WorksheetsÔn tập toán 9 tuyển sinh lớp 10
Total questions: 119
Worksheet time: 3570secs
Nếu căn bậc hai số học của một số là 3 thì số đó là:
3
-3
9
-9
Giá trị biểu thức (−3)2+32 bằng:
6
0
18
2 3
Hàm số bậc hai ẩn x: y = (a + 1)x2
Đồng biến với a = -5
Nghịch biến với a = 2
Có đồ thị đi qua gốc toạ độ với a = -2
Có đồ thị đi qua điểm (-1; 0) với a = -2
Đồ thị hàm số y = 3x - 1 là đường thẳng:
đi qua điểm có tọa độ (0; 1)
đi qua điểm có tọa độ (1; -2)
cắt trục tung tại điểm (-1; 0)
cắt trục tung tại điểm (0; -1)
Điều kiện xác định của biểu thức x+20211 là
x < 2021
x≥−2021
x > - 2021
x≤−2021
Cho tứ giác ABDE nội tiếp đường tròn (Hình vẽ).
Biết AD là đường kính và số đo góc ABE = 650.
Khi đó số đo góc EBD bằng:
1150
350
300
250
Phương trình bậc hai x2 - 5x + 4 = 0 có hai nghiệm là:
x = -1 ; x = -4
x = 1 ; x = 4
x = 1 ; x = -4
x = -1 ; x = 4
Biểu thức x−15 xác định với mọi giá trị của x thỏa mãn:
x ≠ 1 và x > 0
x ≥ 0
x ≠ 1 và x ≥ 0
x ≠ 1
Tứ giác MNPQ nội tiếp đường tròn biết ∠P =3.∠M Số đo ∠P, ∠M là :
∠P=900,∠M=300
∠P=1350,∠M=450
∠P=1200,∠M=400
∠P=900,∠M=450
Hàm số y = (m - 6) x + 7 là hàm số bậc nhất khi:
m=−6
m=6
m = 6
m=0
Cho hàm số y = 3−2x2 . Kết luận nào sau đây đúng?
Hàm số trên luôn đồng biến.
Hàm số trên luôn nghịch biến
Hàm số trên đồng biến khi x > 0, Nghịch biến khi x < 0.
Hàm số trên đồng biến khi x < 0, Nghịch biến khi x > 0.
Cho hàm số y = 43x2 . Kết luận nào sau đây đúng?
y = 0 là giá trị lớn nhất của hàm số.
y = 0 là giá trị nhỏ nhất của hàm số.
Xác định được giá trị lớn nhất của hàm số trên.
Không xác định được giá trị nhỏ nhất của hàm số trên.
Điểm M(-1;1) thuộc đồ thị hàm số y= (m-1)x2 khi m bằng:
0
-1
2
1
Cho hàm số y= 41x2 . Giá trị của hàm số đó tại x = 2 là:
2
1
-2
-1
Đồ thị hàm số y= 3−2x2 đi qua điểm nào trong các điểm :
(0; 3−2 )
(-1; 3−2 )
(3;6)
(1; 32 )
Điểm K( −2 ;1) thuộc đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau?
y = 2−1x2
y = 21x2
y = 2x2
y = −2x2
Cho đường thẳng y = 2x -1 (d) và parabol y = x2 (P). Toạ độ giao điểm của (d) và (P) là:
(1; -1)
(1; -1)
(-1 ; 1)
(1; 1)
Với x > 0 . Hàm số y = ( m2 +3) x2 đồng biến khi
m > 0
m ≤ 0
m < 0
Với mọi m ϵ R
Điểm M (-1;2) thuộc đồ thị hàm số y= ax2 khi a bằng :
2
-2
4
-4
Toạ độ giao điểm của (P) y = x2 và đường thẳng (d) y = 2x là
O ( 0 ; 0) và N ( 0 ;2)
O ( 0 ; 0) và N( 2;4)
M( 0 ;2) và H(0; 4)
M( 2;0) và H(0; 4)
Hàm số y = 2 x2 qua hai điểm A( 2 ; m ) và B ( 3 ; n) . Khi đó giá trị của biểu thức A = 2m – n bằng :
1
2
3
4
Hàm số y = (m +2 ) x2 đạt giá trị nhỏ nhất khi :
m < -2
m ≤−2
m > -2
m ≥−2
Giữa (P): y = 2−x2 và đường thẳng (d): y = x + 1 có các vị trí tương đối sau:
(d) tiếp xúc (P)
(d) cắt (P)
(d) vuông góc với (P)
Không cắt nhau.
Hàm số y = (m−21)x2 đồng biến x < 0 nếu:
m<21
m =1
m>21
m=21
Hàm số y=−x2 đồng biến khi :
x > 0
x < 0
x ∈ R
x ≠ 0
2x−31y=6 câu trả lời nào sau đây là sai.
⟺6x−y=18
⟺6x−y=6
⟺2x−31y−6=0
⟺3−1y+2x=6
Kết quả nào sau đây là đúng.
góc BAD là góc vuông.
góc BDA = góc CBA
góc CAD = góc BCA
Tam giác BAD là tam giác cân.
Góc BDA bằng bao nhiêu?
50o
55o
25o
75o
Góc DBC bằng với góc nào?
góc DAB
góc BCA
góc DAC
góc BDA
Số đo cung nhỏ AB là bao nhiêu?
50o
150o
100o
75o
Góc DBA là loại góc...
tù.
nhọn.
vuông.
bẹt.
Góc BAx có số đo là...
30o
50o
70o
90o
hệ phương trình này ....
có một nghiệm duy nhất.
không có nghiệm
có vô số nghiệm.
chưa thể kết luận.
(x−1)2+2≥2 ; Biểu thức đạt giá trị nhỏ nhất là bao nhiêu?
1
3
5
2
(x−3)2+5≥5 ; để giá trị nhỏ nhất là 5 thì x bằng...
3
1
2
-1
trong (O) góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung bằng...
số đo cung bị chắn.
hai lần số đo cung bị chắn.
một nửa số đo cung bị chắn.
ba lần số đo cung bị chắn.
x−y−1+3=x−y−1−(−3) ; nhận xét nào sau đây đúng.
Phương trình có nghiệm duy nhất.
Phương trình vô nghiệm.
Một kết luận khác.
Điều kiện của phương trình: x≥0; y≥1
x1+y1=1 ; Câu trả lời nào sau đây sai?
x=1; y=1
x=2; y=2
x=0; y=0
x=y=2
2x+2y=8 ; x−y=0
x=2 y=2
y=−2 x=1
y=−4 x=1
x=4 y=3
A=4.22:22: x Nhận định nào sau đây là đúng.
x= 0 ; A = 0
x = 1; A = 4
x = 2 ; A = 5
x = 3; A = 6
Trong các hàm số sau đâu là hàm số bậc nhất
y= 4 - x2
y = 2 -3x
y = 0x + 1
y = x2−3x
Cho hàm số bậc nhất y = (m - 5)x + 3. Giá trị của m để hàm số nghịch biến là :
m > 5
m = 5
m < 5
m < -5
Với giá trị nào của m thì hàm số y = 4−2m(x+2) là hàm số bậc nhất
m < -2
m ≥2
m > 2
m < 2
Cho hàm số bậc nhất y = (1−3)x + 5 . Giá trị của y khi x = 1+3 là:
3
-3
2
4
Đồ thị hàm số y = x + 3 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng:
-1
1
2
3
Đồ thị hàm số y = x + 1 đi qua điểm nào sau đây:
A (0; 2)
A(0 ; 1)
A (1; 1)
A(-1;2)
Đường thẳng y = 2x - 1 song song với đường thẳng nào sau đây:
y = x -1
y = 3x
y = 2x +4
y = - 1 +2x
Hai đường thẳng y = ax + b (a=0) và y = a'x + b' (a′=0) cắt nhau khi:
a=a′
a = a'
a=a′;b=b′
a=a′;b=b′
Cho hàm số y = ax + 3 . Xác định hệ số a biết khi x = 2 thì hàm số có giá trị y = 5
-1
1
2
3
Cho hai hàm số bậc nhất y = mx + 3 và y = (2m -3)x - 1. Tìm m để đồ thị hai hàm số đã cho là hai đường thẳng song song
-3
1
2
3
Căn bậc hai số học của 16 là :
4
-4
4 và -4
256
2−3x xác định với các giá trị :
x≥32
x≥−32
x≤32
x≤−32
Khai phương tích 15.30.50 ta được :
1500
150
15
300
2(x−2)2
Rút gọn biểu thức trên ta được:
2(x - 2)
2(2 - x)
2∣x−2∣
2(x - 2)(x + 2)
3−16
Trục căn thức ở mẫu biểu thức trên ta được:
3
3(3+1)
2(3+1)
3(3−1)
A=(5−3)2+(2−5)2−1 =
5
0
25
4
Kết quả (6+5)2−120 bằng:
21
116
11
0
236+232−423
26
6
66
−66
Số có căn bậc hai số học bằng 9 là
3
-3
81
-81
Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3 cm; AC = 4 cm. Độ dài đường cao AH là:
5 cm
2 cm
2,6 cm
2,4 cm
Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
sinx + cosx = 1
tanx = tan(900 - x )
sin x = cos(900 - x )
Tam giác ABC vuông tại A, biết sinB = 2/3 thì cosC có giá trị bằng:
2/3
1/3
3/5
2/5
Viết tỉ số lượng giác tan 750 thành tỉ số lượng giác của góc nhỏ hơn 450 ta được:
cos 150
cot 150
cot 750
tan 150
Trong tam giác ABC vuông tại A có AC = 3; AB = 4. Khi đó sinB bằng
3/4
3/5
4/5
4/3
Giá trị của biểu thức cos2200+cos2400+cos2500+cos2700 bằng:
1
2
3
0
1−55−5 bằng:
−5
5
5
45
x1 có nghĩa khi:
x > 0
x = 0
x < 0
với mọi x
Cho
x=350,y=550 Khẳng định nào sau đây là sai ?
sinx = siny
sinx = cosy
tanx = coty
cosx = siny
Đồ thị hàm hình trên là của hàm số...
y=x2
y=2x2
y=−x2
y=−2x2
Tọa độ giao điểm A và B trên hình là...
A(-2 , 4) và B(2 ; 4)
A(2 , 4) và B(-2 ; 4)
A(2 , -4) và B(2 ; 4)
A(-2 , -4) và B(2 ; 4)
Tọa độ điểm A là...
A(4 ; 3)
A(3 ; 4)
A(-4 ; 3)
A(4 ; -3)
Hai số có tổng bằng 10 và tích là 16 là...
2 và 8
-2 và -8
5 và 6
7 và 3
Phương trình x2+3x+2=0 có nghiệm là...
{-1 ; -2}
{-1 ; 2}
{1 ; -2}
{1 ; 2}
Cho phương trình x+11=x−11 có điều kiện xác định là...
x=1, x=−1
x=1, x=0
x=−1, x=0
x=0
Phương trình x3+6x2+5x=0 có...
3 nghiệm
2 nghiệm
2 nghiệm
Vô nghiệm
Để giải phương trình x+1x−1=x2−xx ta quy đồng với mẫu thức chung là...
x(x+1)
x+1
(x+1)(x−1)
x2+1
Một mảnh đất hình vuông có diện tích 8 km2. Vậy mỗi cạnh của mảnh đất đó là bao nhiêu?
4 km2
64 km2
22 km2
42 km2
Tìm hai số biết tổng của chúng bằng 8 và tích bằng 15?
3 và 5
4 và 4
-3 và -5
6 và -2
Phương trình x2+2x+6=0 có...
Hai nghiệm phân biệt
Nghiệm kép
Vô nghiệm
Không là phương trình bậc hai
Cho điểm A(-3 ; 3), khi biểu diễn trên hệ trục tọa độ thì có vị trí số mấy như hình trên?
1
2
3
4
Gọi x là số tự nhiên và y là số lớn gấp 3 lần x. Hãy chọn biểu thức biểu thị cho phát biểu trên?
x = 3y
3x = y
x = y+3
y = x+3
Gọi x là số tự nhiên và y là số lớn hơn x là 3 đơn vị. Hãy chọn biểu thức biểu thị cho phát biểu trên?
x = 3y
3x = y
x = y+3
y = x+3
Cho điểm A(3 ; -3), khi biểu diễn trên hệ trục tọa độ thì có vị trí số mấy như hình trên?
1
2
3
4
Biệt thức Δ ' của phương trình 4 x2 - 6x - 1 = 0 là:
13
20
5
25
Cho hai số a = 3; b = 4. Hai số a, b là nghiệm của phương trình nào trong các phương trình sau?
x2 + 7x -12 = 0;
x2 - 7x -12 = 0;
x2 + 7x +12 = 0;
x2 - 7x +12 = 0;
Phương trình nào sau đây là vô nghiệm :
x2 + x +2 = 0
x2 - 2x = 0
(x2 + 1) ( x - 2 ) = 0
(x2 - 1) ( x + 1 ) = 0
Hiệu hai nghiệm( nghiệm lớn - nghiệm nhỏ) của phương trình x2 + 2x - 5 = 0 bằng :
26
- 26
-2
0
Phương trình x2 + 2x + m -2 = 0 vô nghiệm khi :
m > 3
m < 3
m≥3
m≤3
Giá trị của m để phương trình 2 x2 – 4x + 3 m = 0 có hai nghiệm phân biệt là:
m≥32
m≥32
m<32
m>32
Tích hai nghiệm của phương trình: -15x2 + 225x + 75 = 0 là:
15
-5
-15
5
Cho phương trình bậc hai x2 - 2( 2m+1)x + 2m = 0. Hệ số b' của phương trình là:
m+1
m
2m+1
- (2m + 1)
Phương trình nào sau đây có hai nghiệm phân biệt:
x2+x+1=0
4x2−4x+1=0
371x2+5x−1=0
4x2=0
Cho phương trình 2x2+26x+3=0 phương trình này có :
Vô nghiệm
Nghiệm kép
2 nghiệm phân biệt
Vô số nghiệm
Cho phương trình : a.x2+b.x+c=0(a=0) . Nếu
b2−4a.c>0 thì phương trình có 2 nghiệm là:
x1=a−b+Δ;x2=a−b−Δ
x1=2a−Δ−b; x2=2a−Δ+b
x1=2ab−Δ; x2=2ab+Δ
x1=2aΔ−b; x2=2a−Δ−b
Cho phương trình : a.x2+bx+c=0(a=0)
. Nếu b2−4ac=0 thì phương trình có nghiệm là:
x1=x2=2b−a
x1=x2=−ab
x1=x2=a−c
x1=x2=−21. ab
Với giá trị nào của m thì phương trình x2−mx+4=0 có nghiệm kép:
m = 4
m = -4
m = 4 hoặc m = - 4
m = 8
Phương trình x2−6x−1=0 có biệt thức ∆’ bằng:
-8
8
10
40
Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn ?
−5x2+0x+1=0
2x3+x+5=0
4x2+xy+5=0
0x2−3x+1=0
Tìm giá trị của x để biểu thức x−5x−3 có nghĩa.
3<x<5
−5<x<3
x<−5 hoặc x≥−3
x<−5 hoặc x≥3
Tìm giá trị của x để biểu thức x2−7x+10 có nghĩa.
2<x<5
x≤2 hoặc x≥5
−5<x<−3
x<3 hoặc x≥4
Rút gọn:
E=(1−3)29−(1+3)29
E=−2
E=3
E=1−3
E=33+1
Cho M=4(x+3)−5x (x>0)
Tìm x sao cho M=-1
x=−124
x=128
x=144
x=−144
Tập nghiệm của phương trình x2−16−x−4=0 là:
S={−3}
S={4}
S={−3;4}
S=ϕ
So saˊnh 5 với 26 ta có kết luận sau:
5>26
5<26
5=26
Không so sánh được
Xem hình trên:
x=9,6 ; y=5,4
x=5 ; y=10
x=10 ; y=5
x=5,4 ; y=9,6
Cho cosα=32 , khi đó sinα bằng:
95
35
31
21
Cho tam giác vuông có hai góc nhọn α và β . Biểu thức nào sau đây không đúng ?
sinα=cosβ
cotα=tanβ
sin2α+cos2β=1
tanα=cotβ
Giá trị của biểu thức sin230°+sin240°+sin250°+sin260°−3 bằng
2
1
0
-1
Trong tam giác ABC vuông tại A có AC = 3a; AB = 33a , thì tanB bằng:
33a
3a3
3
33
Tìm x, biết x2 + 5x = 0
x = 0
x = 5
x = -5
x = 0; 5
Tìm x, biết x2 -5 = 0
5
5
−5
5; -5
Tìm x, biết x2−3x+2=0
1
0
2
-2
k2x2+5x−1=0 , k = 0
Cho biết số nghiệm của phương trình sau:
Nghiệm kép
hai nghiệm phân biệt
vô nghiệm
Phương trình bậc hai ax2+bx+c=0 , a =0
có nghiệm kép ↔
Δ>0
Δ<0
Δ≥0
Δ=0
Phương trình x2 + mx -4 = 0.
Với m = 0 thì phương trình có nghiệm là:
x=±1
x=±2
x = 4
x = 2
Phương trình x2−2(m+1)x−1=0 có hệ số b là
1
2(m + 1)
-2(m + 1)
-1
Phương trình x2−mx−1=0 có Δ =
m2+4
−m2+4
m2−4
m + 4
Tìm m để phương trình x2−3x+m=0 có 2 nghiệm phân biệt
m<−49
m>49
m<49
m≤49
Tìm m để phương trình x2−x+m=0 vô nghiệm
m=41
m≥41
m<41
m>41
