wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP KHTN 6.1

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Trong cơ thể sống đơn vị cơ sở đó là gì?

a)

Cơ quan

b)

Tế bào

c)

Mô.

d)

Bào quan.

2.

Chức năng của tế bào cơ tim là:

a)

Hấp thụ dưỡng chất

b)

Che chở bảo vệ

c)

Co – dãn

d)

Vận chuyển Ô xy và chất dinh dưỡng

3.

Đặc điểm của tế bào nhân thực là

a)

có thành xenlulozơ

b)

có tế bào chất

c)

có màng nhân bao bọc vật chất di truyền

d)

có lục lạp

4.

Khi một tế bào lớn lên và sinh sản 4 lần  có bao nhiêu tế bào mới hình thành?

a)

8

b)

4

c)

6

d)

2

5.

Chức năng của màng tế bào là gì?

a)

Là nơi diễn ra các hoạt động sống cùa tế bào

b)

Điều khiển mọi hoạt động sống cùa tê bào

c)

Bảo vệ và kiểm soát các vật chất đi vào và đi ra khỏi tế bào

d)

Bao bọc khối vật chất di truyền

6.

Ý nghĩa của sự lớn lên và sinh sản của tế bào là.

a)

là cơ sở cho sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật

b)

giúp tái sinh các bộ phận bị tổn thương

c)

là hình thức sinh sản ở tất cả các loài sinh vật

d)

giúp thay thế tế bào già và chết.

7.

Tế bào thần kinh ở cơ thể người có hình dạng gi?

a)

Hình cầu

b)

Hình đĩa

c)

Hình sao

d)

Hình chữ nhật.

8.

Đâu là thành phần cơ sở của quả Quýt?  

a)

Hạt

b)

Tép

c)

Múi

d)

Vỏ

9.

Có những cách nào để quan sát tế bào vi khuẩn?

a)

Quan sát bằng kính hiển vi điện tử

b)

Quan sát bằng kính hiển vi quang học

c)

Quan sát bằng kính lúp

d)

Quan sát bằng mắt

10.

Dựa vào đặc điểm nào để phân biệt tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ?

a)

Tế bào chất

b)

Nhân có màng bao bọc

c)

Thành tế bào

d)

Màng tế bào

11.

Tế bào thực vật và tế bào động vật có những điểm gì khác nhau?

a)

Thành xenlozơ

b)

Lục lạp

c)

Nhân tế bào

d)

Tế bào chất.

12.

Trong quá trình lớn lên tế bào có những thay đổi nào?

a)

Giãm thể tích khối chất tế bào

b)

Tăng số lượng các bào quan

c)

Tăng kích thước tế bào

d)

Tăng kích thước các bào quan

13.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Hầu hết các loài sinh vật đều có cấu tạo từ tế bào

b)

Tế bào nhân thực bao gồm tế bào thực vật, tế bào động vật và tế bào vi sinh vật

c)

Tế bào nhân sơ có kích thước nhỏ, có nhân hoàn chỉnh, trong tế bào chất các bào quan có màng bao bọc.

d)

Vi khuần là những loài sinh vật có cấu tạo cơ thể đơn bào.

14.

Thành phần cấu tạo nào có chức năng điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào?

a)

Màng tế bào.

b)

Chất tế bào.

c)

Nhân tế bào.

d)

Vùng nhân.

15.

Tế bào nào có thể quan sát bằng mắt thường

a)

Tế bào trứng cá chép

b)

Tế bào vi khuẩn

c)

Tế bào thực vật

d)

Tế bào trứng ếch

16.

Tế bào lớn lên nhờ quá trình:

a)

hô hấp

b)

sinh sản

c)

trao đổi chất

d)

thoát hơi nước

17.

Phần lớn tế bào động vật và tế bào thực vật có kích thước:

a)

1-10 micrômet

b)

10-100 micrômet

c)

1-10 mm

d)

10-100mm

18.

Bào quan có trong tế bào thực vật ở hình bên tên là gì?

a)

Ti thể

b)

Nhân tế bào

c)

Màng tế bào

d)

Lục lạp

19.

Ai là người đầu tiên phát hiện ra sự tồn tại của tế bào?

a)

Antonie Leeuwenhoek

b)

Gregor Mendel

c)

Charles Darwin

d)

Robert Hook

20.

Thành phần chứa các bào quan, nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào là:

a)

Nhân

b)

Tế bào chất

c)

Màng tế bào

d)

Lục lạp