wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

english

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Did you . . . . . . . .the party?

a)

go on

b)

go in

c)

go to

d)

go over

2.

Điền từ vào chỗ trống để hoàn thành cụm từ sau:

Tham gia = take ............ in

a)

party

b)

join

c)

part

d)

participate

3.

Điền từ vào chỗ trống để hoàn thành cụm từ sau:

gấu bông =  (a)   bear

4.

Điền từ vào chỗ trống để hoàn thành cụm từ sau:

hội chợ sách =  book (a)  

5.

Điền từ vào chỗ trống để hoàn thành cụm từ sau:

đi chơi/đi picnic = go (a)   a picnic

6.

Điền từ vào chỗ trống để hoàn thành cụm từ sau:

mời ai tới = (a)   someone to

7.

Điền từ vào chỗ trống để hoàn thành cụm từ sau:

Chơi trốn tìm = play hide and (a)  

8.

Điền từ vào chỗ trống để hoàn thành cụm từ sau:

lễ hội = (a)  

9.

hội chợ vui chơi

(a)  

10.

.................. did you go with?

a)

Who

b)

How

c)

What

d)

Where

11.

.................. did you go?

-By plane

a)

Who

b)

How

c)

What

d)

Where

12.

Dạng quá khứ của động từ feed là:

a)

feeded

b)

feet

c)

fed

d)

feeding

13.

Dạng quá khứ đơn của động từ take là:

a)

taked

b)

taken

c)

tooken

d)

took

14.

Vui vẻ trong tiếng Anh là:

.................. fun

a)

go

b)

play

c)

have

d)

day

15.

Phiên âm nào là đúng của từ sau:

bear

a)

/beə(r)/

b)

/be/

c)

/be(r)/

d)

/bə(r)/

16.

Phiên âm nào là đúng của từ sau:

present (món quà)

a)

/prezờn/

b)

/pri'z.ent/

c)

/ˈpre'z.ənt/

d)

/ˈprez.ənt/

17.

Điền giới từ vào chỗ trống trong câu sau đây:

Did you go (a)   the party yesterday?

18.

Did she .................. to the zoo yesterday?

a)

went

b)

go

c)

goes

d)

goed

19.

phim hoạt hình

(a)  

20.

trò chuyện

(a)  

21.

ăn

(a)  

22.

đi

(a)