wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHƯƠNG 3+4

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Trong các phản ứng hóa học

a)

cacbon chỉ thể hiện tính khử.

b)

cacbon chỉ thể hiện tính oxi hóa

c)

cacbon không thể hiện tính khử hay tính oxi hóa

d)

cacbon thể hiện cả tính oxi hóa và tính khử

2.

Các số oxi hóa của cacbon TRONG các hợp chất là

a)

-3, 0, +1, +2 ,+3, +4, +5

b)

-4, 0, +4

c)

-4, 0, +2, +4

d)

-4, +2, +4

3.

Tính oxi hóa của cacbon thể hiện qua phản ứng nào dưới đây?

a)

C + O2 \longrightarrow  CO2

b)

C + 2H2 \longrightarrow  CH4

c)

C + CO2 \longrightarrow 2CO

d)

CuO + C \longrightarrow  Cu + CO

4.

Tính khử của cacbon thể hiện trong phản ứng nào sau đây (đk thích hợp)?

a)

2C + Ca → CaC2.

b)

C + 2H2 → CH4.

c)

C + CO2 → 2CO.

d)

3C + 4Al → Al4C3.

5.

Cho cacbon lần lượt tác dụng với Al, HNO3 đặc, KClO3, CO2 ở điều kiện thích hợp. Số phản ứng mà trong đó cacbon đóng vai trò chất khử là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

3

6.

Nhóm nào sau đây gồm các muối đều không bị nhiệt phân?

a)

CaCO3, KHCO3.

b)

Na2CO3, K2CO3.

c)

Mg(HCO3)2, NaHCO3.

d)

Ca(HCO3)2, Li2CO3.

7.

Khi đun nóng dung dịch canxi hiđrocacbonat thì có kết tủa xuất hiện. Tổng các hệ số tỉ lượng trong phương trình phản ứng là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

6

8.

Muối MgCO3​ có những tính chất hóa học nào?

a)

Tác dụng với axit và dung dịch bazơ.

b)

Tác dụng với axit và dung dịch muối.

c)

Tác dụng với dung dịch muối và bị nhiệt phân hủy.

d)

Tác dụng với axit và bị nhiệt phân hủy.

9.

Nhận định nào sau đây về muối cacbonat là đúng nhất?

Tất cả muối cacbonat đều:

a)

tan trong nước.

b)

bị nhiệt phân tạo ra oxit kim loại và cacbon đioxit.

c)

bị nhiệt phân trừ muối cacbonat của kim loại kiềm.

d)

không tan trong nước.

10.

Nung nóng hoàn toàn hỗn hợp CaCO3, MgCO3, Mg(HCO3)2 đến khối lượng không đổi, thu được sản phẩm chất rắn gồm

a)

CaCO3, MgCO3.

b)

CaO, MgO, MgCO3.

c)

Ca, Mg, MgO. 

d)

CaO, MgO.

11.

Cho 0,2 mol axit HCl tác dụng với lượng dung dịch NaHCO3 (vừa đủ). Sau phản ứng thu được dung dịch X chứa m gam muối tan. Giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là (cho Na = 23, Cl = 35,5).

a)

11,7 gam 

b)

5,85 gam

c)

23,4 gam

d)

17,55 gam

12.

Nhiệt phân hoàn toàn 20 gam CaCO3 đến khối lượng không đổi. Sau khi phản ứng xong, còn lại m gam chất rắn. Giá trị của m là (cho Ca = 40, C = 12; O = 16).

a)

11,2 gam 

b)

15,6 gam

c)

11,04 gam

d)

15,52 gam.

13.

Cho các chất sau: CaC2, KOH, CH3Cl, C2H5OH, NH4HCO3, HCOONH4, C8H10. Số hợp chất hữu cơ là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

14.

Cho các chất sau: C6H5ONa, C2H5COOCH3, (NH4)2CO3, C2H2, C2H5Br, C3H9N, CH3COONa, BaCO3. Số hợp chất thuộc loại dẫn xuất của hidrocacbon là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

15.

Đốt cháy hoàn toàn 9,0 gam hợp chất hữu cơ A (chứa C, H, O) thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O. Phần trăm khối lượng của Cacbon trong X là

a)

40%

b)

6,67% 

c)

48,88% 

d)

60%

16.

Kết quả phân tích nguyên tố hợp chất X cho biết %mc = 54,54% ; %mH = 9,09% còn lại là oxi. Công thức đơn giản nhất của X là

a)

C5H12O

b)

C5H12O   

c)

C3H4O3  

d)

C2H4O

17.

Liên kết đôi là do những loại lên kết nào hình thành

a)

liên kết σ

b)

liên kết π

c)

hai liên kết π

d)

liên kết π và σ

18.

Số liên kết σ (xich ma) có trong một phân tử C2H4

         

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

19.

Số liên kết σ (xich ma) có trong một phân tử C2H6

           

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

20.

Số liên kết σ (xich ma) có trong một phân tử C2H5OH là

           

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

21.

Số liên kết σ (xich ma) có trong một phân tử CH3CHO là

         

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

22.

Hợp chất hữu cơ X có công thức cấu tạo CH2=CH-COOH (axit acrylic). Số liên kết đôi trong một phân tử X là

           

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Hợp chất hữu cơ có công thức cấu tạo CH≡C-CH=CH-CHO. Số liên kết bội có trong một phân tử X là

           

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Số liên kết σ (xich ma) có trong một phân tử CH3COOH là

           

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

25.

Số liên kết π (pi) có trong một phân tử C3H4O2 (mạch hở) là

           

a)

1

b)

2

c)

0

d)

3