WorksheetsTVN5-8
Total questions: 28
Worksheet time: 10mins
Bố mẹ tiếng Nhật là gì?
あね
りょうしん
きょうだい
つま
Trẻ con, con cái trong tiếng Nhật là?
はな
むすこ
こども
いもうと
Anh em trong tiếng Nhật là?
ちち
はは
きょうだい
りょうしん
khi gọi Mẹ (của bạn) trong tiếng Nhật là
おとうさん
おにいさん
おねえさん
おかあさん
Lỗ tai trong tiếng Nhật là?
目(め)
はな
はは
耳(みみ)
Tóc trong tiếng Nhật là?
はな
かみ
耳(みみ)
いしゃ
Dài trong tiếng Nhật là?
みじかい
たかい
ながい
ちいさい
Dễ thương tiếng Nhật là gì?
かわいい
かっこいい
みじかい
しまい
Tử tế trong tiếng Nhật là gì?
しんせつ(な)
かっこい
さむい
上手(じょうず)
Tốt bụng trong tiếng Nhật là?
下手(へた)
やさしい
ちいさい
ながい
Cho trong tiếng Nhật là gì?
もらいます
あげます
くれます
おくります
(Mình) nhận được trong tiếng Nhật là?
てがみ
もらいます
くれます
おくります
động từ Gửi tiếng Nhật là?
もらいます
はなします
おくります
あげます
Con gái là?
だんせい
むすめ
むすこ
じょせい
Chồng của người khác là?
ごしゅじん
つま
おくさん
おっと
Vợ của người khác tiếng Nhật là?
おくさん
つま
おっと
ごしゅじん
động từ sống ở đâu là?
はなします
すみます
よみます
みえます
tiền bối tiếng Nhật là?
こはい
こうはい
せんばい
せんぱい
lỗ mũi là?
はな
め
みみ
くち
khỏe mạnh tiếng Nhật là?
まじめ
かわいい
げんき
かっこいい
cao trong tiếng Nhật là?
あしがながい
せがたかい
あたまがいい
かみがながい
vớ trong tiếng Nhật là?
みずぎ
ズボン
くつした
シャツ
lễ thành hôn tiếng Nhật là?
ちゃいろ
てがみ
けっこんしき
こうこうせい
giỏi tiếng Nhật là?
いい
じょうず
へた
わるい
món quà tiếng Nhật là?
ネックレス
クリスマス
バレンタイン
プレゼント
cơ thể tiếng Nhật là?
あし
かお
からだ
かみ
gọi điện tiếng Nhật là?
くれます
もらいます
おくります
でんわします
てがみ
ノート
メール
チョコ
