wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LUYỆN TẬP ESTE-LIPIT

Total questions: 20

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là

a)

CnH2nO (n≥2).

b)

CnH2nO2 (n≥2).

c)

CnHnO3 (n≥2).

d)

CnH2nO4 (n≥2).

2.

Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

3.

Chất X có công thức cấu tạo thu gọn HCOOCH3. Tên gọi của X là

a)

metyl fomat.

b)

metyl axetat.

c)

etyl axetat.

d)

etyl fomat.

4.

Vinyl axetat có công thức là

a)

CH3COOCH=CH2

b)

HCOOC2H5

c)

C2H5COOCH3

d)

CH3COOCH3

5.

Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl propionat là

a)

HCOOC2H5.

b)

C2H5COOC2H5.

c)

C2H5COOCH3.

d)

CH3COOCH3.

6.

Thủy phân este trong môi trường kiềm, đun nóng gọi là

a)

xà phòng hóa.

b)

tráng bạc.

c)

hiđro

d)

hiđrat hoá.

7.

Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

a)

CH3COONa và CH3OH.

b)

CH3COONa và C2H5OH.

c)

HCOONa và C2H5OH.

d)

C2H5COONa và CH3OH.

8.

Đun nóng este CH3COOC6H5 (phenyl axetat) với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là

a)

CH3OH và C6H5ONa.

b)

CH3COOH và C6H5ONa.

c)

CH3COOH và C6H5OH.

d)

CH3COONa và C6H5ONa.

9.

Este nào sau đây có phản ứng trùng hợp?

a)

HCOOC2H5.

b)

HCOOCH3.

c)

HCOOCH=CH2.

d)

CH3COOCH3.

10.

Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thủy phân trong môi trường axit thu được anđehit. Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là

a)

HCOOCH2CH=CH2.

b)

HCOOCH=CHCH3.

c)

CH2=CHCOOCH3.

d)

HCOOC(CH3)=CH2.

11.

Chất béo là trieste của axit béo với

a)

ancol metylic.

b)

etylen glicol.

c)

ancol etylic.

d)

glixerol.

12.

Công thức nào sau đây là công thức của chất béo?

a)

C15H31COOCH3.

b)

CH3COOCH2C6H5.

c)

(C17H33COO)2C2H4.

d)

(C17H35COO)3C3H5.

13.

Công thức cấu tạo của hợp chất (C17H33COO)3C3H5 có tên gọi là

a)

triolein.

b)

trilinolein.

c)

tristearin.

d)

tripanmitin.

14.

Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây ở trạng thái rắn?

a)

(C17H31COO)3C3H5.

b)

C17H33COOH.

c)

(C17H33COO)3C3H5.

d)

(C17H35COO)3C3H5.

15.

Khi xà phòng hoá tristearin ta thu được sản phẩm là

a)

C15H31COONa và glixerol

b)

C17H35COOH và glixerol.

c)

C15H31COOH và glixerol.

d)

C17H35COONa và glixerol.

16.

Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol?

a)

Saccarozơ.

b)

Glucozơ.

c)

Metyl axetat.

d)

Tristearin.

17.

Muốn chuyển chất béo từ thể lỏng sang thể rắn, người ta tiến hành

a)

đun chất béo với dung dịch H2SO4 loãng.

b)

đun chất béo với dung dịch NaOH.

c)

đun chất béo với dung dịch HNO3.

d)

đun chất béo với H2 (xúc tác Ni).

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

b)

Thủy phân este no, đơn chức, mạch hở trong dung dịch H2SO4 loãng thu được axit và ancol.

c)

Chất béo bị thủy phân trong môi trường kiềm thu được muối và ancol.

d)

Một số este no, đơn chức, mạch hở phản ứng với dung dịch NaOH không tạo ra muối và ancol.

19.

Cho 8,8 gam CH3COOC2H5 phản ứng hết với dung dịch NaOH (dư), đun nóng. Khối lượng muối CH3COONa thu được là

a)

16,4 gam.

b)

12,3 gam.

c)

4,1 gam.

d)

8,2 gam.

20.

Cho các phát biểu sau:

(1) Dầu, mỡ động thực vật có thành phần chính là chất béo.

(2) Dầu mỡ bôi trơn máy và dầu mỡ đồng thực vật có thành phần giống nhau.

(3) Có thể rửa sạch các đồ dùng bám dầu mỡ động thực vật bằng nước.

(4) Dầu mỡ động thực vật có thể để lâu trong không khí mà không bị ôi thiu.

(5) Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng xà phòng hóa.

(6) Chất béo là thức ăn quan trọng của con người.

(7) Ở nhiệt độ thường, triolein tồn tại ở thể rắn.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5