NEW
Font size
WorksheetsÔn tập cuối kì _Ngữ văn 7_Văn bản
Total questions: 46
Worksheet time: 23mins
Câu 1. Ai là tác giả của Sông núi nước Nam?
A. Tương truyền là Lý Thường Kiệt
B. Trần Quang Khải
C. Nguyễn Trãi
D. Nguyễn Du
Câu 2. Nam quốc sơn hà được mệnh danh là?
A. Áng thiên cổ hùng văn
B. Bản tuyên ngôn độc lập đầu tiên của nước ta
C. Bản tuyên ngôn độc lập thứ hai của nước ta
D. Bài thơ có một không hai
Câu 3. Thể thơ tác giả dùng để viết Nam quốc sơn hà là gì?
A. Song thất lục bát
B. Thất ngôn tứ tuyệt
C. Thất ngôn bát cú
D. Ngũ ngôn tứ tuyệt
Câu 4. Nam quốc sơn hà khẳng định điều gì?
A. Khẳng định chủ quyền lãnh thổ
B. Nêu cao ý chí quyết tâm bảo vệ chủ quyền
C. Khẳng định sự ngang hàng về vị thế với phương Bắc
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 5. Nội dung nào không xuất hiện trong bài Sông núi nước Nam?
A. Khẳng định bề dày truyền thống văn hóa của người Việt
B. Khẳng định ranh giới lãnh thổ
C. Khẳng định quyết tâm bảo vệ độc lập, chủ quyền dân tộc
D. Cả 3 ý trên
Câu 6. Bài thơ sông núi nước Nam ngoài việc biểu ý, thì có biểu cảm, đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
Câu 7. Từ “đế” trong bài thơ có ý nghĩa gì?
A. Chỉ người đứng đầu đất nước
B. Chỉ vua, người đứng đầu đất nước, khẳng định sự ngang bằng về vị thế so với phương Bắc
C. Khẳng định nước Nam của vua nước Nam cai trị
D. Cả B và C
Câu 8. Giọng điệu của bài thơ "Sông núi nước Nam" là gì?
A. Dõng dạc, đanh thép
B. Nhẹ nhàng, tha thiết
C. Sâu lắng, tình cảm
D. Bi thiết, trầm buồn
Câu 9. Bài thơ "Nam quốc sơn hà" được ra đời trong cuộc kháng chiến nào?
A. Ngô Quyền đánh quân Nam Hán trên sông Bạch Đằng
B. Lý Thường Kiệt chống quân Tống trên sông Như Nguyệt
C. Trần Quang Khải chống giặc Mông- Nguyên ở bến Chương Dương
D. Quang Trung đại phá quân Thanh
Câu 10. Tình cảm và thái độ của người viết thể hiện trong bài thơ "Sông núi nước Nam"?
A. Tự hào về chủ quyền của dân tộc
B. Khẳng định quyết tâm chống xâm lăng
C. Tin tưởng tương lai tươi sáng của đất nước
D. Gồm 2 ý A và B
Câu 11. "Phò giá về kinh" là tác phẩm của ai sáng tác?
A. Lý Thường Kiệt
B. Phan Bội Châu
C. Trần Quang Khải
D. Trần Nhân Tông
Câu 12. Tác phẩm "Phò giá về kinh" được viết theo thể thơ nào?
A. Thơ thất ngôn tứ tuyệt
B. Thất ngôn bát cú
C. Ngũ ngôn tứ tuyệt
D. Ngũ ngôn
Câu 13. Hai câu thơ đầu bài thơ "Phò giá về kinh" diễn tả điều gì?
A. Nói về hào khí chiến thắng của dân tộc trong cuộc chiến chống Mông- Nguyên xâm lược
B. Chiến thắng quan trọng để giải phóng kinh đô Thăng Long, góp công vào bảo vệ độc lập dân tộc
C. Chiến thắng quan trọng có công sức của tác giả: chiến thắng ở Chương Dương và Hàm Tử
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 14. Bài thơ "Phò giá về kinh" được sáng tác lúc tác giả đi đón Thái thượng hoàng Trần Thánh Tông và vua Trần Nhân Tông về Thăng Long sau chiến thắng Hàm Tử, Chương Dương, đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
Câu 15. Nội dung của hai câu thơ sau trong bài Phò giá về kinh?
A. Khát vọng muôn đời thái bình, độc lập
B. Lời khích lệ xây dựng đất nước trong cảnh thái bình
C. Khẳng định sự bền vững, hưng thịnh của đất nước
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 16. "Bánh trôi nước" là tác phẩm của ai?
A. Đoàn Thị Điểm
B. Hồ Xuân Hương
C. Nguyễn Khuyến
D. Nguyễn Du
Câu 17. Dòng nào dưới đây không phù hợp khi miêu tả chiếc bánh trôi nước?
A. Hình tròn, trắng mịn
B. Nhân son đỏ
C. Được hấp trên nước
D. Có thể rắn hoặc nát
Câu 18. Bánh trôi nước được làm theo thể thơ gì?
A. Song thất lục bát
B. Ngũ ngôn tứ tuyệt
C. Thất ngôn tứ tuyệt
D. Lục bát
Câu 19. Trong hai nghĩa, nghĩa nào quyết định giá trị của bài thơ "Bánh trôi nước"?
A. Nghĩa thực
B. Nghĩa ẩn dụ
Câu 20. Qua hình ảnh chiếc bánh trôi nước, Hồ Xuân Hương muốn nói gì về người phụ nữ?
A. Vẻ đẹp về hình thể
B. Vẻ đẹp tâm hồn
C. Số phận bất hạnh
D. Vẻ đẹp và số phận long đong
Câu 21. Thành ngữ nào sau đây gần với thành ngữ “bảy nổi ba chìm”?
A. Cơm niêu nước lọ
B. Lên thác xuống ghềnh
C. Nhà rách vách nát
D. Cơm thừa canh cặn
Câu 22. Qua Đèo Ngang là tác phẩm viết theo thể thơ gì?
A. Song thất lục bát
B. Lục bát
C. Ngũ ngôn
D. Thất ngôn bát cú
Câu 23. Đèo Ngang thuộc địa phương nào?
A. Đà Nẵng
B. Quảng Bình
C. Nơi giáp ranh giữa thành phố Đà Nẵng và tỉnh Quảng Bình
D. Nơi giáp ranh giữa hai tỉnh Quảng Bình và Hà Tĩnh
Câu 24. Qua Đèo Ngang được miêu tả trong thời điểm nào trong ngày?
A. Ban mai
B. Buổi trưa
C. Buổi xế chiều
D. Đêm khuya
Câu 25. Cảnh Đèo Ngang trong hai câu thơ đầu được miêu tả?
"Bước tới Đèo Ngang bóng xế tà
Cỏ cây chen đá lá chen hoa"
A. Tươi tắn, sinh động
B. Phong phú, đầy sức sống
C. Um tùm, rậm rạp
D. Hoang vắng, buồn bã
Câu 26. Nghệ thuật nổi bật trong câu thứ ba và thứ tư là gì?
Lom khom dưới núi tiều vài chú
Lác đác bên sông chợ mấy nhà
A. So sánh
B. Nhân hóa
C. Đảo ngữ
D. Điệp ngữ
Câu 27. Tâm trạng của bà Huyện Thanh Quan được bộc lộ qua bài thơ "Qua đèo Ngang" là tâm trạng gì?
A. Yêu say mê vẻ đẹp thiên nhiên, đất nước
B. Đau xót, ngậm ngùi trước sự đổi thay của quê hương
C. Buồn đau da diết khi phải sống trong cảnh cô đơn
D. Cô đơn trước thực tại, da diết nhớ về quá khứ của đất nước
Câu 28. Những từ nào dùng để diễn tả cảnh heo hút, hoang vắng của đèo Ngang?
A. Lác đác
B. Lom khom
C. Quốc quốc
D. Gia gia
Câu 29. Các từ nào dưới đây là từ tượng thanh diễn tả tâm trạng của Bà huyện Thanh Quan về nỗi nhớ mong nước nhà?
A. Quốc quốc, gia gia
B. Lom khom
C. Lác đác
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 30. "Bạn đến chơi nhà" thuộc thể thơ gì?
A. Thất ngôn bát cú
B. Thất ngôn tứ tuyệt
C. Lục bát
D. Song thất lục bát
Câu 31. Thể thơ của bài "Bạn đến chơi nhà" giống với thể thơ của bài thơ nào sau đây
A. Bài ca Côn Sơn
B. Sông núi nước Nam
C. Qua Đèo Ngang
D. Sau phút chia ly
Câu 32. Bài thơ Bạn đến chơi nhà là của tác giả?
A. Nguyễn Trãi
B. Nguyễn Du
C. Nguyễn Khuyến
D. Nguyễn Đình Chiểu
Câu 33. Trong các dòng sau, dòng nào là thành ngữ?
A. Ao sâu nước cả
B. Cải chửa ra cây
C. Bầu vừa rụng rốn
D. Đầu trò tiếp khách
Câu 34. Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “cả” trong câu “Ao sâu nước cả khôn chài cá”
A. To
B. Lớn
C. Dồi dào
D. Tràn trề
Câu 35. Từ câu thơ thứ hai đến câu sáu, Nguyễn Khuyến nói về sự thiếu thốn về vật chất nhằm mục đích gì?
A. Miêu tả cảnh nghèo của mình
B. Giãi bày hoàn cảnh thực tế của mình
C. Không muốn tiếp đãi bạn
D. Diễn đạt một cách dí dỏm tình cảm chân thành, sâu sắc
Câu 36. Bài thơ có cụm từ “ta với ta” giống hệt về ý nghĩa của cụm từ này trong bài Qua Đèo Ngang, đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
Câu 37. Nhận xét về tình bạn của Nguyễn Khuyến trong bài thơ Bạn đến chơi nhà?
A. Tình bạn chân thành, thắm thiết, trong sáng, không màng tới vật chất
B. Tình bạn nghèo nàn, thiếu thốn đủ đường
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B sai
Câu 38. Bài Cảnh khuya và Rằm tháng giêng cùng thể thơ với bài nào?
A. Bài ca Côn Sơn
B. Sau phút chia li
C. Sông núi nước Nam
D. Qua Đèo Ngang
Câu 39. Hai bài thơ Cảnh khuya và Rằm tháng giêng miêu tả cảnh vật ở đâu?
A. Thủ đô Hà Nội
B. Việt Bắc
C. Tây Bắc
D. Nghệ An
Câu 40. Hai bài thơ Cảnh khuya và Rằm tháng giêng được sáng tác trong hoàn cảnh nào?
A. Trước Cách mạng tháng Tám, Bác Hồ mới về nước
B. Những năm đầu cuộc kháng chiến chống Pháp
C. Những năm hòa bình ở miền Bắc sau kháng chiến chống Pháp
D. Những năm kháng chiến chống đế quốc Mĩ xâm lược
Câu 41. Trong những cụm từ so sánh sau, cụm từ nào so sánh với tiếng suối?
A. Tiếng hát xa
B. Nước ngọc tuyền
C. Cung đàn cầm
D. Tiếng hạc bay qua
Câu 42. Dòng nào sau đây dịch nghĩa cho câu thơ “Yên ba thâm xứ đàm quân sự”?
A. Đêm nay, đêm rằm tháng giêng, trăng đúng lúc tròn nhất
B. Sông xuân ,nước xuân tiếp giáp với trời xuân
C. Nơi sâu thẳm mịt mù khói sóng bàn việc quân
D. Nửa đêm quay về trăng đầy thuyền
Câu 43. Đặc sắc cả về nội dung và nghệ thuật của hai bài thơ Cảnh khuya và Rằm tháng Giêng là
A. Cảnh vật có màu sắc cổ điển vừa toát lên sức sống của thời đại
B. Tâm hồn thi sĩ kết hợp thật đẹp với phẩm chất chiến sĩ trong con người Hồ Chí Minh
C. Sử dụng nhiều biện pháp nghệ thuật có giá trị biểu cảm cao.
D. Gồm cả 3 yếu tố trên
Câu 44. Cả hai bài thơ đều thể hiện tình yêu thiên nhiên sâu sắc, tâm hồn nhạy cảm, lạc quan, lòng yêu nước sâu nặng và phong thái ung dung, lạc quan của Bác Hồ, đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
Câu 45. Cả hai bài thơ đều có nhiều hình ảnh thiên nhiên đẹp, có màu sắc cổ điển, bình dị, tự nhiên, đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
Câu 46. Bài thơ nào sau đây của Chủ tịch Hồ Chí Minh không có hình ảnh trăng?
A. Tin thắng trận
B. Cảnh rừng Việt Bắc
C. Leo núi
D. Đi thuyền trên sông Đáy
