wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa ck 11 c1

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?

a)

Dung dịch đường.

b)

Dung dịch rượu.

c)

Dung dịch muối ăn.

d)

Dung dịch benzen trong ancol.

2.

Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện được?

a)

Dung dịch đường trong nước

b)

Ca(OH)2 trong nước.

c)

CH3COONa trong nước.

d)

NaHSO4 trong nước.

3.

Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?

a)

MgCl2.

b)

HClO3.

c)

Ba(OH)2.

d)

C6H12O6 (glucozơ).

4.

Giá trị pH của dung dịch KOH 0,01M là

a)

10.

b)

11.

c)

12.

d)

13

5.

Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?

a)

H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, H2S.

b)

HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH.

c)

HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH.

d)

H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2.

6.

Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?

a)

H2S, H2SO3, H2SO4.

b)

H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2.

c)

H2S, CH3COOH, HClO.

d)

H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.

7.

Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng?

a)

HCl --> H + Cl

b)

CH3COOH <=> H+CH3COO

c)

H3PO4 --> 3H + PO4 3−

d)

Na3PO4 --> 3Na + PO4 3- .

8.

Phương trình điện li nào dưới đây được viết đúng?

a)

H2SO4 <=>H + HSO4

b)

H2CO3 <=> H + HCO3 -

c)

H2SO3 --> 2H + HSO3 - .

d)

Na2S <=> 2Na + S

9.

Muối nào sau đây là muối axit?

a)

NH4NO3

b)

Na3PO4.

c)

Ca(HCO3)2.

d)

CH3COOK.

10.

Cho các muối sau: NaHSO4, NaHCO3, Na2SO4, Fe(NO3)2. Số muối thuộc loại muối axit là

a)

4.

b)

1

c)

2

d)

3

11.

. Cho các hiđroxit sau:

Mg(OH)2, Zn(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)2, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Fe(OH)3, Cr(OH)3, Cr(OH)2.

Số hiđroxit có tính lưỡng tính là

a)

6

b)

3

c)

4

d)

5

12.

Phương trình ion: Ca2++ CO3 2−> CaCO3 là của phản ứng xảy ra giữa cặp chất nào sau đây?

(1) CaCl2 + Na2CO3;

(2) Ca(OH)2 + CO2;

(3) Ca(HCO3)2 + NaOH;

(4) Ca(NO3)2 + (NH4)2CO3.

a)

(1) và (2).

b)

. (2) và (3).

c)

(1) và (4).

d)

(2) và (4).

13.

Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

a)

HCl.

b)

Na2SO4

c)

NaOH.

d)

KCl.

14.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?

a)

HCl.

b)

K2SO4.

c)

KOH

d)

NaCl

15.

Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

a)

HCl

b)

Na2SO4

c)

Ba(OH)2

d)

HClO4.

16.

Khi hòa tan trong nước, chất nào sau đây cho môi trường có pH lớn hơn 7?

a)

NaCl

b)

Na2CO3

c)

NaHSO4

d)

NH4Cl

17.

Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?

a)

HCl

b)

K3PO4

c)

KBr

d)

HNO3

18.

Trong dung dịch ion CO3 2- cùng tồn tại với các ion

a)

NH4 + , Na+ , K+

b)

Cu2+, Mg2+, Al3+ .

c)

. Fe2+, Zn2+, Al3+

d)

Fe3+, HSO4

19.

Dãy các ion có thể tồn tại trong cùng một dung dịch là

a)

Fe2+, Ag+ , NO3 - , Cl-

b)

Mg2+, Al3+, NO3 - , CO3 2-

c)

Na+ , NH4 + , SO4 2- , Cl- .

d)

Ag+ , Mg2+, NO3 - , Br-

20.

Trong các dung dịch:

HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, có bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2?

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

21.

Cho dãy các chất:

Al, Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3, Na2SO4. Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

2

b)

5

c)

4

d)

3

22.

Phương trình ion gọn sau: H+ + OH ─→ H2O có phương trình phân tử là

a)

3HNO3 + Fe(OH)3 → Fe(NO3)3 + 3H2O

b)

2HNO3 + Cu(OH)2→ Cu(NO3)2 + 2H2O

c)

H2SO4 + Ba(OH)2 → BaSO4 + 2H2O

d)

2HCl + Ba(OH)2 → BaCl2 + 2H2O

23.

Dung dịch NaOH có pH = 12. Vậy nồng độ mol/lit của dung dịch NaOH là

a)

0,1M

b)

0,01M

c)

0,2M

d)

0,02M

24.

Trộn 600 ml dung dịch HCl 1M với 400ml dung dịch NaOH 1,25M thu 1 lít dung dịch X. Giá trị pH của dung dịch X là

a)

pH=7

b)

pH=1

c)

pH=1,3

d)

pH=2

25.

Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03M, thu được 2V ml dung dịch Y. Dung dịch Y có pH bằng

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1