Font size
WorksheetsTOAN + TIEng VIet
Total questions: 112
Worksheet time: 56mins
Các từ được gạch chân trong đoạn thơ trên là:
danh từ
động từ
tính từ
từ đơn
Trong bài thơ trên có mấy động từ:
1 động từ
2 động từ
3 động từ
4 động từ
Chỉ ra tính từ trong câu thành ngữ: Nhìn xa trông rộng.
Nhìn, xa
Xa, trông
Trông, rộng
Xa, rộng
Danh từ là những từ chỉ loại nào?
Chỉ đồ vật, con vật, cây cối, các hiện tượng tự nhiên
Chỉ hoạt động và trạng thái của người và con vật
Chỉ đặc điểm, tính chất của người và con vật, đồ vật, cây cối,...
Chỉ lời gọi, hỏi, đáp trong câu
Danh từ trong câu "Tiếng đàn bay ra vườn." là:
tiếng đàn
đàn, vườn
vườn
tiếng đàn, vườn
Tìm danh từ trong câu sau: "Con gà cục tác lá chanh".
con, gà, lá chanh
lá
con gà, lá
lá chanh
Chỉ ra tính từ trong câu tục ngữ sau: Lá lành đùm lá rách.
Lá, lành
Lá, đùm
Lành, rách
Lá, rách
Những từ nào được gạch chân là tính từ trong đoạn thơ dưới đây:
Trong nắng vàng tươi mát
Cùng chơi cho khỏe người
Tiếng cười xen tiếng hát
Chơi vui học càng vui.
Nắng, vàng, chơi, khỏe
Vàng, tươi mát, khỏe, vui
Khỏe, người, cười, hát
Cười, hát, học, vui
Đoạn thơ sau có mấy tính từ?
Bao nhiêu công việc lặng thầm
Bàn tay của bé đỡ đần mẹ cha
Bé học giỏi, bé nết na
Bé là cô Tấm, bé là bé ngoan.
2 tính từ
3 tính từ
4 tính từ
5 tính từ
Có bao nhiêu tính từ trong hai câu thơ sau:
Sum sê xoài biếc, cam vàng
Dừa nghiêng, cau thẳng, hàng hàng nắng soi.
5 tính từ
6 tính từ
7 tính từ
8 tính từ
Dòng nào dưới đây bao gồm những tính từ miêu tả vẻ đẹp bên trong của con người:
Thùy mị, hiền hậu, dịu dàng, đằm thắm, nết na
Xinh đẹp, xinh tươi, xinh xinh, lộng lẫy, thướt tha
Tươi đẹp, thơ mộng, huy hoàng, tráng lệ, sặc sỡ
Nết na, thướt tha, mĩ lệ, hiền dịu, thùy mị
Từ lững thững trong câu: Những chú trâu lững thững bước trên đường làng. thuộc loại từ nào?
Danh từ
Động từ
Tính từ
Vừa là tính từ, vừa là động từ.
Từ được in đậm ở câu văn nào trong những câu văn dưới đây là tính từ?
Niềm vui lớn nhất của trẻ thơ là được cắp sách đến trường.
Bạn An vui mừng vì vừa nhận được kết quả thi học sinh giỏi.
Anh ấy đã kể cho tôi nghe một câu chuyện vui.
Tôi vui sướng reo lên khi được mẹ tặng quà.
Từ nhỏ trong câu văn nào dưới đây không phải là tính từ?
Đôi giày này nhỏ quá!
Cô Hoa có dáng người nhỏ nhắn.
Con nhớ nhỏ thuốc nhé!
Anh ấy sống rất nhỏ nhen và ích kỉ.
Câu văn dưới đây có bao nhiêu động từ: Gió rừng thổi vi vu làm cho các cành cây đu đưa một cách nhẹ nhàng, yểu điệu.
3 động từ
4 động từ
5 động từ
6 động từ
Có bao nhiêu động từ trong câu văn sau: Gió bắt đầu thổi mạnh, lá cây rơi nhiều, từng đàn cò bay nhanh theo mây.
3 động từ
4 động từ
5 động từ
6 động từ
Bộ phận in đậm nào dưới đây là động từ?
Anh ấy đang suy nghĩ về bài toán.
Những suy nghĩ của anh ấy rất sâu sắc.
Kết luận ấy thể hiện một sự chuẩn bị chắc chắn.
Anh ấy có ước mơ thật lớn lao.
Dãy từ nào chỉ bao gồm những động từ chỉ trạng thái:
bay, nhảy, vui, đùa
vui, buồn, giận, chán
vẫy, đạp, cúi, nhặt
giận, hờn, mắng, thét
Từ kỉ niệm trong trường hợp nào dưới đây là động từ?
Những kỉ niệm đã qua em sẽ không bao giờ quên.
Chuyến đi ấy để lại trong tôi nhiều kỉ niệm.
Tớ kỉ niệm bạn chiếc bút này.
Cả a,b,c đều đúng.
...... là những từ chỉ sự vật (người, vật, hiện tượng, khái niệm,..)
Động từ
Danh từ
Tính từ
Đại từ
Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:
........ là tên của một loại sự vật.
Danh từ
Danh từ chung
Danh từ riêng
Đại từ
Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:
....... là tên riêng của một sự vật và luôn luôn được viết hoa.
Danh từ
Danh từ chung
Danh từ riêng
Đại từ
Câu " Con Cú nhỏ hơn, vừa thấp lại vừa ngắn, lông vàng như lửa" có mấy tính từ?
Một tính từ: nhỏ
Hai tính từ: nhỏ, thấp
Ba tính từ: nhỏ, thấp, ngắn
Bốn tính từ: nhỏ, thấp, ngắn, vàng
Câu 3. Dòng nào dưới đây không có danh từ chung?
Thanh Xuân, Cầu Giấy, Long Biên, quận
Hà Nội, Hồ Chí Minh, Việt Nam, Sầm Sơn
Ba Vì, núi, Nghĩa Lĩnh, Tam Đảo
công viên, Pháp, Lý Thái Tổ, Hồ Gươm
Có những cách nào để thể hiện mức độ của đặc điểm, tính chất?
(Có thể chọn nhiều đáp án)
Tạo ra các từ ghép, từ láy với các tính từ đã cho.
Thêm các từ: rất, quá, lắm,.... vào trước hoặc sau tính từ.
Thêm các từ: hãy, đừng, chớ,... vào trước tính từ.
Tạo ra phép so sánh.
Sông, dừa, chân, trời là các danh từ chỉ đơn vị. Đúng hay sai?
Đúng
Sai
Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:
....... là tên riêng của một sự vật và luôn luôn được viết hoa.
Danh từ
Danh từ chung
Danh từ riêng
Đại từ
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
Tính từ là những từ chỉ........; ....... của sự vật; trạng thái.
đặc điểm, tính chất
hoạt động, trạng thái
màu sắc, tên
tên, hình dáng
Chỉ ra tính từ trong câu thành ngữ: Nhìn xa trông rộng.
Nhìn, xa
Xa, trông
Trông, rộng
Xa, rộng
Có những cách nào để thể hiện mức độ của đặc điểm, tính chất?
(Có thể chọn nhiều đáp án)
Tạo ra các từ ghép, từ láy với các tính từ đã cho.
Thêm các từ: rất, quá, lắm,.... vào trước hoặc sau tính từ.
Thêm các từ: hãy, đừng, chớ,... vào trước tính từ.
Tạo ra phép so sánh.
Trong bài thơ trên có mấy động từ:
1 động từ
2 động từ
3 động từ
4 động từ
Danh từ là những từ chỉ loại nào?
Chỉ đồ vật, con vật, cây cối, các hiện tượng tự nhiên
Chỉ hoạt động và trạng thái của người và con vật
Chỉ đặc điểm, tính chất của người và con vật, đồ vật, cây cối,...
Chỉ lời gọi, hỏi, đáp trong câu
Danh từ trong câu "Tiếng đàn bay ra vườn." là:
tiếng đàn
đàn, vườn
vườn
tiếng đàn, vườn
Chỉ ra tính từ trong câu tục ngữ sau: Lá lành đùm lá rách.
Lá, lành
Lá, đùm
Lành, rách
Lá, rách
Từ lững thững trong câu: Những chú trâu lững thững bước trên đường làng. thuộc loại từ nào?
Danh từ
Động từ
Tính từ
Vừa là tính từ, vừa là động từ.
Từ nhỏ trong câu văn nào dưới đây không phải là tính từ?
Đôi giày này nhỏ quá!
Cô Hoa có dáng người nhỏ nhắn.
Con nhớ nhỏ thuốc nhé!
Anh ấy sống rất nhỏ nhen và ích kỉ.
Câu văn dưới đây có bao nhiêu động từ: Gió rừng thổi vi vu làm cho các cành cây đu đưa một cách nhẹ nhàng, yểu điệu.
3 động từ
4 động từ
5 động từ
6 động từ
Có bao nhiêu động từ trong câu văn sau: Gió bắt đầu thổi mạnh, lá cây rơi nhiều, từng đàn cò bay nhanh theo mây.
3 động từ
4 động từ
5 động từ
6 động từ
Bộ phận in đậm nào dưới đây là động từ?
Anh ấy đang suy nghĩ về bài toán.
Những suy nghĩ của anh ấy rất sâu sắc.
Kết luận ấy thể hiện một sự chuẩn bị chắc chắn.
Anh ấy có ước mơ thật lớn lao.
Dãy từ nào chỉ bao gồm những động từ chỉ trạng thái:
bay, nhảy, vui, đùa
vui, buồn, giận, chán
vẫy, đạp, cúi, nhặt
giận, hờn, mắng, thét
Từ kỉ niệm trong trường hợp nào dưới đây là động từ?
Những kỉ niệm đã qua em sẽ không bao giờ quên.
Chuyến đi ấy để lại trong tôi nhiều kỉ niệm.
Tớ kỉ niệm bạn chiếc bút này.
Cả a,b,c đều đúng.
Từ nhỏ trong câu văn nào dưới đây không phải là tính từ?
Đôi giày này nhỏ quá!
Cô Hoa có dáng người nhỏ nhắn.
Con nhớ nhỏ thuốc nhé!
Anh ấy sống rất nhỏ nhen và ích kỉ.
Đâu là tính từ chỉ màu sắc trong dãy các từ sau: xanh biếc, chắc chắn, tròn xoe, lỏng lẻo
Xanh biếc
Chắc chắn
Tròn xoe
Lỏng lẻo
Tìm danh từ trong câu sau : Bố đưa con đến trường.
(a)
Tìm danh từ trong câu sau : Núi cao chót vót.
(a)
Tìm danh từ trong câu sau : Lan, Phương, Linh đang đánh cầu lông.
(a)
Tìm động từ trong câu sau : Bố đưa em đi leo núi.
(a)
Tìm động từ trong câu sau : Mẹ đi xe máy để đón em.
(a)
Tìm động từ trong câu sau : Em phải học bài qua zoom.
(a)
Tìm động từ trong câu sau : Gia đình em đang gói bánh chưng.
(a)
Tìm tính từ trong câu sau : Còn rùa đi rất chậm.
(a)
Tìm tính từ trong câu sau : Con thỏ chạy rất nhanh.
(a)
Tìm tính từ trông câu sau : Chiếc hộp bút của em rất đẹp. Nó có màu đỏ chót.
(a)
Tìm tính từ trong câu sau : Mẹ em có nước da trắng hồng. Mẹ em rất hiền từ.
(a)
Tìm tính từ trong câu sau : Bố em là một người tốt bụng.
(a)
Từ nào dưới đây là từ láy?
Che phủ
Che đậy
Che chở
Che giấu
Từ nào dưới đây không phải từ láy?
Mơ mộng
Dịu dàng
Mơ màng
Nhè nhẹ
Loại một từ không thuộc nhóm:
Nhỏ nhen
Nhỏ nhoi
Nhỏ bé
Nhỏ nhắn
Từ nào dưới đây không phải là từ láy?
Bồng bềnh
Bồng bột
Bồng bế
Bồng bồng
Từ nào dưới đây không là từ láy?
nhẹ nhõm
nhẹ nhàng
nhỏ nhẹ
nhỏ nhen
Từ nào dưới đây là từ ghép?
Chói chang
Chói lọi
Chói lòa
Chói lói
Từ nào dưới đây không phải từ ghép?
Chật hẹp
Chật chội
Chật cứng
Chật ních
Từ nào dưới đây là từ láy?
Sáng sủa
Buôn bán
Bóng bay
đưa đón
Từ nào dưới đây là từ láy?
Đi đứng
Tươi tốt
Mặt mũi
Thơm tho
Từ nào dưới đây là từ láy?
đưa đẩy
ấm áp
dẫn dắt
đi đứng
Từ nào dưới đây là từ láy?
nặng nề
nặng trĩu
nặng nhọc
nặng trịch
Từ nào dưới đây là từ láy?
Đưa đón
Chạy nhảy
Dẻo dai
Nhỏ nhắn
Từ nào dưới đây là từ láy?
Lo lắng
Lo âu
Lo toan
Lo sợ
Tìm các từ láy trong dãy từ sau:
giam giữ, tươi tốt, lạnh lùng, cỏ cây, lấp lánh
giam giữ, tươi tốt
lạnh lùng, lấp lánh
tươi tốt, cỏ cây
cỏ cây, lấp lánh
Từ nào dưới đây là từ ghép?
tròn trịa
tròn trĩnh
tròn xoe
tròn tròn
Từ nào dưới đây là từ láy?
xa xôi
xa lạ
xa tít
xa xưa
Đâu là từ ghép trong các từ sau?
Nhỏ bé
Khập khiễng
Phân vân
Mênh mang
Đâu từ từ láy trong các từ sau?
Đường đua
Tiếp tục
Nhỏ nhẹ
Rì rào
Từ nào là từ láy gợi tả màu sắc trong các từ sau?
đỏ đắn
lênh khênh
cũ kĩ
dập dờn
Từ nào trong các từ sau đây không phải là từ láy?
vắng lặng
nhanh nhảu
chậm chạp
xinh xắn
Chỉ ra những từ láy có trong đoạn thơ dưới đây?
Tìm nơi thăm thẳm rừng sâu
Bập bùng hoa chuối, trắng màu hoa ban
Tìm nơi bờ biển sóng tràn
Hàng cây chắn bão dịu dàng mùa hoa
(Theo Nguyễn Đức Mậu)
Thăm thẳm, bập bùng, bờ biển
Thăm thẳm, bập bùng, hoa ban
Thăm thẳm, bập bùng, dịu dàng
Thăm thẳm, hàng cây, mùa hoa
Có mấy từ láy trong hai câu thơ sau?
Thuyền ta lướt nhẹ trên Ba Bể
Trên cả mây trời, trên núi xanh
Mây trắng bồng bềnh trôi lặng lẽ
Mái chèo khua bóng núi rung rinh.
(Theo Hoàng Trung Thông)
1 từ
2 từ
3 từ
4 từ
Có bao nhiêu từ láy trong đoạn văn dưới đây?
Đêm về khuya lặng gió. Sương phủ trắng mặt sông. Những bầy cá nhao lên đớp sương “tom tóp”, lúc đầu còn loáng thoáng dần dần tiếng tũng toẵng xôn xao quanh mạn thuyền.
3 từ
4 từ
5 từ
6 từ
Nhóm từ nào sau đây gồm các từ ghép?
Vận động viên, đường chạy, sẵn sàng, cuộc thi, tín hiệu, xuất phát
Vị trí, vòng cua, vận động viên, đường đua, đường chạy, sợ hãi
Loạng choạng, khu vực, đá dăm, đường cua, cuộc thi, xuất phát
Đường cua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng
Nhóm từ nào sau đây toàn là từ láy?
Khập khiễng, râm ran, bền bỉ, lo lắng, đăm đắm, thơm tho
Đường đua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng
Lẩy bẩy, khập khiễng, rạng rỡ, âu yếm, đám đông, khó khăn, đau đớn
Đường đua, đường chạy, rạng rỡ, khó khăn, bền bỉ, đau đớn
Nhóm từ nào dưới đây toàn là từ láy?
bờ bãi, đất đai, chuồn chuồn, phất phơ
mệt mỏi, mong ngóng, bát ngát, miên man
Lơ thơ, phất phơ, thì thầm, mênh mông
trong trắng, mềm mại, man mác, dịu dàng
Nhóm từ nào dưới đây không phải là nhóm các từ láy:
mơ màng, mát mẻ, mũm mĩm
mồ mả, máu mủ, mơ mộng
mờ mịt, may mắn, mênh mông
mịn màng, mạnh mẽ, mênh mang
Trong các nhóm từ láy sau, nhóm từ láy nào vừa gợi tả âm thanh vừa gợi tả hình ảnh?
khúc khích, ríu rít, thướt tha, ào ào, ngoằn ngoèo
lộp độp, răng rắc, lanh canh, loảng xoảng, ầm ầm
khúc khích, lộp độp, loảng xoảng, leng keng, chan chát
Tất cả các đáp án trên
Dòng nào dưới đây gồm các từ láy?
Bằng bằng, mới mẻ, đầy đủ, chen chúc
buồn bã, mềm mỏng, cũ kĩ, rào rào
cũ kĩ, cuống quýt, oa oa, êm ấm
cuống quýt, cong queo, im ắng, âm u
Em hãy tìm từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau:
nóng nực
nóng bức
nóng lòng
nóng nảy
Chỉ ra từ ghép tổng hợp trong các từ sau?
Bánh trái
Bánh cuốn
Bánh rán
Bánh chưng
Chỉ ra từ ghép phân loại trong các từ sau?
Quần áo
Sách vở
Bàn ghế
Ghế gỗ
Từ nào không phải từ ghép phân loại trong các từ sau?
Mới lạ
Mới tinh
Mới cứng
Mới toanh
Từ ghép nào dưới đây có nghĩa phân loại?
Hoa quả
Hoa lan
Hoa lá
Hoa cỏ
Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ ghép tổng hợp?
Trái cây, xe máy, đường sữa, xe đạp, đường bộ
Tươi ngon, nhà cửa, bát đũa, bàn ghế, tình nghĩa
Tàu hỏa, đường biển, bàn ghế, dưa hấu, máy bay
Hoa quả, hoa tươi, hoa hồng, hoa cúc, hoa sữa
Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ ghép phân loại?
Trái cây, xe máy, đường sữa, xe đạp, đường bộ
Tươi ngon, nhà cửa, bát đũa, bàn ghế, tình nghĩa
Tàu hỏa, đường biển, ô tô, dưa hấu, máy bay
Hoa quả, hoa tươi, hoa hồng, hoa cúc, hoa sữa
Dãy từ nào chỉ gồm các từ láy tiếng?
đo đỏ, xinh xinh, xanh xanh, rưng rưng
đo đỏ, thăm thẳm, thoang thoảng, vành vạnh
rào rào, xanh xanh, xinh xinh, lâng lâng
ào ào, ồn ào, im ắng, êm ái
Chỉ ra từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau: san sẻ, hư hỏng, mơ mộng, xa tắp, tốt xấu.
san sẻ
hư hỏng
mơ mộng
xa tắp
Chỉ ra từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau: trăng trắng, mơi mới, rưng rưng, cưng cứng.
trăng trắng
mơi mới
rưng rưng
cưng cứng
Chỉ ra từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau: lạnh giá, nóng bức, lạnh ngắt, giá rét.
lạnh giá
nóng bức
lạnh ngắt
giá rét
Chỉ ra từ không cùng nhóm cấu tạo trong các từ sau: gắn bó, kính trọng, niềm vui, trêu chọc.
gắn bó
kính trọng
niềm vui
trêu chọc
Từ nào chứa tiếng nóng là từ ghép phân loại trong các từ sau?
Nóng bỏng
Nóng nực
Nóng bức
Nóng lòng
Chỉ ra từ láy khuyết âm đầu trong các từ láy sau?
ầm ĩ
ẩm ướt
êm ấm
ăn uống
Chỉ ra từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau: loắt choắt, xanh xao, râm ran, rì rào.
loắt choắt
xanh xao
râm ran
rì rào
Từ đơn là từ có.............tiếng có nghĩa tạo thành?
một
hai
ba
bốn
Từ phức là từ do.................tiếng ghép lại có nghĩa tạo thành.
hai hay nhiều tiếng
ba hay nhiều tiếng
bốn hay nhiều tiếng
năm hay nhiều tiếng
Từ phức gồm hai loại từ chính là:
từ đơn và từ ghép
từ đơn và từ láy
từ ghép và từ láy
từ láy và từ phức
Từ xinh xinh là từ:
Từ ghép
Từ láy
Câu 5. Tìm từ láy trong câu sau: “Mặt mũi nó lúc nào cũng nhăn nhó như bà già đau khổ ”?
A. Mặt mũi
B. Nhăn nhó
C. Bà già
D. Đau khổ
Câu 7. Trong câu “Đêm qua, lúc nào chợt tỉnh, tôi cũng nghe tiếng nức nở, tức tưởi của em.” Có mấy từ láy?
A. 1 từ
B. 2 từ
C. 3 từ
D. 4 từ
Câu 8. Từ “thoang thoảng” là từ láy được xếp vào nhóm nào?
A. Từ láy bộ phận
B. Từ láy cả âm lẫn vần
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B sai
Câu 5. Từ “học hành” có phải từ ghép không?
A. Có
B. Không
Câu 1. Từ ghép có mấy loại?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Từ “tươi tốt” có phải từ láy không?
có
không
Cho các từ: sặc sỡ, xinh xắn, xinh đẹp, hoa hồng, hồng hào. Có bao nhiêu từ láy trong dãy trên?
2
3
4
5
Từ nào là không phải là từ ghép đẳng lập?
núi non
trắng tinh
tìm kiếm
buôn bán
"Lung linh" là từ:
Từ láy toàn bộ
Từ láy bộ phận: láy âm đầu
Từ láy bộ phận: láy vần
Từ ghép
