wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHƯƠNG 3

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tính tổng trở Z :

a)

Z=R2(ZL+ZC)2Z=\sqrt{R^2-\left(Z_L+Z_C\right)^2}

b)

Z=R2+(ZL+ZC)2Z=\sqrt{R^2+\left(Z_L+Z_C\right)^2}

c)

Z=R2(ZLZC)2Z=\sqrt{R^2-\left(Z_L-Z_C\right)^2}

d)

Z=R2+(ZLZC)2Z=\sqrt{R^2+\left(Z_L-Z_C\right)^2}

2.

Mối liên hệ giữa cường độ hiệu dụng  II   và cường độ cực đại  I0I_0  của dòng điện xoay chiều hình sin là:

a)

I=I0.2I=I_0.\sqrt{2}  

b)

I=2I0I=2I_0  

c)

I02\frac{I_0}{2}  

d)

I=I02I=\frac{I_0}{\sqrt{2}}  

3.

Cộng hưởng điện xảy ra trong mạch

RLC khi

a)
b)
c)
d)
4.

Biểu thức cảm kháng

a)
b)
c)
d)
5.

Biểu thức dung kháng

a)
b)
c)
d)
6.

Mạch RLC, độ lệch pha của u và i tính theo biểu thức

a)
b)
c)
d)
7.

Dòng điện xoay chiều trong một đoạn mạch có cường độ là i = Iocos(ωt + φ) (ω>0). Đại lượng ω được gọi là

a)

cường độ dòng điện cực đại

b)

chu kỳ của dòng điện

c)

tần số góc của dòng điện

d)

pha của dòng điện

8.

Suất điện động của máy phát xoay chiều có biểu thức e=1202cos(100πt)e=120\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)  (V). Giá trị hiệu dụng của suất điện động này bằng

a)

120(V)120\left(V\right)  

b)

100(V)100\left(V\right)  

c)

100π(V)100\pi\left(V\right)  

d)

1202(V)120\sqrt{2}\left(V\right)  

9.

Đặt điện áp xoay chiều  u=2202cos(100πt) (V)u=220\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)\ \left(V\right)  vào hai đầu của đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch là  i=22cos(100πt) (A)i=2\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)\ \left(A\right) . Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

a)

440W   

b)

880W   

c)

220W

d)

110W

10.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết R=10Ω, cuộn cảm có cảm kháng ZL=20Ω và tụ điện có dung kháng ZC=20Ω. Tổng trở của đoạn mạch là

a)

10Ω

b)

20Ω

c)

30Ω

d)

50Ω

11.

Cường độ dòng điện  i=4cos(120πt+π3) (A)i=4\cos\left(120\pi t+\frac{\pi}{3}\right)\ \left(A\right)  có pha ban đầu là

a)

44   rad

b)

120π120\pi  rad

c)

π6\frac{\pi}{6}  rad

d)

π3\frac{\pi}{3}  rad

12.

Đặt điện áp  u=602cos(100πt)u=60\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)   vào hai đầu điện trở R=20Ω. Cường độ dòng điện qua điện trở có giá trị hiệu dụng là

a)

6A6A

b)

3A3A

c)

32A3\sqrt{2}A

d)

1,52A1,5\sqrt{2}A

13.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết điện trở và tổng trở của đoạn mạch có giá trị lần lượt là  50Ω50\Omega  và  502Ω50\sqrt{2}\Omega . Hệ số công suất của đoạn mạch là:

a)

0.71

b)

0.87

c)

0.5

d)

1

14.

Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc 100π (rad/s) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm  L=0,2π(H)L=\frac{0,2}{\pi}\left(H\right) . Cảm kháng của cuộn cảm là

a)

40Ω40\Omega  

b)

20Ω20\Omega  

c)

10210\sqrt{2}

d)

20220\sqrt{2}

15.

Đặt điện áp u=2202cos(100πt+π3)(V)u=220\sqrt{2}\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{3}\right)\left(V\right) vào hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch là i = 2cos100πt (A). Hệ số công suất của đoạn mạch là

a)

0,5

b)

0,7

c)

0,8

d)

0,9

16.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở  R=203ΩR=20\sqrt{3}\Omega  mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần. Biết cuộn cảm có cảm kháng  ZL=20ΩZ_L=20\Omega . Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong đoạn mạch là

a)

π2\frac{\pi}{2}  

b)

π3\frac{\pi}{3}  

c)

π4\frac{\pi}{4}  

d)

π6\frac{\pi}{6}  

17.

Dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz. Trong mỗi giây, dòng điện đổi chiều

a)

50 lần

b)

150 lần

c)

100 lần

d)

75 lần

18.

Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

a)

A. sớm pha π/2 so với cường độ dòng điện.

b)

B. sớm pha π/4 so với cường độ dòng điện.

c)

C. trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện.

d)

D. trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện.

19.

Trong máy phát điện xoay chiều 1 pha có p cặp cực và có rô-to quay với tốc độ n vòng/phút thì tần số dòng điện tạo ra có giá trị là?

a)

f=pnf=\frac{p}{n}

b)

f=n.pf=n.p

c)

f=p.n60f=\frac{p.n}{60}

d)

f=60pnf=\frac{60}{pn}

20.

Máy phát điện xoay chiều ba pha tạo ra 3 suất điện động xoay chiều...

a)

Cùng biên độ, cùng tần số, cùng pha.

b)

Cùng biên độ, cùng tần số, và lệch pha nhau góc π3\frac{\pi}{3}

c)

Cùng biên độ, cùng tần số, và lệch pha nhau góc 2π3\frac{2\pi}{3}

d)

Cùng biên độ, khác tần số, ệch pha nhau góc undefined

21.

Một máy phát điện xoay chiều một pha có rôto gồm 4 cặp cực từ, muốn tần số dòng điện xoay chiều mà máy phát ra là 50Hz thì rôto phải quay với tốc độ là bao nhiêu?

a)

3000vòng/phút.

b)

1500vòng/phút.

c)

500vòng/phút.

d)

750vòng/phút.

22.

Máy biến điện áp làm việc theo nguyên lý nào?

a)

Nguyên lý điện động

b)

Nguyên lý cảm ứng điện từ

c)

Nguyên lý cơ điện

d)

Nguyên lý nhiệt động lực học

23.

Tỉ số các điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp và cuộn sơ cấp là?

a)

U2/U1 = N1/N2

b)

U2.U1 = N1.N2

c)

U2/U1 = N2/N1

d)

U1/U2 = N2/N1

24.

Khi nào có máy tăng áp và máy hạ áp?

a)

N2 > N1 và N2 < N1

b)

N2 > N1 và N2 = N1

c)

N2 = N1 và N2 < N1

d)

N2 = N1

25.

Máy biến áp lí tưởng làm việc bình thường có tỉ số N2/N1 bằng 3, khi U1 = 360v, I1 = 6a thì U2 và I2 bằng bao nhiêu?

a)

1 080 V; 18A

b)

120 V; 2 A

c)

1 080 V; 2A

d)

120 V; 18 A

26.

Câu 9. Phương pháp ℓàm giảm hao phí điện năng trong máy biến thế ℓà

         

a)

để máy biến thế ở nơi khô thoáng.

b)

ℓõi của máy biến thế được cấu tạo bằng một khối thép đặc.

c)

ℓõi của máy biến thế được cấu tạo bởi các ℓá thép mỏng ghép cách điện với nhau.

d)

tăng độ cách điện trong máy biến thế.