Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập toán 9 tuyển sinh lớp 10

Total questions: 119

Worksheet time: 3570secs

Name
Class
Date
1.

Nếu căn bậc hai số học của một số là 3 thì số đó là:

a)

3

b)

-3

c)

9

d)

-9

2.

Giá trị biểu thức (−3)2+32\sqrt{\left(-3\right)^2}+\sqrt{3^2}  bằng:
         

a)

6

b)

0

c)

18

d)

2 3\sqrt{3}  

3.

Hàm số bậc hai ẩn x: y = (a + 1)x2

a)

Đồng biến với a = -5

b)

Nghịch biến với a = 2

c)

Có đồ thị đi qua gốc toạ độ với a = -2

d)

Có đồ thị đi qua điểm (-1; 0) với a = -2

4.

Đồ thị hàm số y = 3x - 1 là đường thẳng:

a)

đi qua điểm có tọa độ (0; 1)

b)

đi qua điểm có tọa độ (1; -2)

c)

cắt trục tung tại điểm (-1; 0)

d)

cắt trục tung tại điểm (0; -1)

5.

Điều kiện xác định của biểu thức 1x+2021\sqrt{\frac{1}{x+2021}}  là

a)

x < 2021

b)

x≥−2021x\ge-2021  

c)

x > - 2021

d)

  x≤−2021x\le-2021  

6.

Cho tứ giác ABDE nội tiếp đường tròn (Hình vẽ).

Biết AD là đường kính và số đo góc ABE = 650.

Khi đó số đo góc EBD bằng:

a)

1150

b)

350

c)

300

d)

250

7.

Phương trình bậc hai x2 - 5x + 4 = 0 có hai nghiệm là:

a)

x = -1 ; x = -4

b)

x = 1 ; x = 4

c)

x = 1 ; x = -4

d)

x = -1 ; x = 4

8.

Biểu thức  5x−1\frac{5}{\sqrt{x}-1} xác định với mọi giá trị của x thỏa mãn:

a)

x ≠ 1 và x > 0

b)

x ≥ 0

c)

x ≠ 1 và  x ≥ 0

d)

x ≠ 1

9.

Tứ giác MNPQ nội tiếp đường tròn biết  ∠P =3.∠M\angle P\ =3.\angle M  Số đo ∠P, ∠M\angle P,\ \angle M  là :

a)

∠P=900,∠M=300\angle P=90^0,\angle M=30^0  

b)

∠P=1350,∠M=450\angle P=135^0,\angle M=45^0  

c)

∠P=1200,∠M=400\angle P=120^0,\angle M=40^0  

d)

∠P=900,∠M=450\angle P=90^0,\angle M=45^0  

10.

Hàm số y = (m - 6) x + 7 là hàm số bậc nhất khi:

a)

m≠−6m\ne-6

b)

m≠6m\ne6

c)

m = 6

d)

m≠0m\ne0

11.

Cho hàm số y =  −23x2\frac{-2}{3}x^2  . Kết luận nào sau đây đúng?
 

a)

Hàm số trên luôn đồng biến. 

b)

Hàm số trên luôn nghịch biến

c)

Hàm số trên đồng biến khi x > 0, Nghịch biến khi x < 0. 

d)

Hàm số trên đồng biến khi x < 0, Nghịch biến khi x > 0.

12.

Cho hàm số y =  34x2\frac{3}{4}x^2  . Kết luận nào sau đây đúng?

a)

y = 0 là giá trị lớn nhất của hàm số.

b)

y = 0 là giá trị nhỏ nhất của hàm số.

c)

Xác định được giá trị lớn nhất của hàm số trên.

d)

Không xác định được giá trị nhỏ nhất của hàm số trên.

13.

Điểm M(-1;1) thuộc đồ thị hàm số y= (m-1)x2 khi m bằng:

a)

0

b)

-1

c)

2

d)

1

14.

Cho hàm số y=  14x2\frac{1}{4}x^2 . Giá trị của hàm số đó tại x = 2 là:

a)

2

b)

1

c)

-2

d)

-1

15.

Đồ thị hàm số y=  −23x2\frac{-2}{3}x^2  đi qua điểm nào trong các điểm :

a)

(0;  −23\frac{-2}{3}  )

b)

(-1;  −23\frac{-2}{3}  )

c)

(3;6)   

d)

(1;  23\frac{2}{3}  )

16.

Điểm K(  −2-\sqrt{2}  ;1)  thuộc đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau?

a)

y =  −12x2\frac{-1}{2}x^2  

b)

y =  12x2\frac{1}{2}x^2  

c)

y =  2x2\sqrt{2}x^2   

d)

y =  −2x2-\sqrt{2}x^2  

17.

Cho đường thẳng y = 2x -1 (d) và parabol y = x2 (P). Toạ độ giao điểm của (d) và (P) là:

a)

(1; -1)

b)

(1; -1)

c)

(-1 ; 1)

d)

(1; 1)

18.

Với x > 0 . Hàm số y = (  m2m^2 +3)  x2x^2 đồng biến khi 

a)

m > 0  

b)

m  ≤\le  0

c)

m < 0

d)

Với mọi m  ϵ\epsilon  R

19.

Điểm M (-1;2) thuộc đồ thị hàm số y= ax2 khi a bằng :

a)

2

b)

-2

c)

4

d)

-4

20.

Toạ độ giao điểm của (P) y = x2 và đường thẳng (d) y = 2x là

a)

O ( 0 ; 0) và N ( 0 ;2)

b)

O ( 0 ; 0) và N( 2;4)

c)

M( 0 ;2) và H(0; 4)

d)

M( 2;0) và H(0; 4)

21.

Hàm số y = 2 x2x^2  qua hai điểm A(  2\sqrt{2} ; m ) và B ( 3\sqrt{3} ; n) . Khi đó giá trị của biểu thức A = 2m – n bằng :

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Hàm số y = (m +2 ) x2x^2  đạt giá trị nhỏ nhất khi :

a)

m < -2

b)

m  ≤−2\le-2  

c)

m > -2

d)

m  ≥−2\ge-2  

23.

Giữa (P): y =  −x22\frac{-x^2}{2}  và đường thẳng (d): y = x + 1 có các vị trí tương đối sau:

a)

(d) tiếp xúc (P) 

b)

(d) cắt (P)  

c)

(d) vuông góc với (P)

d)

Không cắt nhau.

24.

Hàm số y =  (m−12)x2\left(m-\frac{1}{2}\right)x^2 đồng biến x < 0 nếu:

a)

m<12m<\frac{1}{2}  

b)

m =1

c)

m>12m>\frac{1}{2}  

d)

m=12m=\frac{1}{2}  

25.

Hàm số  y=−x2y=-x^2  đồng biến khi :

a)

x > 0  

b)

x < 0

c)

x ∈ R 

d)

x ≠ 0

26.

2x−13y=62x-\frac{1}{3}y=6  câu trả lời nào sau đây là sai.

a)

⟺6x−y=18\Longleftrightarrow6x-y=18  

b)

⟺6x−y=6\Longleftrightarrow6x-y=6  

c)

⟺2x−13y−6=0\Longleftrightarrow2x-\frac{1}{3}y-6=0  

d)

⟺−13y+2x=6\Longleftrightarrow\frac{-1}{3}y+2x=6  

27.

Kết quả nào sau đây là đúng.

a)

góc BAD là góc vuông.

b)

góc BDA = góc CBA

c)

góc CAD = góc BCA

d)

Tam giác BAD là tam giác cân.

28.

Góc BDA bằng bao nhiêu?

a)

50o50^o

b)

55o55^o

c)

25o25^o

d)

75o75^o

29.

Góc DBC bằng với góc nào?

a)

góc DAB

b)

góc BCA

c)

góc DAC

d)

góc BDA

30.

Số đo cung nhỏ AB là bao nhiêu?

a)

50o50^o

b)

150o150^o

c)

100o100^o

d)

75o75^o

31.

Góc DBA là loại góc...

a)

tù.

b)

nhọn.

c)

vuông.

d)

bẹt.

32.

Góc BAx có số đo là...

a)

30o30^o

b)

50o50^o

c)

70o70^o

d)

90o90^o

33.

hệ phương trình này ....

a)

có một nghiệm duy nhất.

b)

không có nghiệm

c)

có vô số nghiệm.

d)

chưa thể kết luận.

34.

(x−1)2+2≥2\left(x-1\right)^2+2\ge2  ; Biểu thức đạt giá trị nhỏ nhất là bao nhiêu?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

2

35.

(x−3)2+5≥5\left(x-3\right)^2+5\ge5  ; để giá trị nhỏ nhất là 5 thì x bằng...

a)

3

b)

1

c)

2

d)

-1

36.

trong (O) góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung bằng...

a)

số đo cung bị chắn.

b)

hai lần số đo cung bị chắn.

c)

một nửa số đo cung bị chắn.

d)

ba lần số đo cung bị chắn.

37.

x−y−1+3=x−y−1−(−3)\sqrt{x}-\sqrt{y-1}+3=\sqrt{x}-\sqrt{y-1}-\left(-3\right)  ; nhận xét nào sau đây đúng.

a)

Phương trình có nghiệm duy nhất.

b)

Phương trình vô nghiệm.

c)

Một kết luận khác.

d)

Điều kiện của phương trình: x≥0;  y≥1x\ge0;\ \ y\ge1  

38.

1x+1y=1\frac{1}{x}+\frac{1}{y}=1  ; Câu trả lời nào sau đây sai?

a)

x=1; y=1x=1;\ y=1  

b)

x=2; y=2x=2;\ y=2  

c)

x≠0; y≠0x\ne0;\ y\ne0  

d)

x=y=2x=y=2  

39.

2x+2y=8 ;   x−y=02x+2y=8\ ;\ \ \ x-y=0  

a)

x=2x=2   y=2y=2  

b)

y=−2y=-2   x=1x=1  

c)

y=−4y=-4   x=1x=1  

d)

x=4x=4   y=3y=3  

40.

A=4.22:22: xA=4.2^2:2^2:\ x  Nhận định nào sau đây là đúng.

a)

 x= 0 ; A = 0

b)

x = 1; A = 4

c)

x = 2 ; A = 5

d)

x = 3; A = 6

41.

Trong các hàm số sau đâu là hàm số bậc nhất

a)

y= 4 - x2x^2  

b)

y = 2 -3x

c)

y = 0x + 1

d)

y = x2−3xx^2-3x  

42.

Cho hàm số bậc nhất y = (m - 5)x + 3. Giá trị của m để hàm số nghịch biến là :

a)

m > 5

b)

m = 5

c)

m < 5

d)

m < -5

43.

Với giá trị nào của m thì hàm số y = 4−2m(x+2)\sqrt[]{4-2m}\left(x+2\right)   là hàm số bậc nhất

a)

m < -2

b)

m ≥2\ge2  

c)

m > 2

d)

m < 2

44.

Cho hàm số bậc nhất y = (1−3)x + 5\left(1-\sqrt[]{3}\right)x\ +\ 5  . Giá trị của y khi x = 1+31+\sqrt[]{3}   là:

a)

3

b)

-3

c)

2

d)

4

45.

Đồ thị hàm số y = x + 3 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng:

a)

-1

b)

1

c)

2

d)

3

46.

Đồ thị hàm số y = x + 1 đi qua điểm nào sau đây:

a)

A (0; 2)

b)

A(0 ; 1)

c)

A (1; 1)

d)

A(-1;2)

47.

Đường thẳng y = 2x - 1 song song với đường thẳng nào sau đây:

a)

y = x -1

b)

y = 3x

c)

y = 2x +4

d)

y = - 1 +2x

48.

Hai đường thẳng y = ax + b (a≠0)\left(a\ne0\right)  và y = a'x + b' (a′≠0)\left(a'\ne0\right)  cắt nhau khi:

a)

a≠a′a\ne a'  

b)

a = a'

c)

a=a′;b≠b′a=a';b\ne b'  

d)

a≠a′;b≠b′a\ne a';b\ne b'  

49.

Cho hàm số y = ax + 3 . Xác định hệ số a biết khi x = 2 thì hàm số có giá trị y = 5

a)

-1

b)

1

c)

2

d)

3

50.

Cho hai hàm số bậc nhất y = mx + 3 và y = (2m -3)x - 1. Tìm m để đồ thị hai hàm số đã cho là hai đường thẳng song song

a)

-3

b)

1

c)

2

d)

3

51.

Căn bậc hai số học của 16 là :

a)

4

b)

-4

c)

4 và -4

d)

256

52.

2−3x\sqrt{2-3x}   xác định với các giá trị :

a)

x≥23x\ge\frac{2}{3}  

b)

x≥−23x\ge-\frac{2}{3}  

c)

x≤23x\le\frac{2}{3}  

d)

x≤−23x\le-\frac{2}{3}  

53.

Khai phương tích 15.30.50 ta được :

a)

1500

b)

150

c)

15

d)

300

54.

2(x−2)22\sqrt{\left(x-2\right)^2}  



Rút gọn biểu thức trên ta được:

a)

2(x - 2)

b)

2(2 - x)

c)

2∣x−2∣2\left|x-2\right|  

d)

2(x - 2)(x + 2)

55.

63−1\frac{6}{\sqrt{3}-1}  



Trục căn thức ở mẫu biểu thức trên ta được:

a)

3

b)

3(3+1)3\left(\sqrt{3}+1\right)  

c)

2(3+1)2\left(\sqrt{3}+1\right)  

d)

3(3−1)3\left(\sqrt{3}-1\right)  

56.

A=(5−3)2+(2−5)2−1A=\sqrt{\left(\sqrt{5}-3\right)^2}+\sqrt{\left(2-\sqrt{5}\right)^2}-1  =

a)

5

b)

0

c)

252\sqrt{5}  

d)

4

57.

Kết quả (6+5)2−120\left(\sqrt{6}+\sqrt{5}\right)^2-\sqrt{120}  bằng:

a)

21

b)

11611\sqrt{6}  

c)

11

d)

0

58.

326+223−432\frac{3}{2}\sqrt{6}+2\sqrt{\frac{2}{3}}-4\sqrt{\frac{3}{2}}  

a)

262\sqrt{6}  

b)

6\sqrt{6}  

c)

66\frac{\sqrt{6}}{6}  

d)

−66-\frac{\sqrt{6}}{6}  

59.

Số có căn bậc hai số học bằng 9 là

a)

3

b)

-3

c)

81

d)

-81

60.

Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3 cm; AC = 4 cm. Độ dài đường cao AH là:

a)

5 cm

b)

2 cm

c)

2,6 cm

d)

2,4 cm

61.

Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

a)

sinx + cosx = 1

b)

tanx = tan(900 - x )

c)

sin x = cos(900 - x )

62.

Tam giác ABC vuông tại A, biết sinB = 2/3 thì cosC có giá trị bằng:

a)

2/3

b)

1/3

c)

3/5

d)

2/5

63.

Viết tỉ số lượng giác tan 750 thành tỉ số lượng giác của góc nhỏ hơn 450 ta được:

a)

cos 150

b)

cot 150

c)

cot 750

d)

tan 150

64.

Trong tam giác ABC vuông tại A có AC = 3; AB = 4. Khi đó sinB bằng

a)

3/4

b)

3/5

c)

4/5

d)

4/3

65.

Giá trị của biểu thức cos⁡2200+cos⁡2400+cos⁡2500+cos⁡2700\cos^220^0+\cos^240^0+\cos^250^0+\cos^270^0  bằng:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

66.

5−51−5\frac{5-\sqrt{5}}{1-\sqrt{5}}  bằng:

a)

−5-\sqrt{5}  

b)

5

c)

5\sqrt{5}  

d)

454\sqrt{5}  

67.

1x\sqrt{\frac{1}{x}}  có nghĩa khi:

a)

x > 0

b)

x = 0

c)

x < 0

d)

với mọi x

68.

Cho
x=350,y=550x=35^0,y=55^0  Khẳng định nào sau đây là sai ?

a)

sinx = siny

b)

sinx = cosy

c)

tanx = coty

d)

cosx = siny

69.

Đồ thị hàm hình trên là của hàm số...

a)

y=x2y=x^2

b)

y=2x2y=2x^2

c)

y=−x2y=-x^2

d)

y=−2x2y=-2x^2

70.

Tọa độ giao điểm A và B trên hình là...

a)

A(-2 , 4) và B(2 ; 4)

b)

A(2 , 4) và B(-2 ; 4)

c)

A(2 , -4) và B(2 ; 4)

d)

A(-2 , -4) và B(2 ; 4)

71.

Tọa độ điểm A là...

a)

A(4 ; 3)

b)

A(3 ; 4)

c)

A(-4 ; 3)

d)

A(4 ; -3)

72.

Hai số có tổng bằng 10 và tích là 16 là...

a)

2 và 8

b)

-2 và -8

c)

5 và 6

d)

7 và 3

73.

Phương trình  x2+3x+2=0x^2+3x+2=0  có nghiệm là...

a)

{-1 ; -2}

b)

{-1 ; 2}

c)

{1 ; -2}

d)

{1 ; 2}

74.

Cho phương trình 1x+1=1x−1\frac{1}{x+1}=\frac{1}{x-1}  có điều kiện xác định là...

a)

x≠1, x≠−1x\ne1,\ x\ne-1  

b)

x≠1, x≠0x\ne1,\ x\ne0  

c)

x≠−1, x≠0x\ne-1,\ x\ne0  

d)

x≠0x\ne0  

75.

Phương trình x3+6x2+5x=0x^3+6x^2+5x=0  có...

a)

3 nghiệm

b)

2 nghiệm

c)

2 nghiệm

d)

Vô nghiệm

76.

Để giải phương trình x−1x+1=xx2−x\frac{x-1}{x+1}=\frac{x}{x^2-x}  ta quy đồng với mẫu thức chung là...

a)

x(x+1)x\left(x+1\right)  

b)

x+1x+1  

c)

(x+1)(x−1)\left(x+1\right)\left(x-1\right)  

d)

x2+1x^2+1  

77.

Một mảnh đất hình vuông có diện tích 8 km2. Vậy mỗi cạnh của mảnh đất đó là bao nhiêu?

a)

4 km24\ km^2

b)

64 km264\ km^2

c)

22 km22\sqrt{2}\ km^2

d)

42 km24\sqrt{2}\ km^2

78.

Tìm hai số biết tổng của chúng bằng 8 và tích bằng 15?

a)

3 và 5

b)

4 và 4

c)

-3 và -5

d)

6 và -2

79.

Phương trình x2+2x+6=0x^2+2x+6=0  có...

a)

Hai nghiệm phân biệt

b)

Nghiệm kép

c)

Vô nghiệm

d)

Không là phương trình bậc hai

80.

Cho điểm A(-3 ; 3), khi biểu diễn trên hệ trục tọa độ thì có vị trí số mấy như hình trên?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

81.

Gọi x là số tự nhiên và y là số lớn gấp 3 lần x. Hãy chọn biểu thức biểu thị cho phát biểu trên?

a)

x = 3y

b)

3x = y

c)

x = y+3

d)

y = x+3

82.

Gọi x là số tự nhiên và y là số lớn hơn x là 3 đơn vị. Hãy chọn biểu thức biểu thị cho phát biểu trên?

a)

x = 3y

b)

3x = y

c)

x = y+3

d)

y = x+3

83.

Cho điểm A(3 ; -3), khi biểu diễn trên hệ trục tọa độ thì có vị trí số mấy như hình trên?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

84.

Biệt thức  Δ\Delta ' của phương trình 4 x2x^2  - 6x - 1 = 0 là:

a)

13

b)

20

c)

5

d)

25

85.

Cho hai số a = 3; b = 4. Hai số a, b là nghiệm của phương trình nào trong các phương trình sau?

a)

x2 + 7x -12 = 0;

b)

x2 - 7x -12 = 0;

c)

x2 + 7x +12 = 0;

d)

x2 - 7x +12 = 0;

86.

Phương trình nào sau đây là vô nghiệm :

a)

x2 + x +2 = 0

b)

x2 - 2x = 0

c)

(x2 + 1) ( x - 2 ) = 0

d)

(x2 - 1) ( x + 1 ) = 0

87.

Hiệu hai nghiệm( nghiệm lớn - nghiệm nhỏ) của phương trình  x2x^2  + 2x - 5 = 0 bằng :

a)

262\sqrt{6}  

b)

- 262\sqrt{6}  

c)

-2

d)

0

88.

Phương trình  x2x^2  + 2x + m -2 = 0 vô nghiệm khi :

a)

m > 3

b)

m < 3

c)

m≥3m\ge3  

d)

m≤3m\le3  

89.

Giá trị của m để phương trình 2 x2x^2  – 4x + 3 m = 0 có hai nghiệm phân biệt là:

a)

m≥23m\ge\frac{2}{3}   

b)

m≥23m\ge\frac{2}{3}  

c)

m<23m<\frac{2}{3}  

d)

m>23m>\frac{2}{3}  

90.

Tích hai nghiệm của phương trình: -15x2 + 225x + 75 = 0 là:

a)

15

b)

-5

c)

-15

d)

5

91.

Cho phương trình bậc hai x2 - 2( 2m+1)x + 2m = 0. Hệ số b' của phương trình là:

a)

m+1

b)

m

c)

2m+1

d)

- (2m + 1)

92.

Phương trình nào sau đây có hai nghiệm phân biệt:

a)

x2+x+1=0x^2+x+1=0

b)

4x2−4x+1=04x^2-4x+1=0

c)

371x2+5x−1=0371x^2+5x-1=0

d)

4x2=04x^2=0

93.

Cho phương trình  2x2+26x+3=02x^2+2\sqrt{6}x+3=0                        phương trình này có :
      

a)

Vô nghiệm  

b)

Nghiệm kép 

c)

2 nghiệm phân biệt   

d)

Vô số nghiệm 

94.

Cho phương trình : a.x2+b.x+c=0(a≠0)a.x^2+b.x+c=0\left(a\ne0\right)  . Nếu  
b2−4a.c>0b^2-4a.c>0  thì phương trình có 2 nghiệm là:
      

a)

x1=−b+Δa;x2=−b−Δax_1=\frac{-b+\sqrt{\Delta}}{a};x_2=\frac{-b-\sqrt{\Delta}}{a}  

b)

x1=−Δ−b2a; x2=−Δ+b2ax_1=\frac{-\sqrt{\Delta}-b}{2a};\ x_{2_{ }}=\frac{-\sqrt{\Delta}+b}{2a}  

c)

x1=b−Δ2a; x2=b+Δ2ax_1=\frac{b-\sqrt{\Delta}}{2a};\ x_2=\frac{b+\sqrt{\Delta}}{2a}  

d)

x1=Δ−b2a; x2=−Δ−b2ax_{1_{ }}=\frac{\sqrt{\Delta}-b}{2a};\ x_2=\frac{-\sqrt{\Delta}-b}{2a}  

95.

Cho phương trình : a.x2+bx+c=0(a≠0)a.x^2+bx+c=0\left(a\ne0\right)  
. Nếu  b2−4ac=0b^2-4ac=0  thì phương trình có nghiệm là:

a)

x1=x2=−a2bx_{1_{ }}=x_2=\frac{-a}{2b}  

b)

x1=x2=−bax_1=x_2=-\frac{b}{a}  

c)

x1=x2=−cax_1=x_2=\frac{-c}{a}  

d)

x1=x2=−12. bax_1=x_2=-\frac{1}{2}.\ \frac{b}{a}  

96.

Với giá trị nào của m thì phương trình   x2−mx+4=0x^2-mx+4=0  có nghiệm kép:

a)

m = 4

b)

m = -4

c)

m = 4 hoặc m = - 4

d)

m = 8

97.

Phương trình x2−6x−1=0x^2-6x-1=0   có biệt thức ∆’ bằng:

a)

-8

b)

8

c)

10

d)

40

98.

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn ?

a)

−5x2+0x+1=0-5x^2+0x+1=0

b)

2x3+x+5=02x^3+x+5=0

c)

4x2+xy+5=04x^2+xy+5=0

d)

0x2−3x+1=00x^2-3x+1=0

99.

Tìm giá trị của x để biểu thức  x−3x−5\sqrt{\frac{x-3}{x-5}} có nghĩa.

a)

3<x<53<x<5  

b)

−5<x<3-5<x<3  

c)

x<−5x<-5  hoặc x≥−3x\ge-3  

d)

x<−5x<-5  hoặc x≥3x\ge3  

100.

Tìm giá trị của x để biểu thức  x2−7x+10\sqrt{x^2-7x+10} có nghĩa.

a)

2<x<52<x<5  

b)

x≤2x\le2  hoặc x≥5x\ge5  

c)

−5<x<−3-5<x<-3  

d)

x<3x<3  hoặc x≥4x\ge4  

101.

 Rút gọn:
E=9(1−3)2−9(1+3)2E=\sqrt{\frac{9}{\left(1-\sqrt{3}\right)^2}}-\sqrt{\frac{9}{\left(1+\sqrt{3}\right)^2}}

a)

E=−2E=-2  

b)

E=3E=3  

c)

E=1−3E=1-\sqrt{3}  

d)

E=33+1E=3\sqrt{3}+1  

102.

Cho  M=−5x4(x+3) (x>0)M=\frac{-5\sqrt{x}}{4\left(\sqrt{x}+3\right)}\ \left(x>0\right)  
Tìm x sao cho M=-1

a)

x=−124x=-124  

b)

x=128x=128  

c)

x=144x=144  

d)

x=−144x=-144  

103.

Tập nghiệm của phương trình x2−16−x−4=0\sqrt{x^2-16}-\sqrt{x-4}=0  là:

a)

S={−3}S=\left\{-3\right\}  

b)

S={4}S=\left\{4\right\}  

c)

S={−3;4}S=\left\{-3;4\right\}  

d)

S=ϕS=\phi  

104.

 
So saˊnh 5 với 26So\ sánh\ 5\ với\ 2\sqrt{6}   ta có kết luận sau:

a)

5>265>2\sqrt{6}  

b)

5<265<2\sqrt{6}  

c)

5=265=2\sqrt{6}  

d)

Không so sánh được

105.

Xem hình trên:

x, y=?x,\ y=?

a)

x=9,6 ; y=5,4x=9,6\ ;\ y=5,4  

b)

x=5 ; y=10x=5\ ;\ y=10  

c)

x=10 ; y=5x=10\ ;\ y=5  

d)

x=5,4 ; y=9,6x=5,4\ ;\ y=9,6  

106.

Cho cos⁡α=23\cos\alpha=\frac{2}{3} , khi đó  sin⁡α\sin\alpha bằng:

a)

59\frac{5}{9}  

b)

53\frac{\sqrt{5}}{3}

c)

13\frac{1}{3}

d)

12\frac{1}{2}

107.

Cho tam giác vuông có hai góc nhọn α\alpha và β\beta . Biểu thức nào sau đây không đúng ?

a)

sin⁡α=cos⁡β\sin\alpha=\cos\beta

b)

cot⁡α=tan⁡β\cot\alpha=\tan\beta

c)

sin⁡2α+cos⁡2β=1\sin^2\alpha+\cos^2\beta=1

d)

tan⁡α=cot⁡β\tan\alpha=\cot\beta

108.

Giá trị của biểu thức sin⁡230°+sin⁡240°+sin⁡250°+sin⁡260°−3\sin^230\degree+\sin^240\degree+\sin^250\degree+\sin^260\degree-3  bằng

a)

2

b)

1

c)

0

d)

-1

109.

Trong tam giác ABC vuông tại A có AC = 3a; AB = 33a3\sqrt{3}a , thì  tan⁡B\tan B  bằng: 

a)

33a\frac{\sqrt{3}}{3}a  

b)

33a\frac{\sqrt{3}}{3a}  

c)

3\sqrt{3}  

d)

33\frac{\sqrt{3}}{3}  

110.

Tìm x, biết x2 + 5x = 0

a)

x = 0

b)

x = 5

c)

x = -5

d)

x = 0; 5

111.

Tìm x, biết   x2x^2   -5 = 0

a)

5

b)

5\sqrt{5}  

c)

−5-\sqrt{5}  

d)

5; -5

112.

Tìm x, biết     x2−3x+2=0x^2-3x+2=0  

a)

1

b)

0

c)

2

d)

-2

113.

k2x2+5x−1=0k^2x^2+\sqrt{5}x-1=0 , k ≠\ne  0 

Cho biết số nghiệm của phương trình sau:

a)

Nghiệm kép

b)

hai nghiệm phân biệt

c)

vô nghiệm

114.

Phương trình bậc hai ax2+bx+c=0ax^2+bx+c=0  , a ≠0\ne0  

có nghiệm kép  ↔\leftrightarrow  

a)

Δ>0\Delta>0  

b)

Δ<0\Delta<0  

c)

Δ≥0\Delta\ge0  

d)

Δ=0\Delta=0  

115.

Phương trình x2 + mx -4 = 0.

Với m = 0 thì phương trình có nghiệm là:

a)

x=±1x=\pm1

b)

x=±2x=\pm2

c)

x = 4

d)

x = 2

116.

Phương trình x2−2(m+1)x−1=0x^2-2\left(m+1\right)x-1=0  có hệ số b là


a)

1

b)

2(m + 1)

c)

-2(m + 1)

d)

-1

117.

Phương trình x2−mx−1=0x^2-mx-1=0  có  Δ\Delta  =


a)

m2+4m^2+4  

b)

−m2+4-m^2+4  

c)

m2−4m^2-4  

d)

m + 4

118.

Tìm m để phương trình x2−3x+m=0x^2-3x+m=0  có 2 nghiệm phân biệt


a)

m<−94m<-\frac{9}{4}  

b)

m>94m>\frac{9}{4}  

c)

m<94m<\frac{9}{4}  

d)

m≤94m\le\frac{9}{4}  

119.

Tìm m để phương trình x2−x+m=0x^2-x+m=0  vô nghiệm


a)

m=14m=\frac{1}{4}  

b)

m≥14m\ge\frac{1}{4}  

c)

m<14m<\frac{1}{4}  

d)

m>14m>\frac{1}{4}