wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

amh văn

Total questions: 500

Worksheet time: 4hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

There______five books on the table.

a)

are

b)

am

c)

is

2.

She often washes ______ face in the morning.

a)

she

b)

hers

c)

her

3.

Are you students? ______.

a)

Yes, we do.

b)

Yes, we are.

c)

Yes, I am.

4.

How are you? ______ .

a)

I'm eleven.

b)

I'm fine. Thanks.

c)

It's great.

5.

______ are you? I am twelve years old.

a)

How old

b)

What

c)

How

6.

Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh.

book/ This/ my/ is/.

a)

This is my book.

b)

Is this my book.

c)

This book is my.

7.

Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh.

student/ My/ Mai/ name/ ./ is/ and/ a/ I'm/

a)

I'm Mai and my name is a student.

b)

My name is Mai and I'm a student.

c)

Mai is my name and I'm a student.

8.

Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh.

age/ mother's/ your/ What/ is/ ?/

a)

What is your mother's age?

b)

What age is your mother's?

c)

What your mother's age is?

9.

Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh.

father/ an/ ./ is/ engineer/ My/

a)

My father an is engineer.

b)

My father is an engineer.

c)

An engineer is my father.

10.

Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh.

Venezuela/ are/ from/ ./ We/

a)

From Venezuela we are.

b)

Venezuela we are from.

c)

We are from Venezuela.

11.

Megan is_________ badminton with her friends in the schoolyard.

a)

having

b)

studying

c)

playing

d)

doing

12.

We do_________ in the gym every afternoon.

a)

table tennis

b)

football

c)

judo

d)

homework

13.

In many schools in Vietnam students have to wear a ______________.

a)

clothing

b)

suit

c)

uniform

d)

coat

14.

Children will work hard if the lessons are ________________.

a)

nice

b)

pleasant

c)

disappointing

d)

interesting

15.

Would you like ____________ shopping?

a)

go

b)

to go

c)

going

d)

goes

16.

How is your first week ......... school?

a)

on

b)

at

c)

for

d)

to

17.

My brother often helps me............ my homework.

a)

at

b)

about

c)

for

d)

with

18.

The villa is................by pine trees.

a)

surrounded

b)

built

c)

covered

d)

grounded

19.

I'm always nervous when i'm ........ an exam

a)

taking

b)

making

c)

working

d)

writing

20.

I'm absolutely no good at all .......... any kind of sport.

a)

with

b)

on

c)

at

d)

for

21.

My father was disappointed __________ my school result.

a)

on

b)

off

c)

to

d)

with

22.

This TV series is more like a portrait _________ life than any others.

a)

on

b)

for

c)

with

d)

of

23.

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

a)

Blamed

b)

Dogged

c)

Played

d)

Lied

24.

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

a)

Walked

b)

Ended

c)

Started

d)

Wanted

25.

Hoa washes her face and …………… her teeth every morning.

a)

does

b)

watches

c)

teaches

d)

brushes

26.

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

a)

a. honey

b)

b. house

c)

c. hour

d)

d. hotel

27.

Choose the word or phrase that needs correction in each of the following questions.

Tom admitted have started a fire in the forest.

a)

admitted

b)

have started

c)

in

d)

the

28.

OPPOSITE in meaning

Cutting down on energy use is the best way to help reduce global warming.

a)

Shrinking

b)

Decreasing

c)

Increasing

d)

Declining

29.

The Sound of Music (become) …………………………a timeless film classic.

a)

has becoming

b)

has became

c)

have became

d)

have became

30.

I have .......... to Australia 5 years ago.

a)

been

b)

gone

c)

went

d)

be

31.

a)

Gardem

b)

Garden

c)

Garrden

d)

Garder

32.



(a)  

33.

a)

Snaken

b)

Snakes

c)

Snaker

d)

Snake

34.
a)

Start

b)

Stars

c)

Star

d)

Starr

35.

Ngôi nhà

a)

Hourse

b)

House

c)

Horse

d)

Houvse

36.

1 quả bóng bay

a)

Balloones

b)

Ballons

c)

Ballon

d)

Balloon

37.

Qủa gì chỉ có ở miền Nam

Vỏ gai chi chít, nghe tên rất buồn

a)

Mít

b)

Sầu riêng

c)

Gấc

d)

Na

38.

Goose

a)
b)
c)
d)
39.

2+3+6+9

a)

16

b)

17

c)

19

d)

20

40.

Tôi vốn rất hiền lành

Thường ăn lá, rau thôi

Bộ lông tôi dày xốp

Làm len tặng con người

(a)  

41.

tractor nghĩa là gì ?

a)

Máy kéo

b)

Nông trại

c)

Nông dân

d)

Cái lỗ

42.

roof nghĩa là gì ?

a)

`máy kéo

b)

Mái nhà

c)

Chuồn gia súc

d)

Cái cổng

43.

farm nghĩa là gì ?

a)

Nông trại

b)

Nông dân

c)

Cái cổng

d)

Cái lỗ

44.

farmer nghĩa là gì ?

a)

Nông dân

b)

Cái lổ

c)

Cái cổng

d)

Mái nhà

45.

hole nghĩa là gì ?

a)

Cái lỗ

b)

Nông trại

c)

Mái nhà

d)

Máy kéo

46.

barn nghĩa là gì ?

a)

mái nhà

b)

Máy kéo

c)

Chuồng gia súc

d)

Cái cổng

47.

gate nghĩa là gì ?

a)

Cái cổng

b)

Cái lỗ

c)

Mái nhà

d)

Máy kéo

48.

Stable nghĩa là gì ?

a)

Chuồng ngựa

b)

Cái lỗ

c)

Cái cổng

d)

Nông trại

49.

Chọn câu đúng .

a)

I have a pen

b)

I has a pen

c)

I have an pen

d)

I has an pen

50.

Đây là cái gì ?

a)

Pen

b)

Desk

c)

Pencil

d)

Book

51.

Đây là cái gì ?

a)

Pen

b)

Pencil

c)

Chair

d)

Crayon

52.

Đây là cái gì ?

a)

Desk

b)

Book

c)

Crayon

d)

Pen

53.

Tìm lỗi sai trong câu :

" She have a pen and a book ".

a)

Have

b)

Pen

c)

Book

54.

Đâu là " xin chào "?

a)

Goodbye

b)

Hello

c)

Bye

d)

One

55.

Có bao nhiêu quyển sách ?

a)

One

b)

Two

c)

Three

d)

Four

56.

Từ " Cái bàn" trong Tiếng Anh là gì ?

a)

Book

b)

Crayon

c)

Paper

d)

Desk

57.

"He has a book." Đúng hay Sai ?

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Viết từ " xin chào ".

(a)  

59.

" Quyển sách " viết như nào ?

(a)  

60.

Chọn các từ có nghĩa là " tạm biệt ".

a)

Bye

b)

Goodbye

c)

Hello

d)

Hi

61.

Đâu là " Pencil " ?

a)
b)
c)
62.

Đâu là " Crayon " ?

a)
b)
c)
63.

How many pens are there ?

a)

One

b)

Two

c)

Three

d)

Four

64.

what's your.....?

a)

old

b)

name

c)

fine

d)

me

65.

what's is this?

a)

mango

b)

banana

c)

watermelon

d)

apple

66.

what is this?

a)

car

b)

motorbike

c)

train

d)

plane

67.

...... an apples

a)

this is

b)

that is

c)

there is

d)

there are

68.

1, 2,....., 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10.

What's number?

a)

one

b)

two

c)

three

d)

four

69.

what's room?

a)

kitchen

b)

bedroom

c)

badroom

d)

living room

70.

how old are you?


.

a)

I'm 6 years old

b)

I'm 7 years old

c)

I'm 8 years old

d)

i'm 9 years old

71.

con chữ nào còn thiếu trong từ sau: umb.....ella

a)

r

b)

s

c)

t

d)

h

72.

who's this?

a)

grandmother

b)

grandfather

c)

grandparent

d)

sister

73.

who's this?

she is .....

a)

mother

she is very fat.

b)

sister

she is very thin.

c)

teacher

she is very beautiful.

d)

cousin

she is very old.

74.

I can swim ?

a)

No, I can

b)

Yes, I can

c)

Yes, I can't

75.

(a)   hat can you do ?

76.

Ảnh bên tiếng anh là gì ?

a)

sing

b)

skip

c)

skate

d)

swim

77.

(a)   can cook.

78.

Cô bé có biết nấu ăn ko ?

a)

Yes, I can

b)

Yes, I can't

c)

No, I can

d)

No, I can't

79.

"Đi xe đạp nghĩa là:"

a)

Ride a bike

b)

Ride

c)

Swing

d)

Swim

80.

Cô bé có đi được xe đạp ko ?

a)

Yes, I can

b)

No, I can't

c)

1,2 đều sai

81.

M... name it Mai.

(a)  

82.

W (a)   en your birthday ?

83.

Từ "màu cam" sắp xếp lại là gì? (rnoaeg)

(a)  

84.

Từ "ngủ" sắp xếp lại là gì? (eplse)

(a)  

85.

Từ "số tám" sắp xếp lại là gì? (hgeti)

(a)  

86.

Từ "con vịt" sắp xếp lại là gì? (ukcd)

(a)  

87.

Từ "quả chuối" sắp xếp lại là gì? (aabnan)

(a)  

88.

Đánh vần từ "cái tất".

(a)  

89.

Đánh vần từ "màu tím".

(a)  

90.

Đánh vần từ "cái mũi".

(a)  

91.

Đánh vần từ "tam giác"

(a)  

92.

Đánh vần từ "số bảy".

(a)  

93.

Từ "king" có nghĩa là gì?

a)

A. công chúa

b)

B. nhà vua

c)

C. tốt bụng

d)

D. cờ vua

94.

Từ "rectangle" có nghĩa là gì?

a)

A. hình tròn

b)

B. hình trái tim

c)

C. hình vuông

d)

D. hình chữ nhật

95.

Từ "grandmother" có nghĩa là gì?

a)

A. mẹ

b)

B. bà

c)

C. anh trai

d)

D. ông

96.

Từ "chair" có nghĩa là gì?

a)

A. cái ghế

b)

B. cái xích

c)

C. đồng hồ

d)

D. con tàu

97.

Từ "watermelon" có nghĩa là gì?

a)

A. dưa chuột

b)

B. nước dưa

c)

C. dưa hấu

d)

D. nước lọc

98.

SGK Tiếng Anh của con có tên là gì?

a)

Global English

b)

Global Stage

c)

Global Success

99.

Bộ SGK Tiếng Anh của con có mấy quyển?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

100.

Sách học sinh Tiếng Anh 6 Tập 1 có bìa màu gì?

a)

màu xanh dương

b)

màu tím

c)

màu nâu

d)

màu xám

101.

Sách học sinh Tiếng Anh 6 Tập 2 có bìa màu gì?

a)

màu xanh dương

b)

màu hồng

c)

màu tím

d)

màu cam

102.

Bộ SGK Tiếng Anh 6 có tất cả bao nhiêu Units?

a)

8

b)

10

c)

12

d)

14

103.

SGK Tiếng Anh 6 có mấy tiết Review?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

104.

Sau mỗi mấy Units con sẽ có 1 tiết Review?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

105.

Mỗi Unit có mấy đơn vị bài học?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

106.

Tiết học đầu tiên của mỗi Unit có tên là gì?

a)

Getting Started

b)

A Closer look 1

c)

A Closer look 2

d)

Communication

107.

Trong tiết học nào con được học về từ vựng (Vocabulary) và phát âm (Pronunciation)?

a)

Getting Started

b)

A Closer Look 1

c)

A Closer Look 2

d)

Skills 1

108.

Con được học kỹ năng Nghe (Listening) và kỹ năng Viết (Writing) trong tiết học nào?

a)

Looking Back & Project

b)

Skills 2

c)

Skills 1

d)

Communication

109.

Con được học ngữ pháp (Grammar) trong tiết học nào?

a)

A Closer Look 1

b)

A Closer Look 2

c)

Skills 1

d)

Skills 2

110.

Con được học kỹ năng Đọc (Reading) và kỹ năng Nói (Speaking) trong tiết học nào?

a)

Skills 1

b)

Skills 2

c)

Communication

d)

Looking Back & Project

111.

Đâu KHÔNG phải tên của các đơn vị bài học trong mỗi Unit? (Chọn nhiều đáp án)

a)

Everyday English

b)

Communication

c)

Vocabulary

d)

Getting Started

112.

Con có yêu thích môn Tiếng Anh không?

4 lines
113.

Con đặt mục tiêu sẽ được mấy điểm trong bài kiểm tra Học Kỳ?

4 lines
114.

Con sẽ làm gì để đạt được mục tiêu đó?

4 lines
115.

Con mong muốn thầy cô sẽ làm gì để giúp con học Tiếng Anh tốt hơn?

4 lines
116.

hobby

a)

sở trường

b)

sở thích

c)

trường

d)

lớp

117.

hobby

a)

sở trường

b)

sở thích

c)

trường

d)

lớp

118.

What's your hobby?

4 lines
119.

Dogs (like) ________ meat.

a)

likes

b)

like

120.

John (try)________ hard in class, but I (not think) ________ he'll pass.

a)

tries- don't think

b)

try- don't think

121.

It (rain)________ almost every day in Manchester.

a)

rained

b)

rains

c)

rain

d)

raining

e)

to rain

122.

Where (be) ________ your children ?

a)

are

b)

am

c)

is

d)

do

e)

does

123.

She (not study) ________ on Friday.

a)

don't study

b)

doesn't study

c)

not study

124.

Vẽ những bức tranh

a)
b)
c)
d)
125.

Reading books

a)
b)
c)
126.
a)

xem phim

b)

hát

c)

chụp ảnh

127.

Choose the correct answer:

a)

Rany

b)

Raini

c)

Reiny

d)

Rainy

128.

What's the weather like today?

a)

It's sunni

b)

It's suni

c)

It's suny

d)

It's sunny

129.

What's the weather like today?

a)

It's windy

b)

It's windi

c)

It's cloudy

d)

It's couldy

130.

What's the weather like today?

a)

It's foggy

b)

It's snowy

c)

It's stormy

d)

It's rainy

131.

What's the weather like today?

a)

It's stormy

b)

It's forgi

c)

It's forgy

d)

It's foggy

132.

Câu hỏi nào sau đây viết đúng?(hỏi về thời thiết hôm nay)

a)

What's the weather like today?

b)

What's weather like today?

c)

What's the weather today?

d)

What's the weather like ?

133.

What's the weather like today?

a)

It's widi

b)

It's windy

c)

It's windi

d)

It's widy

134.

Mẫu câu nào trả lời câu hỏi về "thời tiết hôm nay " đúng?

a)

It's + thời tiết.

b)

I's + thời tiết.

c)

Is't + thời tiết.

d)

Is it + thời tiết.

135.

What's the weather like today?

a)

Is't stormy.

b)

It's stormi

c)

It's stormmy

d)

It's stormy

136.

Where did you go on holiday?

a)

Bạn đã đi đâu vào kì nghỉ?

b)

Tôi đã đi đến vịnh Hạ long

c)

Bạn đã đến đó bằng gì?

d)

Tôi đã đi đến đó bằng ô tô

137.

I went to Ha Long Bay

a)

Tôi đã đi đến vịnh Hạ long

b)

- Tôi đã đi đến đảo phú quốc

c)

- Tôi đã đi đến phố cổ Hội An

d)

- Tôi đã đi đến Cố đô Huế

138.

I went to Hoi An ancient town

a)

- Tôi đã đi đến đảo phú quốc

b)

- Tôi đã đi đến phố cổ Hội An

c)

- Tôi đã đi đến Cố đô Huế

d)

- Tôi đã đi đến vịnh Hạ long

139.

I went to Hue imperial city

a)

- Tôi đã đi đến đảo phú quốc

b)

- Tôi đã đi đến phố cổ Hội An

c)

- Tôi đã đi đến Cố đô Huế

d)

- Tôi đã đi đến vịnh Hạ long

140.

How did you get there?

a)

Bạn đã đến đó bằng gì?

b)

Tôi đã đi đến đó bằng ô tô

c)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp

d)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy

141.

I went there by car

a)

Tôi đã đi đến đó bằng ô tô

b)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp

c)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy

d)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe buýt

142.

I went there by Bike

a)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp

b)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy

c)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe buýt

d)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe khách

143.

I went there by Motorbike

a)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp

b)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy

c)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe buýt

d)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe khách

144.

I went there by Bus

a)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp

b)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy

c)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe buýt

d)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe khách

145.

address có nghĩa là

a)

đường

b)

ngõ

c)

địa chỉ

d)

căn hộ

146.

how did you get there ?

a)

i get here by motobike

b)

i always play game

c)

i am watching tv

d)

i am playing football

147.

Bạn tên là gì ?

a)

Nguyễn phan tùng khôi

b)

Phan thị hiếu

c)

Nguyễn phan hoàng kỳ

d)

Nguyễn hoàng ảnh

e)

:)

148.

1234...6789

a)

2

b)

5

c)

7

d)

6

e)

8

149.

I am fish

a)

tôi lá cá

b)

tôi là khôi

c)

Tôi là cá

d)

e)

150.

Shark

a)

cá mạp

b)

cá pạm

c)

cá mập bay

d)

cá mập

e)

pạm ác

151.

Đó là ai ?

a)

Mình tên là sheep

b)

sheep

c)

Mình tên là Sheep Súp Bờ

d)

Sheep Súp Bờ

152.

Sheep

a)

Ciều

b)

Cừu

c)

cuuwf

d)

chó

153.

Tôi là cá?

(a)  

154.

123456789........?

a)

1012

b)

10

c)

10 11

d)

15

e)

120

155.

Đây là gì ?

4 lines
156.

Đây là con cá nào ?

a)

có ngăụ

b)

con ngựa

c)

Cá ngựa

d)

cáo ngựa

e)

cá bàn chân

f)

c

157.

Vui lòng cho tôi một cốc trà và một bát mì

a)

Please, tea and noodles

b)

Tea and noodles, please

c)

Tea and milk, please

158.

Tony.... very happy

a)

Is

b)

On

c)

Do

d)

In

159.

I, you, we, they + V-inf

a)

Thì hiện tại đơn

b)

Thì hiện tại tiếp diễn

160.

Every meal, I usually eat at.........?

a)

Kitchen

b)

Bedroom

c)

Bathroom

161.

"Dịch"

Fireworks Competition

(a)  

162.

Bethroom

a)

Phòng tắm

b)

Phòng ngủ

c)

Phòng ăn

163.

Where did you go on holiday?

a)

Bạn đã đi đâu vào kì nghỉ?

b)

Tôi đã đi đến vịnh Hạ long

c)

Bạn đã đến đó bằng gì?

d)

Tôi đã đi đến đó bằng ô tô

164.

I went to Ha Long Bay

a)

Tôi đã đi đến vịnh Hạ long

b)

- Tôi đã đi đến đảo phú quốc

c)

- Tôi đã đi đến phố cổ Hội An

d)

- Tôi đã đi đến Cố đô Huế

165.

I went to Hoi An ancient town

a)

- Tôi đã đi đến đảo phú quốc

b)

- Tôi đã đi đến phố cổ Hội An

c)

- Tôi đã đi đến Cố đô Huế

d)

- Tôi đã đi đến vịnh Hạ long

166.

I went to Hue imperial city

a)

- Tôi đã đi đến đảo phú quốc

b)

- Tôi đã đi đến phố cổ Hội An

c)

- Tôi đã đi đến Cố đô Huế

d)

- Tôi đã đi đến vịnh Hạ long

167.

How did you get there?

a)

Bạn đã đến đó bằng gì?

b)

Tôi đã đi đến đó bằng ô tô

c)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp

d)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy

168.

I went there by car

a)

Tôi đã đi đến đó bằng ô tô

b)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp

c)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy

d)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe buýt

169.

I went there by Bike

a)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp

b)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy

c)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe buýt

d)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe khách

170.

I went there by Motorbike

a)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp

b)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy

c)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe buýt

d)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe khách

171.

I went there by Bus

a)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp

b)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy

c)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe buýt

d)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe khách

172.

address có nghĩa là

a)

đường

b)

ngõ

c)

địa chỉ

d)

căn hộ

173.

how did you get there ?

a)

i get here by motobike

b)

i always play game

c)

i am watching tv

d)

i am playing football

174.

what is this?

a)

rulers

b)

books

c)

tables

d)

pens

175.

There ........five people in my family.

a)

is

b)

am

c)

are

d)

the

176.

what is this?

a)

classroom

b)

shool

c)

room

d)

fan

177.

A: what is your.........?

B: I am Linh

a)

Class

b)

name

c)

father

d)

shool

178.

A: what is your.........?

B: I am Linh

a)

Class

b)

name

c)

father

d)

shool

179.

what are they doing?

a)

they are playing skipping

b)

they are playing chess

c)

they are playing soccer

d)

they are playing tennis

180.

ở đằng trước.

a)

In front of

b)

In

c)

on

d)

there are

181.

what is this?

a)

board

b)

boord

c)

borda

d)

bdora

182.

My house is ........the village.

a)

on

b)

in

c)

at

d)

a

183.

A:how....are you?

B: I am 8 years old

a)

old

b)

are

c)

in

d)

far

184.

what is this?

a)

book

b)

pen

c)

ruller

d)

table

185.
a)

family

b)

mother

c)

brother

d)

sister

186.

a)

father

b)

mother

c)

sister

d)

boy

187.

This......... Tony

a)

me

b)

is

c)

are

d)

name

188.

Hi, Linda. Nice to meet.........

a)

me

b)

he

c)

she

d)

you

189.

Is that Petter?

yes, it..........

a)

am

b)

me

c)

are

d)

is

190.

Is that Petter?

yes, it..........

a)

am

b)

me

c)

are

d)

is

191.

what is this?

a)

rulers

b)

books

c)

tables

d)

pens

192.

There ........five people in my family.

a)

is

b)

am

c)

are

d)

the

193.

what is this?

a)

classroom

b)

shool

c)

room

d)

fan

194.

Bird

a)
b)
c)
d)
195.

ball

a)
b)
c)
d)
196.

book

a)
b)
c)
d)
197.

blue

a)
b)
c)
d)
198.

bike

a)
b)
c)
d)
199.

a)

blue

b)

bus

c)

bike

d)

ball

200.

Chữ tiếng anh sau đây chữ này chứa chữ b

a)

black

b)

box

c)

car

d)

bear

e)

dog

201.

What's this?

a)

It's an pencil.

b)

It's a pencil.

c)

It a pencil

d)

It's a pen.

202.

What's this?

a)

It's a pencil.

b)

It's an eraser.

c)

It's a pencil case.

d)

It's a window.

203.

What's this?

It's ......... pencil.

a)

two

b)

a

c)

an

d)

are

204.

What's this?

It's ......... eraser.

a)

a

b)

two

c)

an

d)

are

205.

a)

pencil

b)

book

c)

pen

d)

pencil case

206.

a)

pencil

b)

book

c)

pen

d)

pencil case

207.

a)

window

b)

book

c)

door

d)

win

208.

a)

window

b)

book

c)

door

d)

win

209.

a)

pen

b)

book

c)

door

d)

bag

210.

a)

Bb

b)

Cc

c)

Aa

d)

Dd

211.

a)

Bb

b)

Cc

c)

Aa

d)

Dd

212.

a)

Bb

b)

Aa

c)

Cc

d)

Dd

213.

a)

Dd

b)

Aa

c)

Cc

d)

Bc

214.

chọn số tương ứng với ảnh sau:

a)

7

b)

8

c)

9

215.

chọn số tương ứng với ảnh sau:

a)

2

b)

3

c)

4

216.

chọn số tương ứng với ảnh sau:

a)

10

b)

8

c)

9

217.

chọn số tương ứng với ảnh sau:

a)

10

b)

8

c)

9

218.

chọn số tương ứng với ảnh sau:

a)

10

b)

8

c)

9

219.

chọn số tương ứng với ảnh sau:

a)

5

b)

3

c)

4

220.

chọn số tương ứng với ảnh sau:

a)

5

b)

3

c)

4

221.

chọn số tương ứng với ảnh sau:

a)

5

b)

3

c)

4

222.

chọn số tương ứng với ảnh sau:

a)

1

b)

3

c)

2

223.

Tìm số ẩn trong tranh:

a)

one, two. three, four, five, six, seven, eight, nine, ten

b)

one, two. three, four, five, six, eight, nine, ten

c)

one, two. three, four, five, six, seven, eight, ten

d)

one, two. three, four, six, seven, eight, nine, ten

224.

chọn số tương ứng với số quả táo:

a)

twenty

b)

ten

c)

twent

225.

chọn số tương ứng với bức tranh:

a)

one - hundred

b)

ten

c)

twent

226.

chọn số tương ứng với bức tranh:

a)

fifty

b)

ten

c)

twent

227.

Đếm rồi điền vào chỗ trống để hoàn thành câu trả lời

a)

five

b)

ten

c)

twent

228.

Đếm rồi điền vào chỗ trống để hoàn thành câu trả lời

a)

five

b)

ten

c)

four

229.

Đếm rồi điền vào chỗ trống để hoàn thành câu trả lời

a)

five

b)

six

c)

four

230.

Eleven

a)

13

b)

15

c)

20

d)

11

231.

Hãy trả lời cho câu hỏi sau:

How many rectangle are there ?

a)

Two circle

b)

Eleven rectangle

c)

I am seven years old

d)

It í triangle

232.

Thirty

a)

Đói

b)

Mệt

c)

Chán

d)

Khát

233.

Dùng how khi hỏi :

a)

ở đâu

b)

cái gì

c)

khi nào

d)

bao nhiêu

234.

Goodmorning

(a)  

235.

Con voi

(a)  

236.

Dịch câu sau:

Where are you from?

a)

Bạn bao nhiêu tuổi ?

b)

Bạn tên gì?

c)

Bạn đến từ đâu?

d)

Bạn bao nhiêu tuổi ?

237.

Chọn câu đúng :

Tôi đến từ Tiền Giang

a)

I am seven years old

b)

I am from Tien Giang

c)

My name is Anna

d)

There are two people are there

238.

Goat

a)

còn bò

b)

con chim

c)

con dê

d)

con kiến

239.

Số 17

(a)  

240.

Hình chữ nhật

(a)  

241.

Muốn hỏi ở đâu thì dùng từ gì?

(a)  

242.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

Nice to (a)   you

243.



(a)  

244.

Biển

a)

Sun

b)

sea

c)

queen

d)

pen

245.

what shape is it?

a)

rectangle

b)

triangle

c)

circle

d)

square

246.
a)

close your book

b)

open your book

c)

hands up

d)

sit down

247.
a)

blue

b)

green

c)

grey

d)

yellow

248.

Điền chữ còn thiếu vào từ dưới đây:

Pen......uin

a)

g

b)

a

c)

h

d)

t

249.

Con mực

a)

Octopus

b)

cow

c)

rabbit

d)

Bird

250.

He _____ a teacher.

a)

are

b)

am

c)

is

d)

be

251.

_____ they doctors?

a)

are

b)

am

c)

is

d)

be

252.

It ____ a textbook.

a)

are

b)

am

c)

is

d)

be

253.

She (speak/ speaks) four languages.

a)

SPEAK

b)

SPEAKS

c)

SPEAKING

254.

ALLWAYS NGHĨA LÀ GÌ?

a)

LUÔN LUÔN

b)

HIẾM KHI

c)

KHÔNG BAO GIỜ

255.

Đâu là cấu trúc của câu khẳng định với động từ to be?

a)

[ S + V(ng mẫu) + ... ]

b)

[ S + am/is/are + ... ]

c)

[ S + will be + ... ]

d)

[ S + is + ... ]

256.

Alex usually ... to bed at 11 p.m.

(a)  

257.

Chọn 2 đáp án đúng: Thì hiện tại đơn được sử dụng để

a)

Nói về một thói quen lặp đi lặp lại hàng ngày

b)

Nói về sự thật, chân lý hiển nhiên

c)

Nói về sự việc đã xảy ra trong quá khứ

d)

Nói về sự việc đang xảy ra tại thời điểm nói

258.

What sentences are grammatically correct?

Những câu nào viết đúng?

a)

She always sleep early.

b)

It doesn't have a leg.

c)

Is they a policeman?

d)

He is a nurse.

259.

October nghĩa là gì?

a)

Tháng 8

b)

Tháng 9

c)

Tháng 10

d)

tháng 11

260.

THREE TIMES NGHĨA LÀ GÌ

a)

BA LẦN

b)

HAI LẦN

c)

MỘT LẦN

261.

Chọn 2 đáp án đúng: Thì hiện tại đơn được sử dụng để

a)

Nói về một thói quen lặp đi lặp lại hàng ngày

b)

Nói về sự thật, chân lý hiển nhiên

c)

Nói về sự việc đã xảy ra trong quá khứ

d)

Nói về sự việc đang xảy ra tại thời điểm nói

262.

sinh nhật của tôi

a)

my

b)

my birth

c)

my birthday

d)

birthday

263.

nhật bản đọc là gì

a)

japan

b)

vietnam

c)

china

d)

american

264.

million là số hàng nào

a)

hàng chục

b)

hàng mười mấy

c)

hàng trăm

d)

hàng triệu

265.

august và september là những tháng nào

a)

tháng 7 và tháng 5

b)

tháng 8 và tháng 10

c)

tháng 7 và tháng 6

d)

tháng 8 và tháng 9

266.

january là tháng nào

a)

tháng 6

b)

tháng cuối năm

c)

tháng đầu năm

d)

tháng 5

267.

tôi sinh ngày 12 tháng 5 năm 2020

a)

my birthday is May 12, 2020

b)

my birthday is june 12, 2020

c)

my birthday is may 12

d)

my birthday is october 12, 2020

268.

thứ 6 ngày 10 tháng 1 năm 2020

a)

the friday january 9, 2020

b)

the thursday october 1, 2020

c)

the friday january 10, 2020

d)

the sunday january 10, 2020

269.

800 đọc là gì

a)

eight milion

b)

eight billion

c)

nine hundred

d)

eight hundred

270.

one hundred - thirty - six

a)

123

b)

134

c)

137

d)

136

271.

four million và seventy-nine

a)

4.000 và 79

b)

400 và 78

c)

40.000 và 79

d)

4.000.000 và 79

272.

How many cow are there?

a)

5 cows

b)

1 cows

c)

10 cows

d)

50 cows

273.

How many dog are there?

a)

7 dogs

b)

seven dogs

c)

10 dogs

d)

6 dogs

274.

What animal is this?

(a)  

275.

What color is this?

a)

pink

b)

black

c)

white

d)

green

276.

5+6=

a)

eleven

b)

ten

c)

five

d)

six

277.

What animal is this?

(a)  

278.

What number is this?

a)

10

b)

3

c)

two

d)

four

279.

4+5+8

(a)  

280.

3x4=

(a)  

281.

What is the color of the watermelon?

a)

green

b)

pink

c)

yellow

d)

blue

282.

What is the color of the sky?

a)

black and red

b)

blue and white

c)

green and yellow

d)

grey and purple

283.

2x9=

(a)  

284.

3x6=

(a)  

285.

4x2=

(a)  

286.

What is this animal?

(a)  

287.

3x9=

a)

27

b)

21

c)

100

d)

50

288.

16.......20

a)

17,18,19

b)

1,2,3,

c)

8,9,10

d)

5,6,7,8,

289.

What number is this?

a)

eight

b)

nine

c)

ten

d)

one

290.

What animal is this?

(a)  

291.

2x5=

(a)  

292.

Mai cờ ráp được sản xuất

từ nước nào ?

a)

mỹ

b)

anh

c)

liên xô

d)

một người thụy điển

293.

noãn là gì

a)

noãn là thứ bên trong quả

b)

noãn là thứ bên ngoài quả

c)

noãn là bộ phận sinh sản của hoa

d)

noãn là một sự vật

e)

cả đaps án 1 và 2

294.

Free fire được sản xuất từ nước nào

a)

Singarpo

b)

pháp

c)

mỹ

d)

garena

295.

Có ba mươi con gấu , sau đó người ta cho thêm 30 ( tỷ con gấu nữa

Sau đó người ta giết 234567808764531 con thì còn bao nhiêu con

a)

0 con

b)

4 con

c)

5 con

d)

1 con

296.

Cái gì mà bạn có, khi bạn chia sẻ với tôi, nhưng khi bạn chia sẻ bạn sẽ không có nó?

a)

bí mật

b)

con chuột túi

c)

tin tưởng

d)

không tin tưởng

297.

Chiêm cứng ,..... mềm

a)

b)

c)

d)

298.

chưa để môi ... trôi vào miệng

a)

sẽ

b)

đã

c)

tương lai

d)

quá khứ

299.

nếu chúng ta cho h2o vào cacbon dioxit thì sẽ như thế nào

a)

khí trong bình sẽ trở thành màu cam

b)

khí trong bình sẽ chuyển sang màu vàng

c)

sẽ làm cho thạch tím mất màu

d)

cả ba phương án trên

300.

hãy so sánh giữa hai hai đơn vị nm, yo

a)

yo lớn hơn

b)

nm lớn hơn

c)

yo nhỏ hơn

d)

nm nhỏ hơn

e)

bằng nhau

301.

Mỗi chương trình trên cactoon network thường có thời lượng bao nhiêu phút

a)

1 tiếng

b)

30 phút

c)

90 phút

d)

50 phút

302.

trò chơi con mực có tất cả bao nhiêu trò chơi

a)

8

b)

6

c)

7

d)

5

303.

số 10 viết thế nào ?

a)

ten

b)

eight

c)

green

304.

apple là quả gì ?

a)

quả cam

b)

quả ổi

c)

quả táo

305.

số 1 viết tiếng anh là gì ?

a)

one

b)

four

c)

five

d)

six

306.

màu hồng viết thế nào ?

a)

one

b)

green

c)

pink

d)

blue

307.

số 3 viết tiếng anh như thế nào ?

a)

green

b)

one

c)

three

308.

what____name is ?

a)

are

b)

your

c)

pink

309.

màu nâu viết tiếng anh là gì ?

a)

brwon

b)

yellow

310.

Unusual phát âm là:

a)

/ʌnˈjuːʒuəl/

b)

/ʌnˈjuːʒual/

c)

/ʌnˈjuːsuəl/

311.

Hobby có nghĩa là:

a)

hoạt động

b)

thói quen

c)

sở thích

312.

Expensive có nghĩa là:

a)

đắt

b)

bài học

c)

thể dục

313.

Upstairs có nghĩa là

a)

tầng dưới

b)

tầng trên

c)

nâng cao

314.

Bottle có nghĩa là:

a)

chai đựng nước

b)

cái hộp

c)

thùng đựng nước

315.

Climb có nghĩa là:

a)

leo, trèo

b)

làm vườn

c)

xem

316.

Garden phát âm là:

a)

/ˈɡɑːrdn/

b)

/ˈɡɑːrden/

c)

/ˈɡɑːrdl/

317.

"núi" viết tiếng anh là:

(a)  

318.

"chụp ảnh" viết tiếng anh là:

(a)  

319.

"trượt băng" viết tiếng anh là:

(a)  

320.

"sưu tầm" tiếng anh là:

(a)  

321.

trái nghĩa với "Easy" là:

(a)  

322.

" piece of cake" là gì:

a)

miếng bánh

b)

dễ ợt

c)

phần bánh

323.

moutain - climbing

a)

leo

b)

leo núi

c)

cưỡi ngựa

324.

"món quà" là:

a)

present

b)

sweet

c)

climb

325.

a)

skating

b)

cycling

c)

arranging

326.



(a)  

327.



(a)  

328.

a)

bird-watching

b)

board games

c)

playing the giutar

329.



(a)  

330.

housewife

a)

chợ

b)

văn

c)

nội trợ

d)

ngoại trợ

331.

nhanh trí

a)

fast

b)

clever

c)

smart

d)

busy

332.

Nghĩa nào sau đây đúng?

a)

office = văn phòng

b)

field = nông dân

c)

office worker = nhân viên văn phòng

d)

grow = lên

333.

Thông tin cá nhân

(a)  

334.

multiply

a)

nhân đôi

b)

nhân

c)

gấp

d)

tăng

335.

What is your favourite food?

a)

It's milk

b)

It's chicken

c)

My favourite food chicken

d)

My favourite food milk

336.

5

(a)  

337.

interview

a)

cuộc phỏng vấn

b)

phỏng vấn

c)

người được phỏng vấn

d)

phóng viên

338.

What's your favourite food?

a)

Chicken

b)

Rice

c)

Fish

d)

Bean

339.

What are you doing?

a)

I am read books

b)

I read books

c)

I am reading books

d)

I reading books

340.

1 plus 2 minus 3 equal ...

(a)  

341.

express one's idea

a)

thể hiện được ý tưởng của bản thân

b)

thể hiện ý tưởng của bản thân

c)

thể hiện được ý tưởng của ai đó

d)

thể hiện ý tưởng của ai đó

342.

What's he doing?

a)

He isn't reading

b)

He isn't playing soccer

c)

He's playing soccer

d)

He reading

343.

What is your favourite number?

4 lines
344.

a half + one third =

a)

one sixth

b)

five sixth

c)

two fifth

d)

two seventh

345.

I can swim ?

a)

No, I can

b)

Yes, I can

c)

Yes, I can't

346.

(a)   hat can you do ?

347.

Ảnh bên tiếng anh là gì ?

a)

sing

b)

skip

c)

skate

d)

swim

348.

(a)   can cook.

349.

Cô bé có biết nấu ăn ko ?

a)

Yes, I can

b)

Yes, I can't

c)

No, I can

d)

No, I can't

350.

"Đi xe đạp nghĩa là:"

a)

Ride a bike

b)

Ride

c)

Swing

d)

Swim

351.

Cô bé có đi được xe đạp ko ?

a)

Yes, I can

b)

No, I can't

c)

1,2 đều sai

352.

M... name it Mai.

(a)  

353.

W (a)   en your birthday ?

354.

Mĩ là gì ?

a)

America

b)

Amrican

c)

Ameica

d)

Americat

355.

con hãy chọn đáp án đúng

a)

do

b)

can

c)

sing

d)

dance

356.

con chọn đáp án đúng

a)

A

b)

B

c)

C

357.

Con viết từ theo tranh

(a)  

358.

con chọn đáp án đúng

a)

swim

b)

cook

c)

skate

d)

play

359.

con hãy chọn các từ chỉ hoạt động:

a)

how, do, spell

b)

do, skate, sing

c)

sing, swim, you

d)

swimming, go, play

360.

con hãy chọn đáp án đúng cho câu sau:

What can you do?

a)

I can swim.

b)

I play football.

c)

I can cook.

d)

I cook.

361.

What can you do?

(a)  

362.

con hãy sắp xếp chữ cái thành từ đúng:

k p i s

(a)  

363.

con hãy sắp xếp các từ sau thành câu đúng:

I/    hide/     can/    play/    -and-/     seek.

(a)  

364.

con hãy chọn cụm từ đúng:

a)

draw a dog

b)

draw a cat

c)

write

d)

skip

365.

Từ tiếng Anh nào thể hiện niềm hạnh phúc?

a)

Hungry

b)

Tired

c)

Happy

d)

Cold

366.

I'm (a)   . I want to eat a hamburger.

367.

Bức ảnh dưới đây thể hiện tâm trạng gì?

a)

Sad

b)

Happy

c)

Cold

d)

Thristy

368.

Count and say

a)

Eight

b)

Ten

c)

Twelve

d)

Five

369.

He is (a)  

370.

He's is _____. He need a water bottle.

a)

Hot

b)

Cold

c)

Thristy

d)

Sad

371.

Hình ảnh này thể hiện thời tiết như thế nào?

a)

Hot

b)

Cold

372.

Số 13 trong tiếng Anh đọc như thế nào?

a)

Fourteen

b)

Fifteen

c)

Thirteen

d)

Thirty

373.

Số 14 trong tiếng Anh viết như thế nào?

a)

Fourteen

b)

Fourty

c)

Four

d)

Five

374.

Are you happy?

a)

Yes

b)

No

c)

Really happy

375.

nước gì đây "japan"

a)

nước nhật

b)

nước úc

c)

nước mỹ

d)

nước trung quốc

376.

nước gì đây"china"

a)

nước mỹ

b)

nước trung

c)

nước việt

d)

nước anh

377.

nước gì đây "England"

a)

nước trung

b)

nước Anh

c)

nước pháp

d)

nước việt

378.

nước gì đây "vietnam"

a)

nước việt

b)

nước mỹ

c)

nước nam

d)

nước úc

379.

nước gì đây "American"

a)

nước Anh

b)

nước Pháp

c)

nước Australia

d)

nước mỹ

380.

những từ tiếng anh sau đây từ nào có nghĩ là

" quốc tịch"

a)

nationality

b)

nationalities

c)

japan

d)

nation

381.

sắp xếp các từ sau đây:

?/What/name/is/your

a)

What your name?

b)

What is your name?

c)

How is name your?

d)

What name your ?

382.

sắp sếp từ:

a/T/w/V/c/t/h

a)

watch TV

b)

tva wtch

c)

football

d)

what he

383.

sắp xếp từ:

how/?/you/old/are

a)

how are old you?

b)

how are you old?

c)

how old are you?

d)

ko câu nào đúng

384.

số 79 viết sao ????

a)

ninety-seven

b)

seven-nine

c)

nine-seventy

d)

ko có câu nào đúng

385.

toán là j

a)

toán là một môn học

b)

toán là toán

c)

toán là môn để giúp chúng ta tính toán

d)

câu 1 và 3 đúng

386.

mấy giờ đây ??

a)

5h45'

b)

2h30'

c)

3h30'

d)

4h30 phút

387.

What's this?

a)

It's an pencil.

b)

It's a pencil.

c)

It a pencil

d)

It's a pen.

388.

What's this?

a)

It's a pencil.

b)

It's an eraser.

c)

It's a pencil case.

d)

It's a window.

389.

What's this?

It's ......... eraser.

a)

a

b)

two

c)

an

d)

are

390.

a)

pencil

b)

book

c)

pen

d)

pencil case

391.

a)

pencil

b)

book

c)

pen

d)

pencil case

392.

a)

window

b)

book

c)

door

d)

win

393.

a)

window

b)

book

c)

door

d)

win

394.

a)

pen

b)

book

c)

door

d)

bag

395.

a)

Bb

b)

Cc

c)

Aa

d)

Dd

396.

a)

Bb

b)

Aa

c)

Cc

d)

Dd

397.

a)

Dd

b)

Aa

c)

Cc

d)

Bc

398.

book

a)
b)
c)
d)
399.

a)

Bb

b)

Cc

c)

Aa

d)

Dd

400.

What's this?

a)

It's an eraser.

b)

He's my Dad.

c)

It's a pen.

d)

It's a ruler.

401.

What's this?

a)

It's a book.

b)

It's a pencil.

c)

It's an eraser.

d)

It's a pen.

402.

What's this?

a)

It's a crayon.

b)

It's my Mom.

c)

It's an eraser.

d)

It's a window.

403.

What's this?

a)

It's a pen.

b)

It's a book.

c)

It's a bag.

d)

It's a door.

404.

Close the (a)   , please!

405.

Close the (a)   please!

406.

What's this?

a)

It's an eraser.

b)

It's a book.

c)

It's an apple.

d)

It's a door.

407.

Điền chữ thích hợp vào chỗ trống: m...nk...y (con khỉ)

a)

A. o...i

b)

B. o...e

c)

C. a...e

d)

D. e...e

408.

Điền chữ thích hợp vào chỗ trống: gr...ndf...ther (ông)

a)

A. a...a

b)

B. a...o

c)

C. o...a

d)

D. e...a

409.

Điền chữ thích hợp vào chỗ trống: dr...nk (uống)

a)

A. a

b)

B. o

c)

C. y

d)

D. i

410.

Điền chữ thích hợp vào chỗ trống: pu...p...e(màu tím)

a)

A. p...l

b)

B. r...o

c)

C. r...l

d)

D. r...t

411.

Điền chữ thích hợp vào chỗ trống: sev...n (số bảy)

a)

A. i

b)

B. u

c)

C. e

d)

D. a

412.

Từ "dress" có nghĩa là gì?

a)

A. cái áo khoác

b)

B. cái áo ba lỗ

c)

C. cái quần

d)

D. cái váy

413.

Từ "watermelon" có nghĩa là gì?

a)

A. quả dưa hấu

b)

B. quả chanh

c)

C. quả dâu tây

d)

D. quả táo

414.

Từ "rainbow" có nghĩa là gì?

a)

A. mưa

b)

B. cung tên

c)

C. cầu vồng

d)

D. cây cầu

415.

Từ "thirteen" có nghĩa là gì?

a)

A. số ba

b)

B. số mười ba

c)

C. số ba mươi

d)

D. số ba mươi mốt

416.

Từ "draw" có nghĩa là gì?

a)

A. vẽ

b)

B. ngủ

c)

C. nhảy

d)

D. ăn

417.

a)

Gardem

b)

Garden

c)

Garrden

d)

Garder

418.



(a)  

419.

a)

Snaken

b)

Snakes

c)

Snaker

d)

Snake

420.
a)

Start

b)

Stars

c)

Star

d)

Starr

421.

Ngôi nhà

a)

Hourse

b)

House

c)

Horse

d)

Houvse

422.

1 quả bóng bay

a)

Balloones

b)

Ballons

c)

Ballon

d)

Balloon

423.

Qủa gì chỉ có ở miền Nam

Vỏ gai chi chít, nghe tên rất buồn

a)

Mít

b)

Sầu riêng

c)

Gấc

d)

Na

424.

Goose

a)
b)
c)
d)
425.

2+3+6+9

a)

16

b)

17

c)

19

d)

20

426.

Tôi vốn rất hiền lành

Thường ăn lá, rau thôi

Bộ lông tôi dày xốp

Làm len tặng con người

(a)  

427.

What is it

a)

Book

b)

Ball

c)

Bike

d)

Car

428.

How many cow are there?

a)

5 cows

b)

1 cows

c)

10 cows

d)

50 cows

429.

Mĩ là gì ?

a)

America

b)

Amrican

c)

Ameica

d)

Americat

430.

Úc là gì ?

a)

Australian

b)

Austrelia

c)

Australia

d)

Australie

431.

Anh là gì ?

a)

England

b)

English

c)

Englan

d)

Englands

432.

Tiếng Anh là gì ?

a)

Englis

b)

English

c)

Engish

d)

Enlish

433.

Nhật là gì ?

a)

Japanese

b)

Japanses

c)

Japan

d)

Japen

434.

Ma-lai-si-a là gì ?

a)

Malaysia

b)

Malaisia

c)

Malaysian

d)

Malaysias

435.

Việt Nam là gì ?

a)

Viet nan

b)

Viet nam

c)

Viet Nam

d)

Vietnam

436.

Từ là gì ?

a)

from

b)

fron

c)

frog

d)

froi

437.

Hãy viết từ nước Anh

(a)  

438.

Nước Ma-lai-si-a là gì?

(a)  

439.

There _________ three cats under the table.

a)

Is

b)

Do

c)

Does

d)

Are

440.

They are __________ soccer in the playground.

a)

playing

b)

plays

c)

play

d)

playes

441.

Hakin is from _______ . Her personality is Malaysian.

a)

Japan

b)

America

c)

Vietnam

d)

Malaysia

442.

Hakin is from _______ . Her personality is Malaysian.

a)

Japan

b)

America

c)

Vietnam

d)

Malaysia

443.

Nga: Welcome to Japan !

Tom: ______________

a)

Yes

b)

Thank you

c)

No

d)

Ok

444.

Trung : What nationality are you ?

Tom : ___________

a)

I'm American

b)

I'm America

c)

I'm from American

d)

I'm from America

445.

A: Where are you from, Hakim?

B: ________________

a)

Thank you.

b)

Malaysia.

c)

I'm Malaysian.

d)

My name's Hakim.

446.

Anh ấy đến từ Hàn Quốc

a)

He is from Korea

b)

He is come from Korea

c)

He come from Korea

d)

He is Korean

447.

Rất vui được gặp bạn.

a)

See you again.

b)

Nice to meet you too.

c)

Nice too meet you.

d)

Nice to meet you.

448.

buổi đêm, tối khuya

a)

morning

b)

night

c)

evening

d)

good night

449.

what did you see at the zoo?

a)

I see two pythons

b)

I saw two pythons

c)

I went by train

450.

what did you..... at the cinema?

a)

see

b)

saw

c)

go

451.

Pythons

a)

Con trăn

b)

Con công

c)

Con khỉ đột

d)

Con gấu trúc

452.

Peacocks

a)

Con trăn

b)

Con công

c)

Con khỉ đột

d)

Con gấu trúc

453.

Gorillas

a)

Con trăn

b)

Con công

c)

Con khỉ đột

d)

Con gấu trúc

454.

Did you go to the zoo last week?

a)

Yes, I did

b)

Yes, I do

c)

No, I don't

455.

a)
b)
c)
d)
456.

Move

a)

Gầm, rống

b)

Phun, xịt

c)

Chuyển động

457.

Loudly

a)

Một cách chậm chạp

b)

Một cách lặng lẽ

c)

Lớn tiếng

458.

Slowly

a)

Một cách chậm chạp

b)

Một cách lặng lẽ

c)

Lớn tiếng

459.

see / at / What / zoo? / you / the / did

(a)  

460.
a)

gorillas

b)

tigers

c)

monkeys

d)

pandas

461.

What did the tigers do when you ...........there?

a)

are

b)

is

c)

were

d)

am

462.

Zoo

a)

rạp xiếc

b)

sở thú, vườn thú

c)

công viên

463.

to / did / When / the / go / zoo? / you /

(a)  

464.

England

a)

Nước Anh

b)

Nước Singapore

c)

Từ

d)

Mỹ

465.

Thailand

a)

Đâu, ở đâu

b)

nước Lào

c)

Nước Thái Lan

d)

Mỹ

466.

From

a)

Từ

b)

Nước Trung Quốc

c)

Nước Anh

d)

Nước Lào

467.

Vietnam

a)

Nước Pháp

b)

Nước Singapore

c)

Nước Việt Nam

d)

Nước Thái Lan

468.

Where

a)

Đâu,ở đâu

b)

Nước Pháp

c)

Nước Trung Quốc

d)

Nước Campuchia

469.

France

a)

Nước Pháp

b)

Từ

c)

Nước Singapore

d)

Nước Campuchia

470.

China

a)

Nước Trung Quốc

b)

Nước Pháp

c)

Mỹ

d)

Nước Singapore

471.

Cambodia

a)

Nước Việt Nam

b)

Nước Singapor

c)

Từ

d)

Nước Campuchia

472.

Singapore

a)

Nước Trung Quốc

b)

Đâu, ở đâu

c)

Mỹ

d)

Nước Singapore

473.

America

a)

Nước Việt Nam

b)

Nước Trung Quốc

c)

Nước Anh

d)

Nước Mỹ

474.

con gấu

a)

lion

b)

beaver

c)

deer

d)

bear

475.

Đây là gì?

a)

cat

b)

car

c)

bike

476.

chọn đáp án đúng?

a)

dog

b)

duck

c)

cat

d)

fish

477.
a)

two

b)

three

c)

one

d)

four

478.

Đây là màu gì?

a)

red

b)

green

c)

yellow

d)

purple

479.

Chọn đáp án đúng.?

a)

bus

b)

bike

c)

moto

d)

car

480.

Chọn đáp án đúng?

a)

blue

b)

red

c)

yellow

d)

white

481.

Đây là số mấy?

a)

nine

b)

ten

c)

one

d)

eight

482.
a)

cake

b)

Cream

c)

Candy

d)

socola

483.

Đây là quả gi?

a)

Orange

b)

apple

c)

banana

d)

coconut

484.

đây là hình gì?

a)

Circle

b)

Square

c)

triangle

d)

rectangle

485.

Đây là hình gì?

a)

Circle

b)

Square

c)

trangle

d)

rectangle

486.

Đây là hình gì?

a)

Square

b)

Circle

c)

triangle

d)

rectangle

487.

Đây là hình gì?

a)

Square

b)

Circle

c)

triangle

d)

rectangle

488.

đây là số mấy?

Seven

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

489.

đây là số mấy?

a)

one

b)

six

c)

seven

d)

ten

490.

Con ngựa tiếng anh là gì ?

a)

Pony

b)

Horse

c)

Dog

491.

Winter là gì

a)

Mùa hè

b)

Lạnh

c)

Mùa đông

492.

Policeman là gì

a)

Xe

b)

Cảnh sát

c)

Thanh tra

493.

Hot là gì

a)

nắng

b)

lạnh

c)

nóng

494.

He is a ...

Hãy điền vào chỗ trống

a)

hot

b)

pilot

c)

blue

495.

Today is ...

điền vào chỗ trống

a)

Monday

b)

Cold

c)

go

d)

Saturday

496.

january là gì

(a)  

497.

Điền một số vào chỗ trống :

Số 5

(a)  

498.

I am from ...

a)

Viet Nam

b)

Australian

c)

Korea

d)

malaysian

499.

Từ nào là danh từ sau đây

a)

run

b)

milk

c)

car

d)

jump

500.

What do you do ?

a)

I am a pilot

b)

They are going to the shop

c)

We have a big car