wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập chương 3 đại số lớp 9

Total questions: 40

Worksheet time: 10hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Nghiệm của hệ phương trình là:

a)

(1;12)\left(-1;\frac{1}{2}\right)

b)

(3;4)\left(3;4\right)

c)

(12 ;1)\left(\frac{1}{2\ };-1\right)

d)

(4;3)\left(4;3\right)

2.

Nghiệm của hệ phương trình

a)

(2,2)

b)

(4,4)

c)

(3,3)

d)

(6,6)

3.

Đây được gọi là gì?

a)

Đa thức

b)

Phương trình

c)

Hệ bất phương trình

d)

Hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn

4.

Nghiệm của hệ phương trình là

a)

(3;1)\left(3;-1\right)

b)

(3;1)\left(-3;1_{ }\right)

c)

(1;3)\left(1;-3\right)

d)

(1;3)\left(-1;3\right)

5.

Cho phương trình ax + by = c với  a0,b0a\ne0,b\ne0 . Nghiệm của phương trình được biểu diễn bởi

a)
b)
c)
d)
6.

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn

a)

2x2+2=02x^2+2=0

b)

3y1=5(y2)3y-1=5\left(y-2\right)

c)

2x+y21=02x+\frac{y}{2}-1=0

d)

3x+y2=03\sqrt{x}+y^2=0

7.

Phương trình nào dưới đây nhận cặp số (-2;4) là nghiệm

a)

x2y=0x-2y=0

b)

xy=2x-y=2

c)

undefined

d)

x+2y+1=0x+2y+1=0

8.

Phương trình x5y+7=0x-5y+7=0  nhận cặp số nào sau đây làm nghiệm?

a)

(0;1)\left(0;1\right)  

b)

(1;2)\left(-1;2\right)  

c)

(3;2)\left(3;2\right)  

d)

(2;4)\left(2;4\right)  

9.

Phương trình 5x+4y=85x+4y=8  nhận cặp số nào sau đây làm nghiệm?

a)

(2;1)\left(-2;1\right)  

b)

(1;0)\left(-1;0\right)  

c)

(1,5;3)\left(1,5;3\right)  

d)

(4;3)\left(4;-3\right)  

10.

Tìm m để phương trình m1.x3y=1\sqrt{m-1}.x-3y=-1  nhận cặp số  (1;1)\left(1;1\right)  là nghiệm.

a)

m=5m=5  

b)

m=2m=2  

c)

m=5m=-5  

d)

m=2m=-2  

11.

Công thức nghiệm tổng quát của phương trình 3x+0y=123x+0y=12  là:

a)
b)
c)
d)
12.

Trong các cặp số (0;2),(1;8),(1;1),(3;2),(1;6)\left(0;2\right),\left(-1;-8\right),\left(1;1\right),\left(3;2\right),\left(1;-6\right)  có bao nhiêu cặp số là nghiệm cuar phương trình  3x2y=133x-2y=13   

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Trong các cặp số (2;1),(0;2),(1;0),(1,5;3),(4;3)\left(-2;1\right),\left(0;2\right),\left(-1;0\right),\left(1,5;3\right),\left(4;-3\right) có bao nhiêu cặp số không là nghiệm của phương trình  3x+5y=33x+5y=-3   

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

14.

Cho đường thẳng (d) có phương trình (m2)x+(3m1)y=6m2\left(m-2\right)x+\left(3m-1\right)y=6m-2 . Tìm các giá trị của tham số m để (d) song song với trục hoành.

a)

m=1m=1  

b)

m=2m=2  

c)

m=3m=3  

d)

m=4m=4  

15.

Cho đường thằng (d) có phương trình (m2)x+(3m1)y=6m+2\left(m-2\right)x+\left(3m-1\right)y=6m+2 . Tìm các giá trị của  tham số m để (d) song song với trục tung.

a)

m=13m=\frac{1}{3}  

b)

m=23m=\frac{2}{3}  

c)

m2m\ne2  

d)

m13m\ne\frac{1}{3}  

16.

Cho đường thẳng (d):(m2)x+(3m1)y=6m2\left(d\right):\left(m-2\right)x+\left(3m-1\right)y=6m-2 . Tìm các giá trị của m để (d) đi qua gốc tọa độ

a)

m=13m=\frac{1}{3}  

b)

m=23m=\frac{2}{3}  

c)

m2m\ne2  

d)

m13m\ne\frac{1}{3}  

17.

Cho hai đường thẳng (d):(m1)x+(m+1)y+2m+3=0\left(d\right):\left(m-1\right)x+\left(m+1\right)y+2m+3=0 (d1):3x+2y+3=0\left(d_1\right):3x+2y+3=0 . Kết luận nào sau đây là sai?

a)

(d)\left(d\right)(d1)\left(d_1\right) cắt nhau khi m5m\ne-5

b)

nullnullnullnull song song khi m=5m=-5

c)

nullnullnullnull trùng khi m=3m=-3

d)

Với mọi giá trị của m, (d)\left(d\right)(d1)\left(d_1\right) không thể trùng nhau

18.

Cặp số nào là nghiệm của hệ phương trình trên?

a)

(21;15)\left(-21;15\right)  

b)

(21;15)\left(21;-15\right)  

c)

(1;1)\left(1;1\right)  

d)

(1;1)\left(1;-1\right)  

19.

Cặp số (2;3)\left(-2;-3\right)  là nghiệm của phương trình nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
20.

Hệ phương trình nào sau đây tương đương với hệ phương trình (*)

a)
b)
c)
d)
21.

Hệ phương trình trên

a)

có vô số nghiệm.

b)

vô nghiệm.

c)

có nghiệm duy nhất.

d)

có hai nghiệm phân biệt.

22.

Xác định giá trị của m để hệ phương trình vô nghiệm

a)

m=1m=1  

b)

m=1m=-1  

c)

m=0m=0  

d)

m=12m=\frac{1}{2}  

23.

Hệ phương trình có nghiệm (x;y)\left(x;y\right) . Tích  x.yx.y  là 

a)

5

b)

8425\frac{84}{25}  

c)

2584\frac{25}{84}  

d)

845\frac{84}{5}  

24.

Tìm a, b để hệ phương trình có nghiệm là (2;3)\left(2;-3\right)  

a)

a=1;b=11a=1;b=11  

b)

a=1;b=116a=-1;b=\frac{11}{6}  

c)

a=1;b=116a=1;b=-\frac{11}{6}  

d)

a=1,b=116a=1,b=\frac{11}{6}  

25.

Nghiệm của hệ phương trình trên có tính chất là:

a)

x; y nguyên dương

b)

x; y là số vô tỉ

c)

x; y là số nguyên âm

d)

x nguyên dương, y không âm

26.

Tìm các giá trị của m để nghiệm của hệ phương trình trên cung là nghiệm của phương trình 6mx5y=2m666mx-5y=2m-66  

a)

m=1m=-1  

b)

m=1m=1  

c)

m=2m=2  

d)

m=2m=-2  

27.

Tim m để hệ có nghiệm duy nhất (x; y) thỏa mãn x - y = 1

a)

m=1m=-1

b)

m=4m=4

c)

m=1m=1

d)

m=2m=-2

28.

Hệ có nghiệm là:

a)

(4;6;10)\left(-4;6;10\right)

b)

(4;5;10)\left(-4;5;10\right)

c)

(3;6;10)\left(3;6;10\right)

d)

(4;6;10)\left(4;6;10\right)

29.

Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(0 ;- 1) và B(1;0). 

a)

y = 2x – 1.

b)

y = x + 1.

c)

y = 2x + 1.

d)

y = x – 1.

30.

Hệ phương trình trên có số nghiệm là

a)

Vô nghiệm.

b)

Một nghiệm

c)

Hai nghiệm.

d)

Vô số nghiệm.

31.

Hệ phương trình vô số nghiệm khi :

a)

m = -2

b)

m = 2

c)

m = 1

d)

m = -1

32.

Giá trị của m và n để hệ có nghiệm (-3;2)

a)

m = 2 ; n = 3.

b)

m = 3 ; n = 2.

c)

m = 4 ; n = 1.

d)

m = 1 ; n = 4.

33.

Phương trình nào sau đây có thể kết hợp với phương trình  x+y=1x+y=1    làm thành một hệ phương trình có nghiệm duy nhất.

a)

x + y = -1

b)

2x + y = 3

c)

-2x -2y = -2

d)

3x + 3y = 6

34.

Cặp số  (1;2)\left(1;-2\right)  là nghiệm của hệ phương trình nào trong các hệ phương trình ở phương án A, B, C, D?

a)
b)
c)
d)
35.

Cho đường thẳng (d) :  y=(m2)x+ny=\left(m-2\right)x+n  . Giá trị của m và n để (d) đi qua hai điểm M(-1;2), N(3;-4) là :

a)

m=12;n=12m=\frac{-1}{2};n=\frac{-1}{2}  

b)

m=12;n=12m=\frac{1}{2};n=\frac{-1}{2}  

c)

m=12;n=12m=\frac{-1}{2};n=\frac{1}{2}  

d)

m=12;n=12m=\frac{1}{2};n=\frac{1}{2}  

36.

Tìm giá trị của tham số m để hệ phương trình có nghiệm  (xo;yo)\left(x_o;y_o\right)  thỏa điều kiện  xo=yox_o=y_o  

a)

m = 0

b)

m = 1

c)

m = -1

d)

m = 2

37.

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất 2 ẩn ?

a)

3x2 + 2y = -1

b)

3x + y = -1

c)

3x – 2y – z = 0

d)

1x+y=3\frac{1}{x}+y=3

38.

Phương trình bậc nhất 2 ẩn ax+by =c có bao nhiêu nghiệm ?

a)

2 nghiệm

b)

1 nghiệm duy nhất

c)

Vô nghiệm

d)

Vô số nghiệm

39.

Hệ phương trình trên có nghiệm là

a)

(4 ;4)

b)

(7 ;5)

c)

(1 ;0)

d)

(0 ;1)

40.

Tìm tất cả nghiệm nguyên của phương trình 5x3y=85x-3y=8   .

a)
b)
c)
d)