wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA GIỮA KỲ I ANH 7 (19-20)

Total questions: 41

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ có phần gạch chân được đọc khác với các từ còn lại.

A. stamps                    B. racks                                   C. numbers                              D. lights

(a)  

2.

Chọn từ có phần gạch chân được đọc khác với các từ còn lại.

A. school                     B. armchair                             C. chat                         D. kitchen

(a)  

3.

Chọn từ có phần gạch chân được đọc khác với các từ còn lại.

A. moment                  B. lovely                                 C. stove                                   D. rope

(a)  

4.

Chọn từ có phần gạch chân được đọc khác với các từ còn lại.

A. please                     B. reader                                 C. clean                                   D. ahead

(a)  

5.

Chọn từ có phần gạch chân được đọc khác với các từ còn lại.

A. goes                     B. watches                                 C. boxes                                   D. washes

(a)  

6.

Lan: “Let’s go to the cafeteria and get a cold drink.” – Hoa: “_______________”

a)

I’d love to      

b)

Good idea!

c)

My pleasure

d)

That’s too bad

7.

Do you work _________ hours than your friend?

a)

fewer      

b)

few

c)

less

d)

much

8.

____________ do you play sports after school? – I usually play sports after school.

a)

How many

b)

How far          

c)

How old         

d)

How often

9.

Mr. Nam is a doctor. He __________ care of sick people.

a)

makes 

b)

does         

c)

takes       

d)

gives

10.

__________ a bright room! I like these colors.

a)

What 

b)

How         

c)

When   

d)

Which

11.

The math books are on the shelves ________ the left.

a)

in

b)

of         

c)

with   

d)

on

12.

Hoa is _____________ because she misses her parents and her friends.

a)

happy

b)

happily        

c)

unhappy

d)

happier

13.

In the ___________ class, we learn about books and write essay.

a)

History

b)

Physics      

c)

Music

d)

Literature

14.

Please ___________ the sun hat when you go out.

a)

wear

b)

put  

c)

help

d)

watch

15.

The concert isn’t as good ___________ last year.

a)

to

b)

as 

c)

so

d)

from

16.

Did you buy ___________ bottle of cooking oil?

a)

some

b)

any

c)

a

d)

an

17.

My brother doesn’t like ice-skating ___________ he thinks it is dangerous.

a)

so

b)

because

c)

or

d)

but

18.

___________ water should we drink everyday?

a)

How

b)

How far

c)

How much

d)

How many

19.

Phuong: ‘Would you like to come to my house for lunch thí evening?’ – Mary: ‘___________’

a)

Yes, I do.

b)

Yes, I like.

c)

Good idea.

d)

Yes, I'd love to.

20.

Bui Xuan Phai is my favourite artist. I love his ___________ of the old Ha Noi streets.

a)

paintings

b)

paints

c)

painters

d)

painter

21.

It’s good to do morning ___________ every day.

a)

dress

b)

class

c)

breakfast

d)

exercise

22.

I love (be) (a)   outdoors with trees and flowers.

23.

______________ they (clean) _________________ the beach one week ago?

(a)  

24.

Trang (not write) (a)   to her parents last week.

25.

I (go) (a)   to Lan’s birthday party tomorrow evening.

26.

They (do) (a)   some experiments at the moment.

27.

He usually (meet) (a)   his friends after school.

28.

We enjoy (play) (a)   volleyball.

29.

We (learn) (a)   English for 5 years.

30.

He (live) (a)   in this village since 2018.

31.

I (not phone) (a)   her since I left that house.

32.

Viết lại câu sao cho nghĩa không đổi bắt đầu bằng từ cho sẵn :

Let’s go to the movies.

=> What about (a)  

33.

Viết lại câu sao cho nghĩa không đổi bắt đầu bằng từ cho sẵn :

The blue bike is more expensive than the black bike.

=> The black bike (a)  

34.

Chọn từ có phần gạch chân được đọc khác với cá từ trong nhóm.

A. away B. ago C. father D. woman

(a)  

35.

Chọn từ có phần gạch chân được đọc khác với cá từ trong nhóm.

A. sick B. drive C. itchy D. miss

(a)  

36.

Chọn từ có phần gạch chân được đọc khác với cá từ trong nhóm.

A. Christmas B. much C. children D. cheap

(a)  

37.

Chọn từ có phần gạch chân được đọc khác với cá từ trong nhóm.

A. stopped B. looked C. talked D. lived

(a)  

38.

Chọn từ có phần gạch chân được đọc khác với cá từ trong nhóm.

A. moved B. played C. talked D. lived

(a)  

39.

Chọn từ có phần gạch chân được đọc khác với cá từ trong nhóm.

A. moved B. stayed C. watched D. lived

(a)  

40.

Viết lại câu sao cho nghĩa không đổi bắt đầu bằng từ cho sẵn :

I beban played tennis 3 years ago.

=> I have (a)  

41.

Viết lại câu sao cho nghĩa không đổi bắt đầu bằng từ cho sẵn :

She started studying Chinese 2 years ago.

=> She has (a)