Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

第15課 ー 言葉

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

だれですか。

a)

がくせい

b)

かいしゃいん

c)

こども

d)

はいしゃ

2.

Dịch sang tiếng Nhật:

Tôi đứng ở đây.

a)

ここにたべます。

b)

ここにたちます。

c)

ここにおわります。

d)

ここにのみます。

3.

Nghĩa tiếng Việt của động từ này là gì?

つかいます(使います)

a)

Mua

b)

Học

c)

Ngủ

d)

Sử dụng

4.

これはなんですか。

a)

カタログ

b)

じこくひょう

c)

しりょう

d)

とこや

5.

Hình ảnh nào sau đây mô tả cho động từ:

すわります(座ります)

a)
b)
c)
d)
6.

Phiên âm Hiragana của 作ります là?

(a)  

7.

すみます

a)

飲みます

b)

休みます

c)

住みます

d)

踏みます

8.

nghiên cứu

a)

けんかいします

b)

きょかします

c)

こきゅうします

d)

けんきゅうします

9.

どくしん

a)

hiệu cắt tóc

b)

sản phẩm

c)

độc thân

d)

phần mềm

10.

しずかちゃんを ___ 。

a)

すんでいます

b)

しっています

c)

はなします

d)

べんきょうします

11.

đặt, để

a)

起きます

b)

歩きます

c)

巻きます

d)

置きます

12.

.Dịch sang tiếng Nhật:

Tôi đang sống tại Singapore với mẹ.

a)

私はシンガポールに父とすんでいます。

b)

私はシンガポールに母とすんでいます。

c)

私はシンガポールに母と買い物しています。

d)

私はシンガポールに父とうっています。

13.

hồi tưởng, nhớ lại

a)

思います

b)

話します

c)

立ちます

d)

思い出します

14.

Dịch sang tiếng Việt:

私はスーパーで服を売っています。

a)

Tôi đang bán quần áo ở siêu thị.

b)

Tôi đang mua quần áo ở siêu thị.

c)

Tôi đang bán trái cây ở siêu thị.

d)

Tôi đang mua trái cây ở siêu thị.

15.

高校

a)

trường trung học cơ sở

b)

trường đại học

c)

trường trung học phổ thông

d)

trường công lập