Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vui học tâp tuan 15

Total questions: 12

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Phép chia đã cho có thương là 18 và số dư là 15. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Tính: 877 ∶ 23

a)

38 dư 1

b)

38 dư 2

c)

38 dư 3

d)

38 dư 4

3.

6264 ∶ 36 =

(a)  

4.



(a)  

5.

Thương của 10440 và 72 là:

a)

140

b)

145

c)

150

d)

155

6.

Chọn dấu thích hợp để điền vào ô trống:

72000 ∶ 600 ...1200

a)

>

b)

<

c)

=

7.

Tìm x, biết: x × 37 = 2701

a)

X = 85

b)

X = 83

c)

X = 73

d)

X = 75

8.

Điền số thích hợp vào ô trống:

Giá trị của biểu thức 9856+6552∶28 là

(a)  

9.

Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm:

2496 ∶ 64 × 25 ...736 + 9184 ∶ 32

a)

>

b)

<

c)

=

10.

Người ta xếp đều 896 tấn hàng lên 32 toa xe lửa. Vậy mỗi toa chứa được bao nhiêu tấn hàng ?

(a)  

11.

Người ta xếp các gói kẹo vào các hộp, mỗi hộp 36 gói. Hỏi có thể xếp 2500 gói kẹo vào nhiều nhất bao nhiêu hộp và còn thừa bao nhiêu gói kẹo?

a)

A. 79 hộp; thừa 4 gói

b)

B. 69 hộp; thừa 14 gói

c)

C. 79 hộp; thừa 6 gói

d)

D. 69 hộp; thừa 16 gói

12.

Xe thứ nhất chở 60 thùng dầu, mỗi thùng chứa 24 lít dầu. Xe thứ hai chở một số thùng dầu, mỗi thùng chứa 45 lít. Hỏi xe thứ hai chở bao nhiêu thùng dầu, biết xe thứ hai chở nhiều hơn xe thứ nhất 180 lít dầu.

a)

A. 36 thùng

b)

B. 45 thùng

c)

C. 48 thùng

d)

D. 52 thùng