wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán lớp 9 đồ thị hàm số(19/12)

Total questions: 120

Worksheet time: 2hrs 31mins

Name
Class
Date
1.

Hàm số bậc nhất là hàm số cho bởi công thức

a)

y = 3

b)

y = ax2

c)

y = ax + b

d)

y = x2 + 10

2.

Hàm số nào sau đây không phải là hàm số bậc nhất?

a)

y=x+1y=-x+1

b)

y=x2y=\frac{x}{2}

c)

y=2xy=\frac{2}{x}

d)

y=x+2y=x+2

3.

Hàm số nào sau đây đồng biến trên R?

a)

y=3y=3

b)

y=2x+4y=\frac{2}{x}+4

c)

y=x+5y=-x+5

d)

y=3x+4y=3x+4

4.

Đường thẳng nào sau đây không song song với đường thẳng y = -2x +2

a)

y = 2x - 2

b)

y = -2x + 1

c)

y = 3 - √2 (√2x + 1)

d)

y = 1 - 2x

5.

Hai đường thẳng y=(m−1)x+2(m≠1)

và y=3x−1 cắt nhau khi m:

a)

A.m = -4

b)

B. m ≠−4

c)

C. m = 4

d)

D. m ≠ 4

6.

Cho hàm số y = (m+1)x+2. Xác định giá trị của m để đồ thị hàm số đi qua A(1;4).

a)

m=0

b)

m=1

c)

m= -1

d)

m=3

7.

Hàm số y = ax + b (a khác 0) nghịch biến trên R khi nào?

a)

a > 0

b)

a < 0

8.

Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào?

a)

y=2xy=2x

b)

y=2xy=-2x

c)

y=2x+3y=2x+3

d)

y=3xy=3x

9.

Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào?

a)

y=2xy=2x

b)

y=2xy=-2x

c)

y=2x+3y=2x+3

d)

y=2x+3y=-2x+3

10.

Câu 4: Hàm số y = 2mx + 5. Biết khi x = 1 thì y = 3, hỏi giá trị của m là ?

a)

m = -1

b)

m = 1

c)

m = 2

d)

m = -2

11.

Câu 6: Đồ thị hàm số y = 3x - 2 song song với đường thẳng nào sau đây ?

a)

y = 2 + 3x

b)

y = -3x

c)

y = -3x + 2

d)

y = 2 - 3x

12.

Câu 7: Đồ thị hàm số y = (m - 1)x + 1 đi qua điểm A (2; 3) khi m bằng ?

a)

m =2

b)

m = 1

c)

m = -2

d)

m = -1

13.

Câu 8: Đồ thị hàm số y = 7 - 2x cắt đường thẳng nào sau đây ?

a)

y = -2x - 7

b)

y = 5 - 2x

c)

y = -2x + 7

d)

y = 2x

14.

Câu 9: Đường thẳng y = mx - k + 1 trùng với đường thẳng y = 2x + 5 khi giá trị của m và k là ?

a)

m = 2, k = 4

b)

m = 2, k = -4

c)

m = -2, k = 4

d)

m = -2, k = -4

15.

Câu 10: Đồ thị hàm số y = -2x + 1 cắt đường thẳng nào sau đây tại một điểm trên trục tung ?

a)

y = - 2x + 1

b)

y = 2x - 1

c)

y = 3x + 2

d)

y = 3x + 1

16.

Cho hàm số y = f(x) = 5x - 8 . Khi đó f(2) bằng ?

a)

2

b)

18

c)

-18

d)

-2

17.

Cho hàm số y =  23x2\frac{-2}{3}x^2  . Kết luận nào sau đây đúng?
 

a)

Hàm số trên luôn đồng biến. 

b)

Hàm số trên luôn nghịch biến

c)

Hàm số trên đồng biến khi x > 0, Nghịch biến khi x < 0. 

d)

Hàm số trên đồng biến khi x < 0, Nghịch biến khi x > 0.

18.

Cho hàm số y =  34x2\frac{3}{4}x^2  . Kết luận nào sau đây đúng?

a)

y = 0 là giá trị lớn nhất của hàm số.

b)

y = 0 là giá trị nhỏ nhất của hàm số.

c)

Xác định được giá trị lớn nhất của hàm số trên.

d)

Không xác định được giá trị nhỏ nhất của hàm số trên.

19.

Điểm M(-1;1) thuộc đồ thị hàm số y= (m-1)x2 khi m bằng:

a)

0

b)

-1

c)

2

d)

1

20.

Cho hàm số y=  14x2\frac{1}{4}x^2 . Giá trị của hàm số đó tại x = 2 là:

a)

2

b)

1

c)

-2

d)

-1

21.

Đồ thị hàm số y=  23x2\frac{-2}{3}x^2  đi qua điểm nào trong các điểm :

a)

(0;  23\frac{-2}{3}  )

b)

(-1;  23\frac{-2}{3}  )

c)

(3;6)   

d)

(1;  23\frac{2}{3}  )

22.

Điểm K(  2-\sqrt{2}  ;1)  thuộc đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau?

a)

y =  12x2\frac{-1}{2}x^2  

b)

y =  12x2\frac{1}{2}x^2  

c)

y =  2x2\sqrt{2}x^2   

d)

y =  2x2-\sqrt{2}x^2  

23.

Cho đường thẳng y = 2x -1 (d) và parabol y = x2 (P). Toạ độ giao điểm của (d) và (P) là:

a)

(1; -1)

b)

(1; -1)

c)

(-1 ; 1)

d)

(1; 1)

24.

Với x > 0 . Hàm số y = (  m2m^2 +3)  x2x^2 đồng biến khi 

a)

m > 0  

b)

\le  0

c)

m < 0

d)

Với mọi m  ϵ\epsilon  R

25.

Điểm M (-1;2) thuộc đồ thị hàm số y= ax2 khi a bằng :

a)

2

b)

-2

c)

4

d)

-4

26.

Toạ độ giao điểm của (P) y = x2 và đường thẳng (d) y = 2x là

a)

O ( 0 ; 0) và N ( 0 ;2)

b)

O ( 0 ; 0) và N( 2;4)

c)

M( 0 ;2) và H(0; 4)

d)

M( 2;0) và H(0; 4)

27.

Hàm số y = 2 x2x^2  qua hai điểm A(  2\sqrt{2} ; m ) và B ( 3\sqrt{3} ; n) . Khi đó giá trị của biểu thức A = 2m – n bằng :

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Hàm số y = (m +2 ) x2x^2  đạt giá trị nhỏ nhất khi :

a)

m < -2

b)

2\le-2  

c)

m > -2

d)

2\ge-2  

29.

Giữa (P): y =  x22\frac{-x^2}{2}  và đường thẳng (d): y = x + 1 có các vị trí tương đối sau:

a)

(d) tiếp xúc (P) 

b)

(d) cắt (P)  

c)

(d) vuông góc với (P)

d)

Không cắt nhau.

30.

Hàm số y =  (m12)x2\left(m-\frac{1}{2}\right)x^2 đồng biến x < 0 nếu:

a)

m<12m<\frac{1}{2}  

b)

m =1

c)

m>12m>\frac{1}{2}  

d)

m=12m=\frac{1}{2}  

31.

Hàm số  y=x2y=-x^2  đồng biến khi :

a)

x > 0  

b)

x < 0

c)

x ∈ R 

d)

x ≠ 0

32.

Phương trình bậc nhất hai ẩn là :

a)

2x+53y3=02x+\frac{5}{3}y-3=0  

b)

x2y=1x-2y=1  

c)

x2 +2y=1x^{2\ }+2y=1  

d)

y=2x1y=2x-1  

33.

Cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình 3x - 2y = 5:

a)

(1 ; 1)

b)

(1 ; -1)

c)

(5 ; -5)

d)

(-5 ; 5)

34.

Cặp số (0; -2 ) là nghiệm của phương trình:

a)

5x+y=4\sqrt[]{5}x+y=4  

b)

3x2y=4\sqrt{3}x-2y=-4  

c)

7x+2y=4\sqrt{7}x+2y=-4  

d)

13x4y=4\sqrt{1}3x-4y=-4  

35.

Đường thẳng 2x + 3y = 5 đi qua điểm nào trong các điểm sau đây?

a)

(1; -1)

b)

(2; -3)

c)

(-1 ; 1)

d)

(-2; 3)

36.

Phương trình bậc nhất hai ẩn là :

a)

2x+53y3=02x+\frac{5}{3}y-3=0  

b)

x2y=1x-2y=1  

c)

x2 +2y=1x^{2\ }+2y=1  

d)

y=2x1y=2x-1  

37.

Phương trình bậc nhất hai ẩn ở dạng chuẩn là :

a)

x2y+1=0x-2y+1=0  

b)

3x+2y=5-3x+2y=\sqrt[]{5}  

c)

y=2x+7y=2x+7  

d)

3xy2 =13x-y^{2\ }=1  

38.

Phương pháp giải hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn cơ bản là :

a)

Phương pháp thế

b)

Phương pháp cộng đại số

c)

Phương pháp nhân

d)

Phương pháp đặt ẩn phụ

39.

“Nếu một đường thẳng đi qua một điểm của đường tròn và… thì đường thẳng ấy là một tiếp tuyến của đường tròn”. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là:

a)

song song với bán kính đi qua điểm đó

b)

vuông góc với bán kính đi qua điểm đó

c)

song song với bán kính đường tròn

d)

vuông góc với bán kính bất kì

40.

Cho (O; R). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; R) tại tiếp điểm A khi:

a)

d ⊥ OA tại A và A ∈ (O)

b)

d ⊥ OA

c)

A ∈ (O)

d)

d // OA

41.

Cho (O; 5cm). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; 5cm), khi đó:

a)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d nhỏ hơn 5cm

b)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d lớn hơn 5cm

c)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 5cm

d)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 6cm

42.

Đường thẳng cắt đường tròn tại 2 điểm có tên là

a)

Cát tuyến

b)

Tiếp tuyến

43.

Cho (O; 5cm). Đường thẳng d không cắt đường tròn (O; 5cm), khi đó:

a)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d nhỏ hơn 5cm

b)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d lớn hơn 5cm

c)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 5cm

d)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 6cm

44.

Có MA, MB là các tiếp tuyến của (O).

Theo tính chất hai tiếp tuyến ta chưa thể suy ra điều nào sau đây

a)

AMO=BMO\angle AMO=\angle BMO

b)

MA=MB

c)

AOM=BOM\angle AOM=\angle BOM

d)

ABOHAB\perp OH

45.

(O) và đường thẳng d có chung điểm A, 



chỉ cần chứng minh OAdOA\perp d  là có thể khẳng định d là tiếp tuyến với đường tròn (O)



a)

Đúng

b)

Sai

46.
Đường thẳng và đường tròn có nhiều nhất bao nhiêu điểm chung.
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
47.
Nếu đường thẳng và đường tròn có duy nhất một điểm chung thì:
a)
Đường thẳng tiếp xúc với đường tròn.
b)
Đường thẳng cắt đường tròn.
c)
Đường thẳng không cắt đường tròn.
d)
Đáp án khác.
48.
Nếu đường thẳng và đường tròn có hai điểm chung thì
a)
Đường thẳng tiếp xúc với đường tròn.
b)
Đường thẳng cắt đường tròn.
c)
Đường thẳng không cắt đường tròn.
d)
Đáp án khác.
49.

Nếu đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O) tại A thì:

a)

d//OA.d\text{//}OA.

b)

dOA.d\equiv OA.

c)

dOA d\bot OA\ tại AA

d)

dOAd\bot OA tại OO

50.

Cho đường tròn (O) và điểm A nằm trên đường tròn (O). Nếu đường thẳng dOAd\bot OA  tại  AA   thì:

a)

d là tiếp tuyến của (O).

b)

d cắt (O) tại hai điểm phân biệt.

c)

d là tiếp xúc với (O) tại O.

d)

d không cắt (O)

51.

Cho đường tròn (O) và đường thẳng a. Kẻ OHaOH\bot a

,biết  OH>ROH>R   khi đó đường thẳng a và đường tròn  (O)(O)  .

a)

Cắt nhau.

b)

Không cắt nhau.

c)

Tiếp xúc.

d)

Đáp án khác.

52.

Điền vào các vị trí (1); (2) trong bảng sau (R là bán kính của đường tròn, d là khoảng cách từ tâm đến đường thẳng).

a)

(1): cắt nhau; (2): 8cm.

b)

(1): 9cm; (2): Tiếp xúc nhau.

c)

(1): không cắt nhau; (2): 8cm.

d)

(1): cắt nhau; (2): 6cm.

53.

Điền vào các vị trí (1); (2) trong bảng sau (R là bán kính của đường tròn, d là khoảng cách từ tâm đến đường thẳng).

a)

(1): cắt nhau; (2): 9cm.

b)

(1): tiếp xúc nhau; (2): 8cm.

c)

(1): không cắt nhau; (2): 9cm.

d)

(1): không cắt nhau; (2): 10cm.

54.

Cho đường tròn tâm O bán kính 3cm và một điểm A cách O là 5cm. Kẻ tiếp tuyến AB với đường tròn (B là tiếp điểm). Tính độ dài AB.

a)

AB=3cm.

b)

AB=4cm.

c)

AB=5cm.

d)

AB=2cm.

55.

Cho đường tròn tâm O bán kính 6cm và một điểm A cách O là 10cm. Kẻ tiếp tuyến AB với đường tròn (B là tiếp điểm). Tính độ dài AB.

a)

AB=12cm.

b)

AB=4cm.

c)

AB=6cm.

d)

AB=8cm.

56.

Nếu đường thẳng và đường tròn có duy nhất một điểm chung thì đường thẳng gọi là gì của đường tròn

a)

Tiếp tuyến của đường tròn.

b)

Cát tuyến của đường tròn.

c)

Đường trung trực của đường tròn.

d)

Đường kính của đường tròn.

57.

Khẳng định sau đúng hay sai?

- Đường thẳng d cách tâm của một đường tròn bằng bán kính của đường tròn đó thì d là tiếp tuyến của đường tròn.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Đường thẳng d có 2 giao điểm với đường tròn (O). khi đó d được gọi là:

a)

tiếp tuyến của (O)

b)

cát tuyến của (O)

c)

trung tuyến của (O)

d)

không là gì cả

59.

Chọn Khẳng định đúng?

a)

Nếu một đường thẳng và một đường tròn chỉ có một điểm chung thì đường thẳng đó là tiếp tuyển của đường tròn.

b)

Nếu một đường thẳng và một đường tròn có hai điểm chung thì đường thẳng đó là tiếp tuyến của đường tròn.

c)

Nếu một đường thẳng vuông góc với bán kính của một đường tròn thì đường thẳng đó là tiếp tuyến của đường tròn.

d)

Nếu một đường thẳng đi qua một điểm của đường tròn và vuông góc với bán kính đi qua điểm đó thì đường thẳng ấy là tiếp tuyến của đường tròn.

60.

Cho (O; R).Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; R) tại tiếp điểm A khi

a)

d ⊥ OA tại A và A ∈ (O)

b)

d ⊥ OA

c)

A ∈ (O)

d)

d // OA

61.

Cho (O; 5cm). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; 5cm), khi đó

a)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d nhỏ hơn 5cm

b)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d lớn hơn 5cm

c)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 5cm

d)

Khoảng cách từ đến O đường thẳng d bằng 6cm

62.

Chọn Khẳng định đúng?(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Nếu một đường thẳng và một đường tròn chỉ có một điểm chung thì đường thẳng đó là tiếp tuyển của đường tròn.

b)

Nếu một đường thẳng và một đường tròn có hai điểm chung thì đường thẳng đó là tiếp tuyến của đường tròn.

c)

Nếu một đường thẳng vuông góc với bán kính của một đường tròn thì đường thẳng đó là tiếp tuyến của đường tròn.

d)

Nếu một đường thẳng đi qua một điểm của đường tròn và vuông góc với bán kính đi qua điểm đó thì đường thẳng ấy là tiếp tuyến của đường tròn.

63.

Điểm K nằm trong (O; 3cm) thì

a)

OK > 3cm

b)

OK < 3cm

c)

OK = 3cm

d)

OK \le  3cm

64.

Khi điểm A nằm trên ( O; BC) thì

a)

OA = BC

b)

OA > BC

c)

OA < BC

d)

AB = OC

65.

Một đường tròn được xác định khi biết:

a)

một điểm thuộc đường tròn

b)

hai điểm phân biệt thuộc đường tròn

c)

ba điểm phân biệt thuộc đường tròn

d)

ba điểm thuộc đường tròn

66.

Đường tròn ngoại tiếp tam giác là đường tròn:....

a)

đi qua 3 đỉnh của tam giác đó

b)

đi qua 3 cạnh của tam giác đó

c)

tiếp xúc 3 cạnh của tam giác đó

d)

tiếp xúc 1 cạnh và đi qua 2 đỉnh

67.

Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác là

a)

Giao 3 đường cao của tam giác

b)

Giao 3 đường trung tuyến của tam giác

c)

Giao 3 đường trung trực của tam giác

d)

Giao 3 đường phân giác của tam giác

68.

Đường tròn có

a)

1 trục đối xứng và 1 tâm đối xứng

b)

2 trục đối xứng và 1 tâm đối xứng

c)

vô số trục đối xứng và 1 tâm đối xứng

d)

1 trục đối xứng và vô số tâm đối xứng

69.

Điểm K nằm ngoài (O; R), điểm H năm trong (O; R) thì

a)

OK < R

b)

OH > R

c)

OK > OH

d)

OH = OK

70.

Tâm đường tròn đi qua 2 điểm phân biệt A và B nằm ở đâu

a)

Tại điểm A

b)

Tại điểm B

c)

Trung điểm của AB

d)

Trên đường trung trực của đoạn AB

71.

Trục đối xứng của (O) là đường thẳng

a)

bất kì

b)

tiếp xúc (O)

c)

đi qua tâm đường tròn

d)

đi qua 2 điểm nằm trên đường tròn

72.

Kí hiệu (A; 5cm) đọc là:

a)

Đường tròn tâm A, bán kính 5cm

b)

Đường tròn tâm 5, bán kính A cm

c)

Hình tròn tâm A, bán kính 5cm

d)

Tâm A, bán kính 5

73.

Số tâm đối xứng của đường tròn là?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

74.

Cho đường tròn (O; R) và điểm M bất kì, biết rằng OM = R . Chọn khẳng định đúng?

a)

A. Điểm M nằm ngoài đường tròn

b)

B. Điểm M nằm trên đường tròn

c)

C.Điểm M nằm trong đường tròn

d)

D. Điểm M không thuộc đường tròn

75.

Cho tam giác ABC vuông tại A. Khi đó, tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là?

a)

A. Điểm A

b)

B. Điểm B .

c)

C. Chân đường cao hạ từ A

d)

D. Trung điểm của BC

76.

Hình tròn tâm I, bán kính R = 4cm là gồm tất cả các điểm ........

a)

A. có khoảng cách đến điểm I bằng 4cm

b)

B. Có khoảng cách đến điểm I nhỏ hơn 4 cm.

c)

C. Có khoảng cách đến điểm I lớn hơn 4 cm.

d)

D. có khoảng cách đến điểm I nhỏ hơn hoặc bằng 4 cm.

77.

Qua 3 điểm không thẳng hàng thì xác định được mấy đường tròn?

a)

3

b)

vô số

c)

1

d)

0

e)

tất cả đều sai

78.

Hình bên có bao nhiêu trục đối xứng?

a)

1

b)

Vô số

c)

2

d)

4

79.

Chọn câu đúng. Bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông?

a)

bằng cạnh nhỏ nhất của tam giác vuông.

b)

bằng nửa cạnh góc vuông lớn hơn.

c)

bằng nửa cạnh huyền.

d)

bằng 4cm.

80.

Đường tròn được xác định khi

a)

Biết tâm và bán kính của đường tròn.

b)

Biết một đoạn thẳng là đường kính của đường tròn.

c)

Biết ba điểm không thẳng hàng.

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng.

81.

Hình tròn tâm I, bán kính R = 4cm là gồm tất cả các điểm ........

a)

A. có khoảng cách đến điểm I bằng 4cm

b)

B. Có khoảng cách đến điểm I nhỏ hơn 4 cm.

c)

C. Có khoảng cách đến điểm I lớn hơn 4 cm.

d)

D. có khoảng cách đến điểm I nhỏ hơn hoặc bằng 4 cm.

82.

Đường tròn tâm O bán kính R (R > 0) là:

a)

Hình gồm các điểm cách điểm O một khoảng bằng R.

b)

Hình gồm các điểm cách điểm R một khoảng bằng O.

c)

Hình gồm các điểm cách điểm O một khoảng nhỏ hơn R.

d)

Hình gồm các điểm cách điểm O một khoảng lớn hơn R.

83.

Xét hai cung nhỏ trong một đường tròn hoặc trong hai đường tròn có bán kính bằng nhau. Khẳng định nào sau đây SAI?

a)

Cung lớn hơn căng dây lớn hơn.

b)

Dây lớn hơn căng cung nhỏ hơn.

c)

Hai cung bằng nhau căng hai dây bằng nhau.

d)

Hai dây bằng nhau căng hai cung bằng nhau.

84.

Cho hai dây  ZTZT  và  EFEF  . Biết  ZT=EFZT=EF  . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Cung ZTZT   nhỏ hơn cung  EFEF  

b)

Cung  ZTZT  bằng cung  EFEF  

c)

Cung  ZTZT  lớn hơn cung  EFEF  

85.

Cho hai cung EFEF  và  PQPQ . Biết cung EF lớn hơn cung PQ. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

EF < PQ

b)

EF = PQ

c)

EF > PQ

86.

Cho tam giác PIA. Trên tia đối của tia PI lấy một điểm N sao cho PN = PA. Vẽ đường tròn tâm O ngoại tiếp tam giác IAN. Từ O lần lượt hạ các đường vuông góc OE và OJ với IA và NI (E thuộc IA, J thuộc NI). Chọn đáp án đúng

a)

OJ < OE

b)

OJ = OE

c)

OJ > OE

87.

Cho biết góc COD và góc EOF có số đo bằng 112°112\degreeKhẳng định nào sau đây đúng? 

a)

CD < EF

b)

CD = EF

c)

CD > EF

88.

Cho hai dây MN và PQ, biết MN = PQ.Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Góc MON < Góc POQ

b)

Góc MON = Góc POQ

c)

Góc MON > Góc POQ

89.

Trên dây cung AB của đường tròn tâm O, lấy điểm D và E sao cho AD = DE = EB. Các bán kính đi qua D và E cắt cung nhỏ AB tại H và M . So sánh cung AH với cung MB và cung HM. Khẳng định nào dưới đây đúng?

a)

Cung AH < cung HM < cung MB

b)

Cung AH = cung MB < Cung HM

c)

Cung AH = Cung HM = Cung MB

d)

Cung AH = Cung MB > Cung HM

90.

Khẳng định nào sau đây sai?

a)

Đường kính đi qua điểm chính giữa của một cung thì đi qua trung điểm của dây căng căng cung ấy.

b)

Đường kính đi qua trung điểm của một dây thì vuông góc với dây đó.

c)

Đường kính vuông góc với một dây thì đi qua điểm chính giữa của cung căng dây ấy.

d)

Đường kính đi qua điểm chính giữa của một cung thì vuông góc với dây căng cung ấy.

91.

Cho đường tròn tâm O, bán kính R. Vẽ góc ở tâm AOB bằng  90°90\degree . Vẽ góc ở tâm BOC bằng  50°50\degree  kề với góc AOB. Sắp xếp độ dài AB, BC, CA theo thứ tự tăng dần.

a)

BC > AB > CA

b)

BC = AB > CA

c)

BC < AB < CA

d)

BC < AB = CA

92.

Cho hình thoi ABCD. Vẽ đường tròn tâm A, bán kính AD. Vẽ đường tròn tâm C, bán kính CB. Lấy điểm E bất kì trên đường tròn tâm A (không trùng với B và D), điểm F trên đường tròn tâm C sao cho BF song song với DE. So sánh hai cung nhỏ DE và BF.

a)

Cung DE < Cung BF

b)

Cung DE = Cung BF

c)

Cung DE > Cung BF

93.

Nếu điểm A thuộc đường tròn (O;R) thì

a)

OA=ROA=R  

b)

OA<ROA<R  

c)

OA>ROA>R  

d)

OAROA\ne R  

94.

Một đưuòng tròn đưuọc xác định khi biết .....

a)

tâm của của đường tròn đó.

b)

tâm và độ dài bán kính của đường tròn đó.

c)

đường kính của đường tròn đó.

d)

3 điểm không thẳng hàng thuộc đường tròn đó

95.

Tâm O của đường tròn đi qua ba điểm A, B, C là giao điểm của .....................của tam giác ABC.

a)

ba đường cao

b)

ba đường trung trực

c)

ba đường trung tuyến

d)

ba đường phân giác

96.

Nếu ta có tam giác ABC vuông tại A

a)

 suy ra ΔABC nội tiếp đường tròn  đường kính BC

b)

 suy ra ΔABC nội tiếp đường tròn  đường kính AC

c)

suy ra ΔABC nội tiếp đường tròn  đường kính AB

d)

suy ra ΔABC nội tiếp đường tròn  tâm A

97.

Nếu ta có  ΔABC nội tiếp (O) và có BC là đường kính của (O) thì

a)

suy ra ΔABC vuông ở A

b)

suy ra ΔABC vuông ở B

c)

suy ra ΔABC vuông ở C

d)

suy ra ΔABC cân ở A

98.

Nếu ΔABC vuông tại C

thì 3 điểm A, B, C cùng thuộc đường tròn đường kính (a)  

99.

Nếu tam giác có góc vuông .......

a)

thì tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác đó nằm bên ngoài tam giác.

b)

thì tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác đó nằm bên trong tam giác.

c)

thì tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác đó là trung điểm của cạnh lớn nhất.

d)

thì tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác đó là trung điểm của cạnh nhỏ nhất

100.

Trong tất cả các dây của đường tròn thì dây có độ dài lớn nhất là .....

a)

dây BC

b)

dây BD

c)

đưuòng kính AB

d)

dây BE

101.

Xét (O) có AB là một dây không qua tâm và M là trung điểm của AB

a)

suy ra OMAB ti Msuy\ ra\ OM\perp AB\ tại\ M  

b)

suy OM là đường phân giác của

c)

ΔOAB ca^n\Longrightarrow\Delta OAB\ cân  

d)

MOA=MOB\angle MOA=\angle MOB  

102.

Nếu đường tròn(O) có AB là một dây cung và OH vuông góc AB tại H

a)

suy ra H là trung điểm AB

b)

suy ra: HA = HB = HO

c)

sauy ra OH là đưuòng trung trực của AB

d)

suy ra OH là đường phân giác của tam giác OAB

103.

Cho MA, MB là hai tiếp tuyến đường tròn

(O; 3cm). Biết MA = 8cm, tính chu vi của tứ giác AOBM.

a)

12cm

b)

19cm

c)

22cm

d)

32cm

104.

Cho MN, MP là hai tiếp tuyến của đường tròn (O). Biết  NMP=40o\angle NMP=40^o , số đo góc NMO là :

a)

140o140^o  

b)

80o80^o  

c)

40o40^o  

d)

20o20^o  

105.

Cho MA và MB là các tiếp tuyến của (O) tại A và B. Biết  AMB=50o\angle AMB=50^o . Giá trị của x là :

a)

56o56^o  

b)

60o60^o  

c)

65o65^o  

d)

75o75^o  

106.

Cho MA, MB là hai tiếp tuyến của đường tròn (O; R).

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

a)
b)
c)
d)
107.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

Nếu AB, AC là các tiếp tuyến của đường tròn (O) thì :

a)

ΔABC\Delta ABC

ΔABC

là tam giác đều.

b)

ΔABC\Delta ABC

ΔABC

là tam giác cân.

c)

OA⊥BCOA\perp BC

OA⊥BC

d)

OA là đường trung trực BC.

108.

Tâm O của đường tròn đi qua ba điểm A, B, C là giao điểm của .....................của tam giác ABC.

a)

ba đường cao

b)

ba đường trung trực

c)

ba đường trung tuyến

d)

ba đường phân giác

109.

“Nếu một đường thẳng đi qua một điểm của đường tròn và… thì đường thẳng ấy là một tiếp tuyến của đường tròn”. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là:

a)

song song với bán kính đi qua điểm đó

b)

vuông góc với bán kính đi qua điểm đó

c)

song song với bán kính đường tròn

d)

vuông góc với bán kính bất kì

110.

Cho (O; 5cm). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; 5cm), khi đó:

a)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d nhỏ hơn 5cm

b)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d lớn hơn 5cm

c)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 5cm

d)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 6cm

111.

Cho tam giác đều ABC ngoại tiếp đƯờng tròn bán kính 1cm. Diện tích của tam giác ABC bằng

a)

3cm2\sqrt{3}cm^2

b)

6cm26cm^2

c)

334cm2\frac{3\sqrt{3}}{4}cm^2

d)

33cm23\sqrt{3}cm^2

112.

Cho (O; R). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; R) tại tiếp điểm A khi:

a)

d ⊥ OA tại A và A ∈ (O)

b)

d ⊥ OA

c)

A ∈ (O)

d)

d // OA

113.

Nếu ta có tam giác ABC vuông tại A

a)

suy ra ΔABC nội tiếp đường tròn đường kính BC

b)

suy ra ΔABC nội tiếp đường tròn đường kính AC

c)

suy ra ΔABC nội tiếp đường tròn đường kính AB

d)

suy ra ΔABC nội tiếp đường tròn tâm A

114.

“Nếu một đường thẳng đi qua một điểm của đường tròn và… thì đường thẳng ấy là một tiếp tuyến của đường tròn”. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là:

a)

song song với bán kính đi qua điểm đó

b)

vuông góc với bán kính đi qua điểm đó

c)

song song với bán kính đường tròn

d)

vuông góc với bán kính bất kì

115.

Cho (O; R). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; R) tại tiếp điểm A khi:

a)

d ⊥ OA tại A và A ∈ (O)

b)

d ⊥ OA

c)

A ∈ (O)

d)

d // OA

116.

Cho (O; 5cm). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; 5cm), khi đó:

a)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d nhỏ hơn 5cm

b)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d lớn hơn 5cm

c)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 5cm

d)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 6cm

117.

Đường thẳng cắt đường tròn tại 2 điểm có tên là

a)

Cát tuyến

b)

Tiếp tuyến

118.

Cho (O; 5cm). Đường thẳng d không cắt đường tròn (O; 5cm), khi đó:

a)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d nhỏ hơn 5cm

b)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d lớn hơn 5cm

c)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 5cm

d)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 6cm

119.

Có MA, MB là các tiếp tuyến của (O).

Theo tính chất hai tiếp tuyến ta chưa thể suy ra điều nào sau đây

a)

AMO=BMO\angle AMO=\angle BMO

b)

MA=MB

c)

AOM=BOM\angle AOM=\angle BOM

d)

ABOHAB\perp OH

120.

(O) và đường thẳng d có chung điểm A, 



chỉ cần chứng minh OAdOA\perp d  là có thể khẳng định d là tiếp tuyến với đường tròn (O)



a)

Đúng

b)

Sai