wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 6 - ôn tập cuối kì I

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Các chất trong dãy nào sau đây đều là chất?

a)

Đồng, muối ăn, đường mía

b)

Muối ăn, nhôm, cái ấm nước

c)

Đường mía, xe máy, nhôm

d)

Cốc thủy tinh, cát, con mèo

2.

Các chất trong dãy nào sau đây đều là vật thể?

a)

Cái thìa nhôm, cái ấm sắt, canxi

b)

Con chó, con dao, đồi núi

c)

Sắt, nhôm, mâm đồng

d)

Bóng đèn, điện thoại, thủy ngân

3.

Dãy gồm các vật thể tự nhiên là:

a)

Con mèo, xe máy, con người

b)

Con sư tử, đồi núi, mủ cao su

c)

Bánh mì, nước ngọt có gas, cây cối

d)

Cây cam, quả nho, bánh ngọt

4.

Dãy gồm các vật sống là:

a)

Cây nho, cây cầu, đường mía

b)

Con chó, cây bàng, con cá

c)

Cây cối, đồi núi, con chim

d)

Muối ăn, đường thốt nốt, cây cam

5.

Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về những đặc điểm của chất rắn?

a)

Có khối lượng, hình dạng xác định, không có thể tích xác định.

b)

Có khối lượng xác định, hình dạng và thể tích không xác định.

c)

Có khối lượng, hình dạng, thể tích xác định.

d)

Có khối lượng xác định, hình dạng và thể tích không xác định.

6.

Không khí quanh ta có đặc điểm gì?

a)

Không có hình dạng và thể tích xác định.

b)

Có hình dạng và thể tích xác định.

c)

Có hình dạng xác định, không có thể tích xác định.

d)

Không có hình dạng xác định, có thể tích xác định.

7.

Một số chất khí có mùi thơm tỏa ra từ bông hoa hồng làm ta có thể ngửi thấy mùi hoa thơm. Điều này thể hiện tính chất nào của thể khí?

a)

Dễ dàng nén được

b)

Không có hình dạng xác định

c)

Có thể lan tỏa trong không gian theo mọi hướng

d)

Không chảy được

8.

Những tính chất nào sau đây là tính chất vật lí của chất?

a)

Khả năng tan trong nước, màu sắc, khả năng bị cháy.

b)

Tính dẫn điện, nhiệt độ sôi, khả năng tác dụng với nước.

c)

Khả năng tan trong nước, nhiệt độ sôi, màu sắc.

d)

Tính dẫn điện, khả năng tác dụng với nước, khả năng bị cháy.

9.

Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất hóa học?

a)

A. Hòa tan đường vào nước.

b)

B. Đun sôi nước.

c)

C. Cô cạn dung dịch muối ăn để thu được muối rắn.

d)

D. Gỗ cháy thành than.

10.

Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất vật lí ?

a)

A. Cô cạn nước đường thành đường

b)

B. Đun nóng đường đến khi xuất hiện chất màu đen

c)

C. Để lâu ngoài không khí, lớp ngoài của đinh sắt biến thành gỉ sắt màu nâu, giòn và xốp.

d)

D. Hơi nến cháy trong không khí chứa oxygen tạo thành carbon dioxide và hơi nước.

11.

Sự chuyển từ thể hơi sang thể lỏng được gọi là

a)

A. sự ngưng tụ.

b)

B. sự bay hơi.

c)

C. sự đông đặc

d)

D. sự nóng chảy.

12.

Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào liên quan đến sự bay hơi?

a)

A. Kính cửa sổ bị mờ đi trong những ngày đông giá lạnh.

b)

B. Cốc nước bị cạn dần khi để ngoài trời nắng.

c)

C. Miếng bơ để bên ngoài tủ lạnh sau một thời gian bị chảy lỏng.

d)

D. Đưa nước vào trong tủ lạnh để làm đá.

13.

Hiện tượng nào sau đây không phải là sự ngưng tụ?

a)

A. Sương đọng trên lá cây.

b)

B. Sự tạo thành sương mù.

c)

C. Sự tạo thành hơi nước.

d)

D. Sự tạo thành mây.

14.

Trong suốt thời gian nước sôi nhiệt độ của nước như thế nào?

a)

A. Tăng dần

b)

B. Không thay đổi

c)

C. Giảm dần

d)

D. Ban đầu tăng rồi sau đó giảm

15.

Tính chất nào sau đây mà oxygen không có:

a)

A. Oxygen là chất khí.

b)

B. Không màu, không mùi, không vị

c)

C. Tan nhiều trong nước.

d)

D. Nặng hơn không khí.

16.

Trong không khí oxygen chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm thể tích?

a)

A. 21%

b)

B. 79%

c)

C. 78%

d)

D. 15%

17.

Khí nào sau đây tham gia vào quá trình quang hợp của cây xanh?

a)

A. Oxygen

b)

B. Nitrogen

c)

C. Khí hiếm

d)

D. Carbon dioxide

18.

Nitrogen trong không khí có vai trò nào sau đây?

a)

A. Cung cấp đạm tự nhiên cho cây trồng

b)

B. Hình thành sấm sét

c)

C. Tham gia quá trình quang hợp của cây

d)

D. Tham gia quá trình tạo mây

19.

Phương pháp nào để dập tắt đám cháy nhỏ do xăng dầu?

a)

A. Quạt.

b)

B. Phủ chăn bông ướt hoặc vải dày ướt.

c)

C. Dùng nước.

d)

D. Dùng cồn.

20.

Tính chất nào dưới đây là tính chất chung của nhiên liệu?

a)

A. Nhẹ hơn nước.

b)

B. Tan trong nước.

c)

C. Cháy được.

d)

D. Là chất rắn.

21.

Tính chất nào dưới đây không phải là tính chất chung của kim loại?

a)

A. Tính dẻo.

b)

B. Tính dẫn điện.

c)

C. Tính dẫn nhiệt.

d)

D. Tính cứng

22.

Thế nào là vật liệu?

a)

A. Vật liệu là gồm nhiều chất trộn vào nhau.

b)

B. Vật liệu là một số chất được sử dụng trong xây dựng như sắt, cát, xi măng, …

c)

C. Vật liệu là một chất hoặc một hỗn hợp một số chất được con người được sử dụng như là nguyên liệu đầu vào trong một quá trình sản xuất để tạo ra những sản phẩm phục vụ cuộc sống.

d)

D. Vật liệu là một số thức ăn được con người sử dụng hàng ngày.

23.

Sản phẩm nào dưới đây chứa nhiều tinh bột?

a)

A. Gạo.

b)

B. Trứng.

c)

C. Rau xanh.

d)

D. Dầu ăn.

24.

Cây trồng nào sau đây không được xem là cây lương thực?

a)

A. Lúa mì.

b)

B. Ngô.

c)

C. Mía.

d)

D. Lúa gạo.

25.

Bệnh bướu cổ là do thiếu chất khoáng gì?

a)

A. iodine (iot).

b)

B. calcium (canxi).

c)

C. zinc (kẽm).

d)

D. phosphorus (photpho).

26.

Trong các thực phẩm dưới đây, loại nào chứa nhiều protein (chất đạm) nhất?

a)

A. Thịt

b)

B. Gạo.

c)

C. Rau xanh.

d)

D. Gạo và rau xanh.

27.

Gạo sẽ cung cấp chất dinh dưỡng nào nhiều nhất cho cơ thể?

a)

A. Vitamin.

b)

B. Protein (chất đạm).

c)

C. Lipit (chất béo).

d)

D. Carbohydrate (chất đường, bột).

28.

Việc làm nào dưới đây không phải cách bảo quản lương thực – thực phẩm đúng?

a)

A. Chế biến cá và để trong tủ lạnh.

b)

B. Để thịt ngoài không khí trong thời gian dài.

c)

C. Sấy khô các loại trái cây.

d)

D. Ướp muối cho cá.

29.

Chất có vai trò dự trữ, cung cấp năng lượng cho cơ thể và các hoạt động sống

a)

A. Vitamin

b)

B. Chất khoáng

c)

C. Chất đạm

d)

D. Chất béo

30.

Hỗn hợp được tạo ra từ

a)

A. Nhiều nguyên tử.

b)

B. Một chất.

c)

C. Nhiều chất trộn vào nhau.

d)

D. Nhiều chất để riêng biệt.

31.

Để phân biệt chất tinh khiết và hỗn hợp ta dựa vào

a)

A. Thể của chất.

b)

B. Mùi vị của chất.

c)

C. Tính chất của chất.

d)

D. Số chất tạo nên.

32.

Khi cho bột mì vào nước và khuấy đều, ta thu được

a)

A. Dung dịch.

b)

B. Huyền phù.

c)

C. Dung môi.

d)

D. Nhũ tương.

33.

Hai chất lỏng không hòa tan vào nhau nhưng khi chịu tác động, chúng lại phân tán vào nhau thì được gọi là

a)

A. Chất tinh khiết.

b)

B. Dung dịch.

c)

C. Nhũ tương.

d)

D. Huyền phù.

34.

Hỗn hợp nào sau đây không được xem là dung dịch?

a)

A. Hỗn hợp nước muối.

b)

B. Hỗn hợp nước đường.

c)

C. Hỗn hợp bột mì và nước khuấy đều.

d)

D. Hỗn hợp nước và rượu.

35.

Khi hòa tan bột đá vôi vào nước, chỉ một lượng chất này tan trong nước, phần còn lại làm cho nước vôi trong bị đục. Hỗn hợp này được gọi là

a)

A. Huyền phù.

b)

B. Dung dịch.

c)

C. Nhũ tương.

d)

D. Chất tan.

36.

Chất nào sau đây tan nhiều trong nước nóng?

a)

A. Muối ăn.

b)

B. Nến.

c)

C. Khí carbon dioxide.

d)

D. Dầu ăn.

37.

Người ta tách chất ra khỏi hỗn hợp bằng các cách lọc, cô cạn, chiết dựa trên

a)

A. sự khác nhau về tính chất hoá học của các chất.

b)

B. sự giống nhau về tính chất vật lí của các chất.

c)

C. sự khác nhau về tính chất vật lí của các chất.

d)

D. sự giống nhau về tính chất hoá học của các chất.

38.

Phương pháp lọc dùng để

a)

A. tách chất rắn không tan trong chất lỏng ra khỏi hỗn hợp của chúng.

b)

B. tách chất rắn tan khỏi chất lỏng.

c)

C. tách chất lỏng khỏi hỗn hợp các chất lỏng không đồng nhất.

d)

D. tách các chất không hoà tan trong nhau khỏi hỗn hợp.

39.

Nếu không may làm đổ dầu ăn vào nước, ta dùng phương pháp nào để tách riêng dầu ăn ra khỏi nước?

a)

A. Dùng máy li tâm.

b)

B. Cô cạn.

c)

C. Chiết.

d)

D. Lọc.

40.

Phương pháp nào dưới đây là đơn giản nhất để tách cát lẫn trong nước?

a)

A. Chiết.

b)

B. Dùng máy li tâm.

c)

C. Cô cạn.

d)

D. Lọc.

41.

Khoa học tự nhiên không bao gồm lĩnh vực nào sau đây?

a)

Vật lý học

b)

Hóa học và sinh học

c)

Khoa học Trái Đất và Thiên văn học

d)

Lịch sử loài người

42.

Nhà máy điện mặt trời là ứng dụng không thuộc lĩnh vực của khoa học tự nhiên?

a)

Hóa học

b)

Vật lý

c)

Thiên văn học

d)

Sinh học

43.

Lĩnh vực chuyên nghiên cứu về thực vật thuộc lĩnh vực nào của khoa học tự nhiên?

a)

Vật lý

b)

Hóa học

c)

Sinh học

d)

Khoa học trái đất

44.

Để đảm bảo an toàn trong phòng thực hành cần thực hiện nguyên tắc nào dưới đây!

a)

Đọc kỉ nội quy và thực hiện theo nội Quy phòng thực hành.

b)

Chỉ làm thí nghiệm, thực hành khi có sự hướng dẫn và giám sát của giáo viên.

c)

Thực hiện đúng nguyên tắc khi sử dụng hóa chất, dụng cụ, thiết bị trong phòng thực hành.

d)

Tất cả các ý trên.

45.

Biển báo ở hình bên cho chúng ta biết điều gì?

a)

Chất dễ cháy.

b)

Chất gây nổ

c)

Chất ăn mòn.

d)

Phải đeo găng tay thường xuyên.

46.

Khi quan sát tế bào thực vật ta nên chọn loại kính nào?

a)

Kính có độ.

b)

Kính lúp.

c)

Kính hiển vi.

d)

Kính hiển vi.Kính hiển vi hoặc kính lúp đều được.

47.

Để sử dụng nhiên liệu tiết kiệm và hiệu quả cần phải cung cấp một lượng không khí hoặc oxygen

a)

vừa đủ.

b)

thiếu

c)

d)

tùy

48.

Nhà máy sản xuất rượu vang dùng quả nho để lên men. Vậy nho là

a)

vật liệu.

b)

nhiên liệu.

c)

nguyên liệu.

d)

khoáng sản.

49.

Các loại thức ăn nào chứa nhiều chất đạm?

a)

rau xanh

b)

gạo

c)

thịt

d)

ngô

50.

Để phân biệt 2 chất khí là oxygen và carbon dioxide,em nên lựa chọn cách nào dưới đây?

a)

Quan sát màu sắc của 2 khí đó.

b)

Ngửi mùi của 2 khí đó.

c)

Oxygen duy trì sự sống và sự chảy.

d)

Dẫn từng khí vào cây nến đang cháy, khí nào làm nến cháy tiếp thì đó là Oxygen, khí làm tắt nến là carbon đioxide.

51.

Oxygen có tính chất nào sau đây?

a)

Ở điều kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan ít trong nước, nặng hơn không khi, không duy trị sự cháy.

b)

Ở điều kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan ít trong nước, nặng hơn không khí, duy trì sự chảy và sự sống.

c)

C. Ở điều kiện thường oxygen là khi không máu, không mùi, không vị, tan ít trong nước, nhẹ hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.

d)

Ở điều kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan nhiều trong nước, nặng hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.

52.

Hiện tượng tự nhiên nào sau đây là do hơi nước ngưng tụ

a)

Lốc xoáy

b)

Mưa rơi

c)

Gió thổi

d)

Sương mù

53.

Mùi thơm toả ra từ bông hoa hồng và ta có thể ngửi thấy mùi hoa thơm. Điều này thể hiện tính chất nào của thể khí?

a)

Dễ dàng nén được

b)

Không có hình dạng xác định

c)

Không chảy được

d)

Có thể lan toả trong không gian theo mọi hướng

54.

Sự chuyển thể nào sau đây không xảy ra ở nhiệt độ xác định

a)

Sôi

b)

Đông đặc

c)

Bay hơi

d)

Nóng chảy

55.

Nhận định nào sau đây không đúng

a)

Nhiệt độ nóng chảy của nước là 00C

b)

Nhiệt độ đông đặc của nước là 00C

c)

Chất lỏng có khả năng lan truyền

d)

Chất khí có hình dạng xác định

56.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất rắn?

a)

Có khả năng lan truyền

b)

Không chảy được

c)

Không bị nén

d)

Có hình dạng xác định

57.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Khí oxygen không tan trong nước

b)

Khí oxygen được bơm vào bình cứu hoả để dập tắt đám cháy

c)

Khí  oxygen cần cho sự hô hấp, sự cháy

d)

Ở nhiệt độ thường, oxygen là chất lỏng có màu xanh nhạt.

58.

Nitrogen có vai trò nào sau đây

a)

Hình thành mưa dông

b)

Nguyên liệu để cây quang hợp

c)

Cung cấp đạm tự nhiên cho cây trồng

d)

Tham gia quá trình tạo mây

59.

Trong câu cadao sau:

Chì khoe chì nặng hơn đồng

Sao chì không đúc nên cồng nên chiêng

Đâu là từ chỉ các chất

a)

Cồng, chì

b)

Chiêng, Đồng

c)

Cồng, Chiêng

d)

Đồng, Chì

60.

Biển báo ở hình bên cho chúng ta biết điều gì?

a)

Chất dễ cháy.

b)

Chất gây nổ

c)

Chất ăn mòn.

d)

Phải đeo găng tay thường xuyên.

61.

Trường hợp nào sau đây thể hiện tính chất hóa học của chất ?

a)

Làm nước đá

b)

Đốt than

c)

Nến nóng chảy

d)

Hòa đường vào nước

62.

Việc làm nào sau đây được cho là không

an toàn trong phòng thực hành?

a)

Đeo găng tay khi lấy các hóa chất

b)

Rửa tay trước khi ra khỏi phòng thực hành

c)

Sử dụng kính bảo vệ mắt khi làm thí nghiệm

d)

Tự ý làm các thí nghiệm

63.

Khi gặp sự cố mất an toàn trong phòng thực hành, em cần làm gì?

a)

Nhờ bạn xử lý hộ

b)

Tự xử lý và không cần thông báo với giáo viên

c)

Báo cáo ngay với giáo viên trong phòng thực hành

d)

Tiếp tục làm thí nghiệm

64.

Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào?

a)

Xe ôtô.

b)

Cây bạch đàn.

c)

Cây cầu.

d)

Ngôi nhà.

65.

Cơ thể đơn bào là cơ thể được cấu tạo từ:

a)

một tế bào.

b)

hàng nghìn tế bào.

c)

một số tế bào.

d)

hàng trăm tế bào.

66.

Cơ thể nào sau đây là đơn bào?

a)

Con cua.

b)

Trùng biến hình.

c)

Con ốc sên.

d)

Con chó.

67.

Tập hợp các mô thực hiện cùng một chức năng là:

a)

mô.

b)

hệ cơ quan.

c)

cơ quan.

d)

tế bào.

68.

Hệ cơ quan ở thực vật bao gồm:

a)

hệ rễ và hệ thân.

b)

hệ thân và hệ lá.

c)

hệ chồi và hệ rễ.

d)

hệ cơ và hệ thân.

69.

Quan sát tế bào bên và cho biết mũi tên đang chỉ vào thành phần nào của tế bào?

a)

Màng tế bào.

b)

Vùng nhân.

c)

Nhân tế bào.

d)

Chất tế bào.

70.

Tế bào ở các sinh vật nào là tế bào nhân thực:

.

a)

Ðộng vật, thực vật, vi khuẩn.  

b)

Ðộng vật, thực vật, virut.  

c)

  Ðộng vật, thực vật, nấm.

d)

      Ðộng vật, nấm, vi khuẩn.

71.

Tế bào chất ở sinh vật nhân thực chứa:

a)

Các bào quan không có màng bao bọc.

b)

Chỉ chứa ribôxôm và nhân tế bào.

c)

Chứa bào tương và nhân tế bào.

d)

Hệ thống nội màng, các bào quan có màng bao bọc và bào tương.

72.

Câu 2: Thế nào là vật liệu?

a)

A. Vật liệu là một số thức ăn được con người sử dụng hàng ngày.

b)

B. Vật liệu là một chất được dùng trong xây dựng như sắt, cát, xi măng, ...

c)

C. Vật liệu là một chất hoặc hỗn hợp một số chất được con người sử dụng như là nguyên liệu đầu vào trong một quá trình sản xuất hoặc chế tạo ra những sản phẩm phục vụ cuộc sống.

d)

D. Vật liệu là gồm nhiều chất trộn lẫn vào nhau.

73.

Câu 3: Nhiên liệu nào sau đây là nhiên liệu sinh học?

a)

A. Than đá.

b)

B. Dầu mỏ.

c)

C. Khí tự nhiên.

d)

D. Biogas.

74.

Câu 4: Để sử dụng gas tiết kiệm, hiệu quả người ta sử dụng biện pháp nào sau đây?

a)

A. Tuỳ nhiệt độ cần thiết để điều chỉnh lượng gas.

b)

B. Tốt nhất nên để gas ở mức độ lớn nhất.

c)

C. Tốt nhất nên để gas ở mức độ nhỏ nhất.

d)

D. Ngăn không cho khí gas tiếp xúc với carbon dioxide.

75.

Câu 5:  Vật thể nào sau đây được xem là nguyên liệu?

a)

A. Gạch xây dựng.

b)

B. Đất sét.

c)

C. Xi măng.

d)

D. Ngói.

76.

Câu 6: Khi dùng nước biển để sản xuất muối thì người ta sẽ gọi nước biển là

a)

A. vật liệu.

b)

B. nguyên liệu.

c)

C. nhiên liệu.

d)

D. phế liệu.

77.

Câu 7: Loại nguyên liệu nào sau đây hầu như không thể tái sinh?

a)

A.Nông sản.

b)

B. Gỗ.

c)

C. Dầu thô.

d)

D. Bông.

78.

Câu 8: Cây trồng nào sau đây không được xem là cây lương thực?

a)

A. Dừa.

b)

B. Lúa gạo.

c)

C. Ngô.

d)

D. Lúa mì.

79.

Câu 9: Loại thức ăn nào sau đây chứa nhiều chất đạm?

a)

A. Gạo .

b)

B. Rau xanh.

c)

C. Thịt.

d)

D. Sắn.

80.

Câu 10: Gạo sẽ cung cấp chất dinh dưỡng nào nhiều nhất cho cơ thể?

a)

A. Protein (chất đạm).

b)

B. Lipid (chất béo).

c)

C.Vitamin.

d)

D. Carbohydrate (chất đường, bột).

81.

Câu 1:  Mô hình 3R có nghĩa là gì?

a)

A. Sử dụng vật liệu có hiệu quả, an toàn, tiết kiệm.

b)

B. Sử dụng vật liệu với mục tiêu giảm thiểu, tái sử dụng, tái chế.

c)

C. Sử dụng các vật liệu ít gây ô nhiễm môi trường.

d)

D. Sử dụng vật liệu chất lượng cao, mẫu mã đẹp, hình thức phù hợp.

82.

Câu 2: Thế nào là vật liệu?

a)

A. Vật liệu là một số thức ăn được con người sử dụng hàng ngày.

b)

B. Vật liệu là một chất được dùng trong xây dựng như sắt, cát, xi măng, ...

c)

C. Vật liệu là một chất hoặc hỗn hợp một số chất được con người sử dụng như là nguyên liệu đầu vào trong một quá trình sản xuất hoặc chế tạo ra những sản phẩm phục vụ cuộc sống.

d)

D. Vật liệu là gồm nhiều chất trộn lẫn vào nhau.

83.

Ở tế bào thực vật, bộ phận nào có chức năng điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào ?

a)

Chất tế bào

b)

Nhân

c)

Màng sinh chất

d)

Vách tế bào

84.

Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở cơ thể đa bào?

a)

Có thể sinh sản.

b)

Có thể di chuyển

c)

Có thể cảm ứng.

d)

Có nhiều tế bào trong cùng 1 cơ thể.

85.

Trong cơ thể đa bào, tập hợp các tế bào giống nhau cùng thực hiện một chức năng nhất định gọi là.

a)

b)

Tế bào

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

86.

Quá trình nào sau đây thải ra khí oxygen

a)

Hô hấp

b)

Quang hợp

c)

Đốt cháy củi

d)

Đốt cháy than

87.

Nhiên liệu lỏng gồm các chất?

a)

Nến , cồn , xăng

b)

Dầu, than đá, củi

c)

Biogas, cồn, củi

d)

Cồn, xăng, dầu