Worksheets第15課 ー 言葉
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
だれですか。
がくせい
かいしゃいん
こども
はいしゃ
Dịch sang tiếng Nhật:
Tôi đứng ở đây.
ここにたべます。
ここにたちます。
ここにおわります。
ここにのみます。
Nghĩa tiếng Việt của động từ này là gì?
つかいます(使います)
Mua
Học
Ngủ
Sử dụng
これはなんですか。
カタログ
じこくひょう
しりょう
とこや
Hình ảnh nào sau đây mô tả cho động từ:
すわります(座ります)
Phiên âm Hiragana của 作ります là?
(a)
すみます
飲みます
休みます
住みます
踏みます
nghiên cứu
けんかいします
きょかします
こきゅうします
けんきゅうします
どくしん
hiệu cắt tóc
sản phẩm
độc thân
phần mềm
しずかちゃんを ___ 。
すんでいます
しっています
はなします
べんきょうします
đặt, để
起きます
歩きます
巻きます
置きます
.Dịch sang tiếng Nhật:
Tôi đang sống tại Singapore với mẹ.
私はシンガポールに父とすんでいます。
私はシンガポールに母とすんでいます。
私はシンガポールに母と買い物しています。
私はシンガポールに父とうっています。
hồi tưởng, nhớ lại
思います
話します
立ちます
思い出します
Dịch sang tiếng Việt:
私はスーパーで服を売っています。
Tôi đang bán quần áo ở siêu thị.
Tôi đang mua quần áo ở siêu thị.
Tôi đang bán trái cây ở siêu thị.
Tôi đang mua trái cây ở siêu thị.
高校
trường trung học cơ sở
trường đại học
trường trung học phổ thông
trường công lập
