Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa hk1

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Theo giờ GMT, lãnh thổ phần đất liền nước ta chủ yếu nằm trong múi giờ số

a)

A.6

b)

B.7

c)

C.8

d)

D.9

2.

Đường bờ biển nước ta chạy từ Móng Cái đến Hà Tiên dài khoảng

a)

A.3260 km

b)

B.3360 km

c)

C.3460 km

d)

D.3560 km

3.

Quốc gia không có chung đường biên giới trên đất liền với Việt Nam là

a)

A.Lào

b)

B.Campuchia

c)

C.Trung Quốc

d)

D.Thái Lan

4.

Các quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa của nước ta lần lượt thuộc các tỉnh, thành phố nào?

a)

A.Đà Nẵng và Khánh Hòa.

b)

B.Đà Nẵng và TT Huế.

c)

C.Hà Nội và TP.HCM.

d)

D.Khánh Hòa và Đà Nẵng.

5.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về vùng nội thủy của nước ta?

a)

A.Là vùng nước tiếp giáp với đất liền.

b)

B.Là cơ sở để tính chiều rộng lãnh hải của nước ta.

c)

C.Được tính từ mép nước thủy triều thấp nhất trên đường cơ sở. .

d)

D.Được xem như bộ phận lãnh thổ trên đất liền.

6.

Đặc điểm không đúng với vị trí địa lý nước ta là

a)

A.nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.

b)

B. nằm ở phía Đông của bán đảo Đông Dương.

c)

C. nằm trong khu vực phát triển kinh tế sôi động của thế giới.

d)

D. nằm ở trung tâm các vành đai động đất, núi lửa sóng thần trên thế giới.

7.

Nước ta có nguồn tài nguyên sinh vật phong phú không phải do

a)

A. lãnh thổ kéo dài từ 8º34’B đến 23º23’B, thiên nhiên có sự phân hoá đa dạng.

b)

B. nằm hoàn toàn trong miền nhiệt đới Bắc bán cầu thuộc khu vực châu Á gió mùa.

c)

C. nằm ở trên các vành đai sinh khoáng của thế giới như Địa Trung Hải, Thái Bình Dương.

d)

D. nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và đại dương, trên đường di lưu của các loài sinh vật.

8.

Vùng biển mà nước ta có quyền thực hiện các biện pháp an ninh quốc phòng, kiểm soát thuế quan, các quy định về y tế, môi trường nhập cư là

a)

A. Lãnh hải

b)

B. Vùng đặc quyền kinh tế.

c)

C. Thềm lục địa.

d)

D. Tiếp giáp lãnh hải

9.

Nước ta có tất cả bao nhiêu tỉnh giáp biển và khoảng bao nhiêu hòn đảo lớn nhỏ khác nhau?

a)

A.20 tỉnh và 3000 hòn đảo.

b)

B. 30 tỉnh và 3000 hòn đảo.

c)

C. 28 tỉnh và 4000 hòn đảo.

d)

D. 29 tỉnh và 4000 hòn đảo

10.

Vị trí địa lí quy định thiên nhiên nước ta mang đặc điểm của thiên nhiên vùng:

a)

A.Cận nhiệt đới gió mùa.

b)

B. Nhiệt đới ẩm gió mùa.

c)

C. Cận xích đạo gió mùa.

d)

D. Ôn đới gió mùa

11.

Câu 2: Trên đất liền, các điểm cực Bắc, cực Nam, cực Tây, cực Đông của nước ta lần lượt thuộc các tỉnh

a)

A. Hà Giang, Cà Mau, Khánh Hòa, Điện Biên.

b)

B. Hà Giang, Cà Mau, Điện Biên, Nha Trang.

c)

C. Quảng Ninh, Kiên Giang, Điện Biên, Phú Yên.

d)

D. Hà Giang, Cà Mau, Điện Biên, Khánh Hòa.

12.

Câu 4: Nguyên nhân cơ bản làm cho thiên nhiên nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa là

a)

A. ảnh hưởng của các khối khí hoạt động theo mùa.

b)

B. sự phân hóa của địa hình vùng núi, trung du và đồng bằng.

c)

C. vị trí địa lí và hình dáng lãnh thổ quy định.

d)

D. ảnh hưởng của Biển Đông cùng với các bức chắn địa hình.

13.

Câu 8: Vùng đất của nước ta bao gồm

a)

các đảo và quần đảo

b)

các hải đảo và vùng đồng bằng ven biển.

c)

toàn bộ phần đất liền và các hải đảo.

d)

phần đất liền giáp biển.

14.

Hãy chọn các hệ quả do đặc điểm vị trí địa lí nước ta mang lại

a)

Sự đa dạng và phong phú về chủng loại khoáng sản.

b)

Tài nguyên sinh vật rất phong phú và đa dạng.

c)

Sông ngòi chủ yếu chạy theo hướng Tây Bắc - Đông Nam.

d)

Sự đa dạng về văn hóa của các thành phần dân tộc.

e)

Phát triển nông nghiệp cận nhiệt

15.

Điều kiện nào sau đây của vùng biển nước ta thuận lợi để phát triển giao thông vận tải biển?

a)

Nằm ở ngã tư đường hàng hải quốc tế.

b)

Có nhiều bãi tắm đẹp, khí hậu thuận lợi.

c)

Nhiều sa khoáng với trữ lượng lớn.

d)

Hệ sinh thái ven biển đa dạng và giàu có.

16.

Nhận định nào dưới đây chưa chính xác về đặc điểm địa hình nước ta?

a)

Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích.

b)

Cấu trúc địa hình nước ta khá đa dạng.

c)

Địa hình ít chịu tác động của con người.

d)

Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.

17.

So với diện tích đất đai nước ta, địa hình đồng bằng chiếm

a)

1/2

b)

1/4

c)

3/4

d)

2/3

18.

Đặc điểm khác biệt rõ rệt giữa vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc là

a)

Độ cao và hướng núi

b)

Hướng nghiêng

c)

Giá trị về kinh tế

d)

Sự tác động của con người

19.

Địa hình với địa thế cao ở hai đầu, thấp ở giữa là đặc điểm của vùng núi:

a)

Đông Bắc

b)

Tây Bắc.

c)

Trường Sơn Bắc.

d)

Trường Sơn Nam

20.

5. Hướng núi Tây Bắc – Đông Nam là hướng chính của

a)

vùng núi vùng Đông Bắc

b)

vùng núi Tây Bắc và Trường Sơn Bắc

c)

vùng núi Trường Sơn Nam

d)

vùng núi Đông Bắc và Trường Sơn Nam

21.

Đặc điểm nào đúng với địa hình vùng núi Đông Bắc?

a)

Địa hình cao nhất nước ta

b)

Đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích

c)

Địa hình có hướng Tây Bắc-Đông Nam

d)

Có nhiều cao nguyên xếp tầng

22.

Tính chất bất đối xứng giữa hai sườn Đông - Tây là đặc điểm nổi bật của vùng núi:

a)

Đông Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Trường Sơn Bắc.

d)

Trường Sơn Nam

23.

Khu vực nào sau đây có địa hình cao nhất nước ta với 3 dải địa hình chạy song song theo hướng Tây Bắc - Đông Nam?

a)

Đông Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Tây Nguyên

24.

Đồng bằng châu thổ nào có diện tích lớn nhất nước ta?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Mã

c)

Đồng bằng sông Cả

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

25.

Khu vực địa hình đồng bằng nước ta bao gồm 02 loại đồng bằng, đó là

a)

đồng bằng thấp và đồng bằng cao

b)

đồng bằng châu thổ sông và đồng bằng ven biển

c)

đồng bằng phù sa mới và đồng bằng phù sa cổ

d)

đồng bằng phù sa sông và đồng bằng thấp

26.

Trên phạm vi cả nước, địa hình đồng bằng và đồi núi thấp dưới 1000m chiếm

a)

75%

b)

25%

c)

1%

d)

85%

27.

Dải đồi trung du rộng nhất nằm ở rìa phía Bắc và phía Tây của

a)

đồng bằng sông Hồng

b)

đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ

c)

đồng bằng ven biển Nam Trung Bộ

d)

đồng bằng sông Cửu Long

28.

Trong các tỉnh (thành phố) sau, tỉnh (thành phố) nào không giáp biển:

a)

Thành phố Cần Thơ

b)

Thành phố Hồ Chí Minh

c)

Quảng Ngãi

d)

Ninh Bình

29.

Nhận định chưa chính xác về vùng đồng bằng ở nước ta là:

a)

Đồng bằng sông Cửu Long rộng lớn nhất cả nước

b)

Các đồng bằng Duyên hải miền Trung có tính chất chân núi ven biển, trong lòng có nhiều đồi sót và các cồn cát, đụn cát, đầm phá chiếm một diện tích đáng kể

c)

Nước ta có rất nhiều đồng bằng châu thổ rộng lớn được hình thành tại các vùng sụt võng

d)

Tất cả các đồng bằng nước ta đều là những châu thổ rộng hay hẹp, cũ hay mới của các con sông lớn hay nhỏ

30.

Vùng núi Trường Sơn Nam nước ta không có

a)

các khối núi và cao nguyên bazan.

b)

nhiều bán bình nguyên xen đồi.

c)

sự bất đối xứng rất rõ giữa hai sườn.

d)

địa hình cao nhất trong cả nước.

31.

Vùng núi Trường Sơn Bắc nước ta

a)

gồm nhiều cao nguyên bazan xếp tầng.

b)

gồm nhiều cánh cung núi lớn.

c)

cao ở hai bên, thấp hơn ở giữa.

d)

gồm nhiều mạch núi song song, so le nhau.

32.

Điểm giống nhau giữa vùng núi Trường Sơn Bắc và vùng núi Đông Bắc là

a)

chủ yếu là đồi núi thấp.

b)

núi có hướng vòng cung.

c)

gồm nhiều cao nguyên bazan.

d)

gồm nhiều bán bình nguyên.

33.

Dãy núi có hướng vòng cung điển hình là

a)

Pu đen đinh.

b)

Pu Sam Sao.

c)

Trường Sơn Bắc.

d)

Sông Gâm

34.

Hai quá trình địa mạo chủ yếu chi phối địa hình nước ta là

a)

xâm thực và mài mòn.

b)

caxtơ và bồi tụ.

c)

phong hóa và bồi tụ.

d)

xâm thực và bồi tụ.