chúa

73.

Ý nào sau đây không phản ánh đúng đặc điểm của nông nô?

a)

A. Nông nô là lực lượng sản xuất chính trong lãnh địa.

b)

B. Nông nô phải nộp cho lãnh chúa 1/2 sản phẩm thu được và nhiều thứ thuế khác.

c)

C. Nông nô phải chịu sự đối xử tàn nhẫn của lãnh chúa.

d)

D. Cũng giống như nô lệ, nông dân không có quyền xây dựng gia đình riêng.

74.

Nguyên nhân hình thành các thành thị trung đại ở châu âu?

a)

A. Sản xuất bị đình trệ.

b)

B. Các lãnh chúa cho xây dựng các thành thị trung đại.

c)

C. Sự ngăn cản giao lưu buôn bán của các lãnh địa.

d)

D. Nghề thủ công phát triển nảy sinh nhu cầu trao đổi buôn bán.

75.

Nguyên nhân hình thành các thành thị trung đại ở châu âu?

a)

A. Sản xuất bị đình trệ.

b)

B. Các lãnh chúa cho xây dựng các thành thị trung đại.

c)

C. Sự ngăn cản giao lưu buôn bán của các lãnh địa.

d)

D. Nghề thủ công phát triển nảy sinh nhu cầu trao đổi buôn bán.

76.

Đơn vị chính trị, kinh tế cơ bản của chế độ phong kiến phân quyền ở Tây Âu là

a)

A. Trang trại

b)

B. Lãnh địa

c)

C. Xưởng thủ công

d)

D. Thành thị

77.

Hãy so sánh thân phận của nông nô với thân phận nô lệ

a)

A. Không có gì khác nhau, bị bóc lột cùng cực, bị đối xử tàn nhẫn

b)

B. Bị gắn chặt với ruộng đất và lệ thuộc vào chủ

c)

C. Tự do hơn trong sản xuất, có nông cụ, gia súc, gia đình và túp lều để ở

d)

D. Đều được coi như những công cụ biết nói

78.

Đặc điểm nổi bật về kinh tế của lãnh địa phong kiến là gì?

a)

A. Sản xuất có những tiến bộ đáng kể: dùng phân bón, gieo trồng theo thời vụ

b)

B. Nông dân sản xuất ra được mọi thứ cân dùng trong lãnh địa

c)

C. Lãnh địa là một cơ sở kinh tế đóng kín, mang tính chất tự nhiên, tự cấp, tự túc

d)

D. Chỉ mua sắt, muối và sa xỉ phẩm từ bên ngoài lãnh địa

79.

Quyền “miễn trừ” mà nhà vua trao cho lãnh chúa là

a)

A. Nhà vua không can thiệp vào lãnh địa của lãnh chúa lớn

b)

B. Quyền không phải đóng thuế của một số lãnh chúa lớn

c)

C. Quyền không phải quỳ lạy mỗi khi yết kiến nhà vua của một số lãnh chúa lớn

d)

D. Quyền miễn đóng góp về mặt quân sự mỗi khi có chiến tranh của một số lãnh chúa

80.

Nét nổi bật của nền sản xuất ở Tây Âu thế kỉ XI là

a)

A. Thủ công nghiệp rất phát triển các công trường thủ công ra đời

b)

B. Máy móc bắt đầu được sử dụng trong các công xưởng

c)

C. Sản phẩm không bị đóng kín trong lãnh địa mà đem bán ra thì trường

d)

D. Trong sản xuất đã hình thành quan hệ chủ - nợ

81.

Loại hình nào không phải là thành thị ở Tây Âu thời trung đại?

a)

A. Thành thị do thợ thủ công và thương nhân lập nên

b)

B. Thành thị do lãnh chúa lập ra

c)

C. Thành thị được phục hồi từ những thành thị cổ đại

d)

D. Thành thị gắn liền với các trung tâm công thương nghiệp

82.

Vai trò quan trọng nhất của thành thị đối với sự phát triển của các nước Tây Âu thời trung đại là

a)

A. Góp phần phá vỡ nền kinh tế tự nhiên của các lãnh địa

B. Thúc đẩy nền kinh tế công thương nghiệp phát triển

C. Mang không khí tự do, dân chủ, mở mang tri thức cho mọi người

D. Góp phần xóa bỏ chế độ phong kiến phân quyền, thống nhất quốc gia dân tộc

 

b)

B. Thúc đẩy nền kinh tế công thương nghiệp phát triển

c)

C. Mang không khí tự do, dân chủ, mở mang tri thức cho mọi người

d)

D. Góp phần xóa bỏ chế độ phong kiến phân quyền, thống nhất quốc gia dân tộc

 

83.

Các cuộc phát kiến địa lí chủ yếu hướng về đâu?

a)

Trung Quốc.

b)

Ấn Độ.

c)

Các nước phương Đông

d)

.Các nước phương Tây.

84.

Ai là người đầu tiên tìm ra châu Mĩ?

a)

Đi-a-xơ.

b)

Va-xcô đơ Ga-ma.

c)

Cô-lôm-bô.

d)

Ph. Ma-gien-lan.

85.

Ai là người đầu tiên thực hiện chuyến đi vòng quanh thế giới?

a)

Đi-a-xơ.

b)

Va-xcô đơ Ga-ma.

c)

Cô-lôm-bô.

d)

Ph. Ma-gien-lan.

86.

Nguyên nhân khiến những người châu Âu thực hiện những chuyến đi nguy hiểm là gì?

a)

Muốn trải nghiệm mạo hiểm.

b)

Muốn tìm thị trường hương liệu và vàng bạc.

c)

Muốn khai phá những vùng đất mới.

d)

Muốn khẳng định chính mình.

87.

Nước nào đi đầu trong cuộc phát kiến địa lí?

a)

Anh, Pháp.

b)

Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha.

c)

.Đức, Ý.

d)

Pháp, Bồ Đào Nha.

88.

Phương tiện quan trọng giúp người châu Âu thực hiện những chuyến phát kiến địa lý là gì?

a)

Tàu, thuyền bình thường.

b)

Tàu ngầm.

c)

Thuyền Caravel.

d)

Thuyền thúng.

89.

Công cụ quan trọng giúp các nhà thám hiểm châu Âu xác định phương hướng khi thực hiện các cuộc phát kiến trên biển đó là

a)

la bàn.

b)

bản đồ.

c)

ống nhòm.

90.

Đâu KHÔNG PHẢI là nguyên nhân dẫn đến những cuộc phát kiến địa lí?

a)

Do khát vọng muốn tìm mãnh đất có vàng

b)

Do yều cầu phát triển của sản xuất.

c)

Do muốn tìm những con đường mới.

d)

Do nhu cầu của những người dân nghèo

91.

Nhà thám hiểm nào đã đến mũi Hảo Vọng - cực nam châu Phi?

a)

Ph.Magienlan

b)

C.Côlômbô

c)

Vaxco đơ Gama

d)

B.Điaxơ

92.

Quốc gia nào đi tiên phong trong các cuộc phát kiến địa lí?

a)

Hi Lạp, Italia.

b)

Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha

c)

Anh, Hà Lan

d)

Tây Ban Nha, Anh

93.

Người đã thực hiện chuyến đi đầu tiên vòng quanh thế giới là

a)

C.Cô-lôm-bô

b)

Va-xco đơ Ga-ma

c)

B.Đi-a-xơ

d)

Ph.Ma-gien-lan

94.

Nhà thám hiểm nào đã đi qua mũi Hảo Vọng, đền Calicut ở miền Nam Ấn Độ?

a)

Vaxco đơ Ga-ma

b)

C.Cô-lôm-bô

c)

Ph.Ma-gien-lan

d)

B.Đi-a-xơ

95.

Hệ quả quan trọng nhất của các cuộc phát kiến địa lí là

a)

Làm nảy sinh quá trình cướp bóc thuộc địa và buôn bán nô lệ.

b)

Mở mang nhận thức khoa học cho con người.

c)

Đem lại những hiểu biết về các vùng đất mới, dân tộc mới.

d)

Tìm được nguồn hương liệu, thị trường mới, đáp ứng nhu cầu của nền sản xuất.

96.

Thành tựu nào không phải là tiến bộ khoa học kĩ thuật ở thế kỉ XV?

a)

Quan niệm Trái Đất hình cầu.

b)

Vẽ được nhiều bản đồ, hải đồ.

c)

Máy đo góc thiên văn, la bàn.

d)

Chế tạo được tàu ngầm.

97.

Một trong các điều kiện đưa đến cuộc phát kiến địa lí thế kỉ XV là

a)

nhu cầu tìm kiếm con đường mới.

b)

khoa học - kĩ thuật có những bước tiến đáng kể.

c)

nhu cầu giao lưu thương mại qua Tây Á và Địa lrung Hải.

d)

nhu cầu tiêu dùng của quý tộc phong kiến ngày càng tăng.

98.

Tên quốc gia tiến hành cuộc pháp kiến địa lí của Christopher Columbus là

a)

Bồ Đào Nha

b)

Tây Ban Nha

c)

Trung Quốc

d)

Ấn Độ

99.

Ferdinand Magenllan tiến hành cuộc pháp kiến địa lí của mình ở đâu?

a)

Tây Ban Nha

b)

Bồ Đào Nha

c)

Brazil

d)

Indonesia

100.

Vasco da Gama tiến hành cuộc pháp kiến đia lí của mình ở đâu?

a)

Ả Rập Xê Út

b)

Bồ Đào Nah

c)

Ấn Độ

d)

101.

Chuyến thám hiểm của Colomubus xuất phát từ hướng nào?

a)

Hướng Đông

b)

Hướng Nam

c)

Hướng Tây

d)

Hướng Bắc

102.

Chuyến đi của Columbus mất bao nhiêu thời gian?

a)

Vài giờ

b)

Vài ngày

c)

Vài tháng

d)

Vài năm

103.

Có bao nhiêu cuộc pháp kiến địa lí lớn?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

5

104.

Romeo và Juliet là tác phẩm kịch do ai sáng tác

a)

Leonardo da Vinci

b)

William Shakespeare

105.

Tác phẩm hội họa này có tên gì

a)

"nàng thơ"

b)

"Mona lisa"

c)

"cô gái Lucy"

d)

"Nữ công tước"