Worksheetsôn tập english 6 HK1
Total questions: 501
Worksheet time: 5hrs 12mins
Chữ "s" phát âm là /s/ khi nào?
Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,p
Khi đứng sau động từ kết thúc =c, ch,x,sh,z,s,g
Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,th,c,f,ph, p, gh
Chữ "es" phát âm là /s/ khi nào?
Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,p ( tớ không phá)
Khi đứng sau động từ kết thúc =c, ch,x,sh,z,s,g ( cô chạy xe sh zô sài gòn)
Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,th,c,f,ph, p, gh ( tớ không thích cậu phá ghế)
Chữ "es" phát âm là /iz/ khi nào?
Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,p ( tớ không phá)
Khi đứng sau động từ kết thúc =c, ch,x,sh,z,s,g ( cô chạy xe sh zô sài gòn)
Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,th,c,f,ph, p, gh ( tớ không thích cậu phá ghế)
Chữ "s" phát âm là /z/ khi nào?
Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,p ( tớ không phá)
Khi đứng sau động từ kết thúc =c, ch,x,sh,z,s,g ( cô chạy xe sh zô sài gòn)
Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,th,c,f,ph, p, gh ( tớ không thích cậu phá ghế)
sau các trường hợp còn lại
Chữ "es" phát âm là /z/ khi nào?
Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,p ( tớ không phá)
Khi đứng sau động từ kết thúc =c, ch,x,sh,z,s,g ( cô chạy xe sh zô sài gòn)
Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,th,c,f,ph, p, gh ( tớ không thích cậu phá ghế)
sau các trường hợp còn lại
Chọn từ có phần phát âm khác
beds
calculators
pencils
books
Chọn từ có phần phát âm khác
plants
stops
laughs
learns
Chọn từ có phần phát âm khác
plants
stops
laughs
learns
Chọn từ có phần phát âm khác
shirts
shops
wears
hats
"es'' nào phát âm khác
games
movies
writes
lives
"es'' nào phát âm khác
sandwiches
glasses
practices
makes
"s'' nào phát âm khác
thanks
comics
sneakers
sports
"ea'' nào phát âm khác
breakfast
teacher
meat
reading
"ea'' nào phát âm khác
wear
seat
clean
reading
"ea'' nào phát âm khác
who
what
which
where
"i'' phát âm khác
live
dish
kind
slim
"o'' phát âm khác
notebook
sofa
brown
open
"u'' phát âm khác
computer
student
music
lunch
"s'' nào phát âm khác
fireworks
festivals
weekends
rooms
"es'' nào phát âm khác
houses
closes
does
changes
Sắp xếp các chữ cái theo trật tự đúng để làm thành từ có nghĩa
TLFA
(a)
The bed is in the ....................
school
bedroom
bathroom
hall
My mother is cooking in the ......................
kitchen
bedroom
dinning room
bathroom
Điền vào mỗi chỗ trống một chữ cái còn thiếu.
CUPB_ _RD
(a)
hall
stilt house
floor
flat
What's this?
bathroom
bedroom
living room
kitchen
Khoanh chọn từ khác loại
bedroom
kitchen
villa
bathroom
biệt thự
(a)
nhà sàn
(a)
nhà phố
(a)
hành lang
(a)
phòng tắm
(a)
tủ quần áo
(a)
Tìm một từ có cách phát âm khác với các từ còn lại.
single
plastic
simple
bottle
Tìm một từ có cách phát âm khác với các từ còn lại
customer
sticker
student
question
Tìm một từ có cách phát âm khác với các từ còn lại.
elephants
protects
handbooks
cleans
Tìm một từ khác loại với từ còn lại
plastic bag
glass jar
glass jar
old newspaper
Tìm một từ khác loại với từ còn lại
recycle
reuse
pick up
bottle
Tìm một từ khác loại với từ còn lại
science fiction
activity
animated
action
Tìm một từ khác loại với từ còn lại
interest
awful
boring
terrible
Chọn câu trả lời tốt nhất A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau.
Jane always________ glass jars to store food.
reuse
reused
reuses
reusing
Chọn câu trả lời tốt nhất A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau.
He__________ a movie at 10 p.m.
watches
watched
am watching
is watching
Chọn câu trả lời tốt nhất A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau.
________away those plastic bottles. Use them to fill water in.
Don’t throw
Throw
Throws
Doesn’t throw
Chọn câu trả lời tốt nhất A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau.
Trưng Trắc and Trưng Nhị were famous Vietnamese female_________. They won many battles against invaders.
armies
generals
soldiers
kings
Chọn câu trả lời tốt nhất A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau.
Where can __________ people buy everything they need?
the
a
an
no article
Chọn câu trả lời tốt nhất A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau.
My mom usually picks ___________ trash in the park when she sees them.
on
in
up
away
Chọn câu trả lời tốt nhất A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau.
My pen is __________ the books and the computer.
among
down
up
between
Chọn câu trả lời tốt nhất A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau.
We__________ take the taxi. It’s too expensive. Let’s go by bus.
can
can't
shouldn’t
should
Chọn câu trả lời tốt nhất A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau.
They are going to see a horror movie ________ Saturday night at 9 p.m.
at
on
in
for
Chọn câu trả lời tốt nhất A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau.
_________ Hung and Anh in the movie theater last night?
Are
Was
Were
Is
Chọn câu trả lời tốt nhất A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau.
If you __________ ten dollars. You can help buy clothes for poor people.
make
protect
donate
collect
Chọn câu trả lời tốt nhất A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau.
Lan: Do you want to see a movie on Sunday?
Mi: ___________________.
No, it’s not good for me.
Not with you.
Sure. What time is the movie?
At the movie theater?
Tìm một từ có cách phát âm khác với các từ còn lại.
single
plastic
simple
bottle
Tìm một từ có cách phát âm khác với các từ còn lại
customer
sticker
student
question
Tìm một từ có cách phát âm khác với các từ còn lại.
elephants
protects
handbooks
cleans
Tìm một từ khác loại với từ còn lại
plastic bag
glass jar
glass jar
old newspaper
Tìm một từ khác loại với từ còn lại
recycle
reuse
pick up
bottle
Tìm một từ khác loại với từ còn lại
science fiction
activity
animated
action
Tìm một từ khác loại với từ còn lại
interest
awful
boring
terrible
Chọn câu trả lời tốt nhất A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau.
Jane always________ glass jars to store food.
reuse
reused
reuses
reusing
Chọn câu trả lời tốt nhất A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau.
He__________ a movie at 10 p.m.
watches
watched
am watching
is watching
Chọn câu trả lời tốt nhất A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau.
________away those plastic bottles. Use them to fill water in.
Don’t throw
Throw
Throws
Doesn’t throw
Chọn câu trả lời tốt nhất A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau.
Trưng Trắc and Trưng Nhị were famous Vietnamese female_________. They won many battles against invaders.
armies
generals
soldiers
kings
Chọn câu trả lời tốt nhất A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau.
Where can __________ people buy everything they need?
the
a
an
no article
Chọn câu trả lời tốt nhất A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau.
My mom usually picks ___________ trash in the park when she sees them.
on
in
up
away
Chọn câu trả lời tốt nhất A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau.
My pen is __________ the books and the computer.
among
down
up
between
Chọn câu trả lời tốt nhất A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau.
We__________ take the taxi. It’s too expensive. Let’s go by bus.
can
can't
shouldn’t
should
Chọn câu trả lời tốt nhất A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau.
They are going to see a horror movie ________ Saturday night at 9 p.m.
at
on
in
for
Chọn câu trả lời tốt nhất A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau.
_________ Hung and Anh in the movie theater last night?
Are
Was
Were
Is
Chọn câu trả lời tốt nhất A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau.
If you __________ ten dollars. You can help buy clothes for poor people.
make
protect
donate
collect
Chọn câu trả lời tốt nhất A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau.
Lan: Do you want to see a movie on Sunday?
Mi: ___________________.
No, it’s not good for me.
Not with you.
Sure. What time is the movie?
At the movie theater?
Dấu hiệu nhận biết của thì TƯƠNG LAI ĐƠN là...
Tomorrow, next week
Always, everyday
Now, at the moment
Yesterday, last week
Công thức Phủ định của thì TƯƠNG LAI ĐƠN là...
S + will + V
S + will not + V-ing
S + won't + V
S + will + V-ing
I would like to have a (a) TV in my future house. (WIRE)
Nghĩa của từ 'automatic dishwasher' là...
Máy giặt tự động
Máy giặt hiện đại
Máy rửa chén đĩa hiện đại
Máy rửa chén đĩa tự động
I will have a super smart TV in my house. It will help me......the Internet
read
cook
surf
clean
My future house will be...... the ocean
to
on
at
in
The weather is not good.
It......rain this afternoon
might
do
is
does
I......phone you when I come home. Wait for me!
will
won't
am
do
might or might not
Mary...come to the party tonight because she is busy.
(a)
will or won't
Jason...pass his examination. He hasn't done any work for it.
(a)
She lives in a small village and its ...are very beautiful.(SURROUND)
(a)
housework/ Robots/ help/ do/ the/ will/ me
(a)
When I see Tom tomorrow, I...... (invite) him to our party.
am inviting
invite
invited
will invite
It Sunday tomorrow, so I......have to get up early.
will
won't
will not
won't not
Đặt câu hỏi cho từ bị gạch chân:
My father plays tennis every Friday.
When does your father plays tennis?
Who plays tennis every Friday?
What does your father do every Friday?
Why does your father play tennis every Friday?
Đặt câu hỏi cho từ bị gạch chân:
We will travel to the moon by a super car
How will we travel to the moon?
What will we travel to the moon?
What will we do with a super car?
How we will travel to the moon?
In the future, robots will look after children.
(tìm từ đồng nghĩa)
send and receive
take care of
water
surf
'Might' (có thể) nói về hành động trong tương lai
(chúng ta......hành động đó có xảy ra hay không)
chắc chắn
không chắc chắn
không quan tâm
nắm rõ
Ta dùng thì TƯƠNG LAI ĐƠN với 'will' (nghĩa là...) để nói về hành động ta nghĩ sẽ xảy ra trong tương lai.
đang
đã
thường
sẽ
Những câu nào đúng ngữ pháp?
We might going on holiday to the Moon
We might have robots do our housework
We will not having a wireless TV
We will buy a smart clock
Câu 1. Choose the word which the underlined part is pronounced differently from the others
star
father
camera
garden
Câu 2. Choose the word which the underlined part is pronounced differently from the others
throw
thirsty
theme
there
Câu 3. Choose the word which the underlined part is pronounced differently from the others
played
helped
missed
booked
Câu 4. Choose the word which the underlined part is pronounced differently from the others
check
recycle
reuse
rewrite
Câu 5: Choose the word with the different underlined part
machine
watch
children
cheap
Câu 6: Choose the word with the different underlined part
lake
located
cottage
space
Câu 7: Choose the word with the different underlined part
open
doctor
robot
go
Câu 8: Choose the word with the different underlined part
wireless
nice
hi-tech
living
Câu 9. _______ do you go to school late? – Because I have traffic jam.
When
How often
Why
Who
Câu 10. I_______ an English club to practise my speaking skill last week.
joins
join
joined
joining
Câu 11. If we cut down more forests, there ______ more floods.
are
will be
were
have been
Câu 12. Sydney is one of the _________ cities in the world.
more beautiful
most beautiful
beautiful
beautifulest
Chọn chữ cái phù hợp để hoàn thành từ dưới đây
Beh_nd
ai
i
a
e
_nder
u
a
e
o
There...........a lamp on the table.
are
have
has
is
Sắp xếp các chữ cái theo trật tự đúng để làm thành từ có nghĩa
TLFA
(a)
The cat is in (a) of the TV.
The bed is in the ....................
school
bedroom
bathroom
hall
My mother is cooking in the ......................
kitchen
bedroom
dinning room
bathroom
Điền vào mỗi chỗ trống một chữ cái còn thiếu.
CUPB_ _RD
(a)
This is ................book.
Elena'
Elenas'
Elena's
Elana
The wardrobe is ...............to the window.
next
near
on
behind
t....cher
ea
ae
io
what's this?
It's a bag.
It's a waste basket.
What's that?
It's a pen.
It's a chair.
It's a ruler.
what's that?
It's a school bag.
It's a pen.
hall
stilt house
floor
flat
chest of drawers
What's this?
bathroom
bedroom
living room
kitchen
FILL IN THE BLANK
The cat is (a) the table.
balcony
căn hộ
ban công
cái sân
ga ra ô tô
apartment
yard
garage
do the laundry
giặt đồ
rửa bát
làm công việc nhà
lau dọn bếp
do the dishes
clean the kitchen
make the bed
rửa bát đĩa
do the dishes
do the shopping
make the bed
books
/s/
/z/
villas
/s/
/z/
beds
/s/
/z/
caps
/s/
/z/
Tìm từ có cách phát âm khác
books
toilets
lamps
rulers
Tìm từ có cách phát âm khác
books
toilets
lamps
rulers
Danh từ nào đi với some (một vài), many, a few (một ít)?
Danh từ đếm được số nhiều
Danh từ không đếm được
How much + _____________?
Countable nouns
Uncountable nouns
Sugar, meat, butter are ___________ nouns.
Countable (đếm được)
Uncountable (không đếm được)
____________ dùng để chỉ việc cấm ai làm việc gì đó.
Must
Mustn't
Cấu trúc nào là cấu trúc đúng của must?
S + must + V nguyên mẫu
S + must + V-ing
S + must + Vs/es
S + must + to V nguyên mẫu
There _____ much milk left in the fridge.
isn't
aren't
am
isnt
Choose 2 countable nouns:
water
salt
book
question
You _________ make lots of noise in the museum.
must
mustn't
You ____________pay attention during the lesson.
mustn't
must
__________ sugar do you need for your tea, Mum?
How much
How many
We've got very __________ time before our trains leaves. We ___________ hurry up!
little / mustn't
little / must
much / must
Is the underlined noun countable (C) or uncountable (U)?
The children are very tired after a day of fun.
C
U
Could you lend me a ___________?
pencil
pencils
We don't have any __________
money
moneys
You __________ help your parents.
must
mustn't
car, sister, man are __________ nouns.
countable
uncountable
adventure
/ədˈventʃər/
/ˈænɪməl
announce
/ˈænɪməl/
/əˈnaʊns/
audience
/ˈɔːdiəns/
/ədˈventʃər/
broadcast
/ˈbɔːrɪŋ/
/ˈbrɔːdkɑːst/
adventure
chương trình động vật
sự phiêu lưu
animal programme
chương trình động vật
hoạt hình
announce
khán giả
thông báo
audience
khán giả
thông báo
boring
tẻ nhạt
phát thanh
broadcast
phát thanh
hoạt hình
channel
kênh
nhân vật
character
nhân vật
kênh
clever
khéo léo
vụng về
clumsy
vụng về
khéo léo
an animal or a person in a film
(một con vật hoặc một người đóng một bộ phim)
talent show: chương trình tìm kiếm tài năng
character: nhân vật
viewer: người xem
comedy: phim hài
educational programme: chương trình giáo dục
a programme which teaches maths, english, etc
(một chương trình dạy toán, tiếng anh,...)
talent show: chương trình tài năng
character: nhân vật
viewer: người xem (qua tivi)
comedy: phim hài
educational programme: chương trình giáo dục
a film/show which makes people laugh
(một bộ phim, một chương trình khiến mọi người cười)
talent show: chương trình tìm kiếm tài năng
character: nhân vật
viewer: người xem (qua tivi)
comedy: phim hài
educational programme: chương trình giáo dục
a competition to chose the best performer
(một cuộc thi để lựa chọn người trình diễn tốt nhất)
talent show: chương trình tìm kiếm tài năng
character: nhân vật
viewer: người xem (qua tivi)
comedy: phim hài
educational programme: chương trình giáo dục
a person who watch TV
(một người xem tivi)
talent show: chương trình tìm kiếm tài năng
character: nhân vật
viewer: người xem (qua tivi)
comedy: phim hài
educational programme: chương trình giáo dục
Do you watch Bibi, the popular ______ for children?
character: nhân vật
viewers: người xem
channel: kênh
comedies: phim hài
Which ________ do you prefer: Jerry the mouse or Tom the cat?
character: nhân vật
channel: kênh
animated films: phim hoạt hình
game show: chương trình truyền hình
I love ________ _____ like Happy Feet or Coco.
channel: kênh
animated films: phim hoạt hình (chiếu rạp)channel: kênh
comedies: phim hài
viewers: người xem (qua tivi)
I love Children are always right, a ____ ____ for kids.
viewers: người xem
animated films: phim hoạt hình (chiếu rạp)
game show: trò chơi truyền hình
character: nhân vật
My father often watches ________, they are so funny.
channel: kênh
character: nhân vật
viewers: người xem (qua tivi)
comedies: phim hài
A popular programme has a lot of _______
viewers: người xem (qua tivi)
animated films: phim hoạt hình (chiếu rạp)
comedies: phim hài
game show: trò chơi truyền hình
tài năng
(a)
chương trình
(a)
phim hoạt họa
(a)
tuyệt với
(a)
nhân vật
(a)
thông minh
(a)
mang tính giáo dục
(a)
hài kịch
(a)
người xem/ khán giả
(a)
phổ biến
(a)
cười to
(a)
trực tiếp
(a)
cuộc thi
(a)
kênh
(a)
thú vị
(a)
Nam (read) (a) a book now.
They (play) (a) football at the moment.
Phong ( draw) (a) a picture.
Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous- thể khẳng đinh
S + be + Ving
S + be + not + Ving
be + S + Ving
S + be
Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous- thể phủ định
S + be + Ving
S + be + not + Ving
S + not + động từ to be
to be + S + Ving?
Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous- thể nghi vấn
S + to be + Ving
S + to be + not + Ving
to be + S + Ving?
to be + note + S....?
Những dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous
Now, right now
At the moment, at this moment, at present
usually, prequently
tất cả phương án trên
Phong, Vy and Duy (ride).... their bicycles to school now
aren't riding
don't riding
haven't riding
hasn't riding
The children…….. (play) outside now.
play
playing
are playing
are play
Dad ...................... (not wash) his car today.
washing
is washing
isn't washing
isn't watching
The birds ............... (sing).
sing
is singing
are singing
are not singing
Are they playing basketball?
No, they not.
No, she isn't.
No, they arn't.
No, they aren't.
what are you doing now ?
i am playing car
she does homework
the dog is bark
i am playing football
My brothers __________ coffee at the moment.
are not drink
is not drink
am not drink
Look! Those people (climb) (a) the mountain so fast.
That girl (cry) (a) loudly in the party now.
Thêm "ing" vào sau động từ:
take
taking
takking
takeing
Thêm "ing" vào sau động từ:
drive
driving
drivving
driveing
achievement
môn thể dục nhịp điệu
thành tựu
aerobics
môn thể dục nhịp điệu
thành tựu
athlete
vận động viên
môn cầu lông
basketball
môn bóng rổ
môn cầu lông
bat
gậy đánh bóng chày
trò bịt mắt bắt dê
boat
con thuyền
môn đấm bốc
breaststroke
bơi ếch
môn đấm bốc
thành tựu
achievement
aerobics
môn thể dục nhịp điệu
aerobics
athlete
môn cầu lông
badminton
basketball
gậy đánh bóng chày
bat
blind man’s bluff
con thuyền
boat
boxing
bơi ếch
breaststroke
boxing
achievement
(a)
aerobics
(a)
athlete
(a)
badminton
(a)
basketball
(a)
bat
(a)
bat
(a)
bat
(a)
achievement
(a)
athlete
(a)
basketball
(a)
career
nghề
nghiệp, sự nghiệp
cờ vua
career
nghề
nghiệp, sự nghiệp
cờ vua
chess
cờ vua
nhai
chew
nhai
cờ vua
congratulation
chúc mừng
sân (quần vợt)
court
chúc mừng
sân (quần vợt)
court
chúc mừng
sân (quần vợt)
cycling
đạp xe đạp
bầu chọn, bình chọn
elect
đạp xe đạp
bầu chọn, bình chọn
elect
đạp xe đạp
bầu chọn, bình chọn
Dạng quá khứ của teach là:
teached
taught
Dạng quá khứ của go là
went
goed
Dạng quá khứ của be là
am/is/are
was/were
Dạng quá khứ của elect là
elected
eloct
Dạng quá khứ của cook là
cooked
caught
Dạng quá khứ của want là
wanted
wonted
Dạng quá khứ của spend là
spended
spent
Dạng quá khứ của ring là
ringed
rang
Dạng quá khứ của sleep là
slept
sleeped
Dạng quá khứ của write là
writed
wrote
achievement
môn thể dục nhịp điệu
thành tựu
aerobics
môn thể dục nhịp điệu
thành tựu
athlete
vận động viên
môn cầu lông
basketball
môn bóng rổ
môn cầu lông
bat
gậy đánh bóng chày
trò bịt mắt bắt dê
boat
con thuyền
môn đấm bốc
breaststroke
bơi ếch
môn đấm bốc
thành tựu
achievement
aerobics
môn thể dục nhịp điệu
aerobics
athlete
môn cầu lông
badminton
basketball
gậy đánh bóng chày
bat
blind man’s bluff
con thuyền
boat
boxing
bơi ếch
breaststroke
boxing
Nam and Minh (a) (play) football at the moment.
He (a) (get up) at 6 a.m in the morning.
trường mẫu giáo
(a)
máy tính bỏ túi
(a)
trường nội trú
(a)
học Địa lý
(a)
nhà kính
(a)
cơ sở vật chất hiện đại
(a)
những câu lạc bộ đầy thú vị
(a)
Trường Quốc tế
(a)
play ____
Chọn nhiều đáp án mí bợn
badminton
lunch
chemistry
basketball
study ____
Chọn nhiều đáp án mí bợn
maths
homework
chemistry
lunch
do ____
Chọn nhiều đáp án mí bợn
physics
the guitar
homework
judo
do ____
Chọn nhiều đáp án mí bợn
homework
exercise
drawing
vocabulary
study____
Chọn nhiều đáp án mí bợn
Vietnamese
vocabulary
badminton
Geography
Chuyển từ sau thành dạng tiếp diễn (thêm -ing)
write
(a)
Chuyển từ sau thành dạng tiếp diễn (thêm -ing)
swim
(a)
Chuyển từ sau thành dạng tiếp diễn (thêm -ing)
stand
(a)
Chuyển từ sau thành dạng tiếp diễn (thêm -ing)
sit
(a)
Chuyển từ sau thành dạng tiếp diễn (thêm -ing)
dance
(a)
Chuyển từ sau thành dạng tiếp diễn (thêm -ing)
read
(a)
Chọn từ khác loại:
flower
bird
fish
frog
Điền từ vào chỗ trống :
There are......... flowers
a
an
one
three
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
Listen! The....... are noisy.
Bird
Tiger
Birds
Dog
How ...... are they?
They are seven years old.
old
many
far
long
Điền từ còn thiếu vào ô trống :
The trees ...... brown and green.
do
does
is
are
She is my English teacher. ___ name's Kate.
My
Her
His
She
Are they goats?
Yes, it is. It's a goat.
No, they aren't. They're goats.
Yes, they are. They're goat.
Yes, they are. They're goats.
These are my children. .......school is big
Their
Its
her
my
I wear ....... uniform so I look smart.
my
me
our
I ....... a new computer
study
play
have
Vy is my sister. This is .................bike.
her
she
hers
my
We do .............. exercise.
our
my
their
What's your favorrite subject ?
my favorite subject is Music
our favorite subject is Music
your favorite subject is Music
her favorite subject is Music.
I and Nam love .............school.
my
your
our
his
Hoa’s picture is beautiful. ___ color is bright.
her
its
it's
their
What is______ father’s job? My father is a teacher.
our
your
my
his
That is my mother’s brother._______ motorbike is here.
her
his
my
your
You have a new toy. Is it ……..toy , Lan ?
your
my
her
our
We are students. Music is______ favourite subject.
your
our
my
their
My friends and I study in a school . That is …….. school.
my
our
his
their
There ........ a pool in her house
are
is
Phuong's ..........has a balcony.
is
are
house
there
There ........... books in my class.
is
are
two
pens
Bể bơi ?
(a)
căn hộ, căn nhà ?
(a)
Sân chơi ?
(a)
Nhà để xe ?
(a)
ban công ?
(a)
phòng tập thể dục ?
(a)
Cuốn sách của Phuong ?
Phuong book
Phuong's book
book Phuong
book's Phuong
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn là......
always, usually, often, sometimes, never
now, at the moment, at present
everyday, evey morning, every month
yesterday, last night
Ta sẽ chia động từ ở dạng V (s, es) khi chủ ngữ là......
He, She, It
Nam
We, They
My teacher
Trong các câu sau, câu nào đúng ngữ pháp?
Do she study English at school?
Everyday, I goes to school by bike.
My mother always cooks dinner at 5 p.m
Phong don't have schoolbag.
This is my new school. Wow! It (have) (a) a large playground.
You (like).........playing with your friends?
You like playing with your friends?
You likes playing with your friends?
Does you like playing with your friends?
Do you like playing with your friends?
I play football but my friend Phong (not play)...... football.
don't play
doesn't play
aren't play
isn't play
Thì HIỆN TẠI TIẾP DIỄN diễn tả.........
một thói quen, một sự thật.
một hành động đã xảy ra và đã kết thúc.
một hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.
một hành động sẽ xảy ra trong tương lai.
Dấu hiệu nhận biết của thì HIỆN TẠI TIẾP DIỄN là......
now
at the moment
Be quiet!...
Shh!...
Hiện tại, tôi đang làm bài tập tiếng Anh trên mạng.
Now, I'm doing English exercises online.
Now, I do English exercises online.
At the moment, I do English exercises online.
At the moment, I am not doing English exercises online.
Shh! someone is (knock) (a) at the door.
Yummy! I (have) (a) school lunch with my new friends.
He (study)...... vocabulary now?
He is studying vocabulary now?
Is he studying vocabulary now?
He studying vocabulary now?
Does he studying vocabulary now?
Khi động từ có tận cùng là 'e', trước khi thêm đuôi 'ING' chúng ta sẽ...
Bỏ chữ 'e' đi.
Gấp đôi chữ 'e'.
Không làm gì cả.
Đổi 'e' thành 'y'
Công thức phủ định trong thì HIỆN TẠI TIẾP DIỄN là......
S + don't/ doesn't + V-ing + O
S + be + V-ing + O
S + be + not + V-ing + O
S + not + be + V-ing + O
thì QUÁ KHỨ ĐƠN diễn tả...
Hành động đang xảy ra tại thời điểm nói
Thói quen, sự thật
Hành động sắp xảy ra
Hành động đã xảy ra và đã kết thúc trong quá khứ
Câu nghi vấn trong thì QUÁ KHỨ ĐƠN có dạng...
S + V-ed + O
Did + S + V...?
Yes, S + did / No, S + didn't
S + didn't + V
Đâu là dấu hiệu của thì QUÁ KHỨ ĐƠN...
Today
Yesterday
20 days ago
Last Sunday
Trong thì QUÁ KHỨ ĐƠN, ta chia động từ 'be' thành...
Am, Is, Are
Am, Is, Were
Was, Are
Was, Were
Công thức khẳng định của động từ trong thì HIỆN TẠI ĐƠN....
S + V + O
S + V(s,es) + O
S + be + V-ing + O
S + V-ed + O
Động từ 'watch' trong thì QUÁ KHỨ ĐƠN được chia thành...
(a)
Động từ 'buy' trong thì QUÁ KHỨ ĐƠN được chia thành...
(a)
The 2012 Olympic Games (be)...... held in London
are
were
was
is
People (start)......to use computers about 50 years ago.
starting
started
starts
start
What......you (do)......last weekend?
did - do
do - did
do - do
did - did
Last Friday, I (go) (a) fishing with my dad.
What did you do yesterday?
I (visit)......the museum with my family. Then we (eat)......at my favourite restaurant.
visited - eated
visit - eat
visiting - eating
visited - ate
Trong các câu sau, những câu nào sai ngữ pháp?
Duy and Nam lives near here.
Vy and Linda are early.
Mr. Quang teaches Duy science.
Marry and I am close friends.
bến xe buýt
(a)
bệnh viện
(a)
thư viện
(a)
đồn cảnh sát
(a)
bưu điện
(a)
ga tàu hỏa
(a)
túi
(a)
cái chai
(a)
cái lon
(a)
thủy tinh
(a)
lọ, hũ
(a)
nhặt
(a)
nhựa / bằng nhựa
(a)
tái chế
(a)
tái sử dụng
(a)
vứt đi
(a)
rác
(a)
hội từ thiện
(a)
quyên góp
(a)
miễn phí
(a)
bảo vệ
(a)
đời sống hoang dã
(a)
Dấu hiệu nhận biết của thì TƯƠNG LAI ĐƠN là...
Tomorrow, next week
Always, everyday
Now, at the moment
Yesterday, last week
Công thức Phủ định của thì TƯƠNG LAI ĐƠN là...
S + will + V
S + will not + V-ing
S + won't + V
S + will + V-ing
I would like to have a (a) TV in my future house. (WIRE)
Nghĩa của từ 'automatic dishwasher' là...
Máy giặt tự động
Máy giặt hiện đại
Máy rửa chén đĩa hiện đại
Máy rửa chén đĩa tự động
I will have a super smart TV in my house. It will help me......the Internet
read
cook
surf
clean
My future house will be...... the ocean
to
on
at
in
The weather is not good.
It......rain this afternoon
might
do
is
does
I......phone you when I come home. Wait for me!
will
won't
am
do
might or might not
Mary...come to the party tonight because she is busy.
(a)
will or won't
Jason...pass his examination. He hasn't done any work for it.
(a)
She lives in a small village and its ...are very beautiful.(SURROUND)
(a)
housework/ Robots/ help/ do/ the/ will/ me
(a)
When I see Tom tomorrow, I...... (invite) him to our party.
am inviting
invite
invited
will invite
It Sunday tomorrow, so I......have to get up early.
will
won't
will not
won't not
Đặt câu hỏi cho từ bị gạch chân:
My father plays tennis every Friday.
When does your father plays tennis?
Who plays tennis every Friday?
What does your father do every Friday?
Why does your father play tennis every Friday?
Đặt câu hỏi cho từ bị gạch chân:
We will travel to the moon by a super car
How will we travel to the moon?
What will we travel to the moon?
What will we do with a super car?
How we will travel to the moon?
In the future, robots will look after children.
(tìm từ đồng nghĩa)
send and receive
take care of
water
surf
'Might' (có thể) nói về hành động trong tương lai
(chúng ta......hành động đó có xảy ra hay không)
chắc chắn
không chắc chắn
không quan tâm
nắm rõ
Ta dùng thì TƯƠNG LAI ĐƠN với 'will' (nghĩa là...) để nói về hành động ta nghĩ sẽ xảy ra trong tương lai.
đang
đã
thường
sẽ
Những câu nào đúng ngữ pháp?
We might going on holiday to the Moon
We might have robots do our housework
We will not having a wireless TV
We will buy a smart clock
trò bịt mắt bắt dê
blind man’s bluff
boxing
con thuyền
boat
boxing
bơi
ếch
breaststroke
career
nghề nghiệp, sự nghiệp
career
chess
cờ vua
chess
chew
bơi
ếch
breaststroke
career
chúc mừng
congratulation
court
sân (quần vợt)
court
cycling
bầu chọn, bình chọn
elect
equipment
bơi ếch
(a)
nghề nghiệp, sự nghiệp
(a)
cờ vua
(a)
nhai
(a)
chúc mừng
(a)
chúc mừng
(a)
sân (quần vợt)
(a)
đạp xe đạp
(a)
đạp xe đạp
(a)
bầu chọn, bình chọn
(a)
bơi ếch
(a)
nghề nghiệp, sự nghiệp
(a)
cờ vua
(a)
nhai
(a)
chúc mừng
(a)
chúc mừng
(a)
sân (quần vợt)
(a)
đạp xe đạp
(a)
đạp xe đạp
(a)
bầu chọn, bình chọn
(a)
Thông minh
smart
small
smell
nhút nhát
confident
good
shy
Sắp xếp các chữ cái sau thành từ đúng ALYZ
(Lười biếng)
Friendly
tự tin
thân thiện
hài hước
tốt bụng
kind
lazy
funny
caring
tự tin
chăm chỉ
quan tâm
confident
chăm chỉ
tự tin
nhút nhát
chăm chỉ
hard-working
kind
nice
Tìm từ đồng nghĩa với từ sau:
"intelligent (thông minh)"
funny
clever
confident
clever
tự tin
thông minh
tốt bụng
Công thức khẳng định của động từ trong thì HIỆN TẠI ĐƠN....
S + V + O
S + V(s,es) + O
S + be + V-ing + O
S + V-ed + O
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn là......
always, usually, often, sometimes, never
now, at the moment, at present
everyday, evey morning, every month
yesterday, last night
Ta sẽ chia động từ ở dạng V (s, es) khi chủ ngữ là......
He, She, It
Nam
We, They
My teacher
Trong các câu sau, câu nào đúng ngữ pháp?
Do she study English at school?
Everyday, I goes to school by bike.
My mother always cooks dinner at 5 p.m
Phong don't have schoolbag.
Trong các câu sau, những câu nào sai ngữ pháp?
Duy and Nam lives near here.
Vy and Linda are early.
Mr. Quang teaches Duy science.
Marry and I am close friends.
This is my new school. Wow! It (have) (a) a large playground.
You (like).........playing with your friends?
You like playing with your friends?
You likes playing with your friends?
Does you like playing with your friends?
Do you like playing with your friends?
I play football but my friend Phong (not play)...... football.
don't play
doesn't play
aren't play
isn't play
Thì HIỆN TẠI TIẾP DIỄN diễn tả.........
một thói quen, một sự thật.
một hành động đã xảy ra và đã kết thúc.
một hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.
một hành động sẽ xảy ra trong tương lai.
Dấu hiệu nhận biết của thì HIỆN TẠI TIẾP DIỄN là......
now
at the moment
Be quiet!...
Shh!...
Công thức phủ định trong thì HIỆN TẠI TIẾP DIỄN là......
S + don't/ doesn't + V-ing + O
S + be + V-ing + O
S + be + not + V-ing + O
S + not + be + V-ing + O
Hiện tại, tôi đang làm bài tập tiếng Anh trên mạng.
Now, I'm doing English exercises online.
Now, I do English exercises online.
At the moment, I do English exercises online.
At the moment, I am not doing English exercises online.
Shh! someone is (knock) (a) at the door.
Yummy! I (have) (a) school lunch with my new friends.
He (study)...... vocabulary now?
He is studying vocabulary now?
Is he studying vocabulary now?
He studying vocabulary now?
Does he studying vocabulary now?
Khi động từ có tận cùng là 'e', trước khi thêm đuôi 'ING' chúng ta sẽ...
Bỏ chữ 'e' đi.
Gấp đôi chữ 'e'.
Không làm gì cả.
Đổi 'e' thành 'y'
thì QUÁ KHỨ ĐƠN diễn tả...
Hành động đang xảy ra tại thời điểm nói
Thói quen, sự thật
Hành động sắp xảy ra
Hành động đã xảy ra và đã kết thúc trong quá khứ
Câu nghi vấn trong thì QUÁ KHỨ ĐƠN có dạng...
S + V-ed + O
Did + S + V...?
Yes, S + did / No, S + didn't
S + didn't + V
Đâu là dấu hiệu của thì QUÁ KHỨ ĐƠN...
Today
Yesterday
20 days ago
Last Sunday
Trong thì QUÁ KHỨ ĐƠN, ta chia động từ 'be' thành...
Am, Is, Are
Am, Is, Were
Was, Are
Was, Were
Động từ 'watch' trong thì QUÁ KHỨ ĐƠN được chia thành...
(a)
Động từ 'buy' trong thì QUÁ KHỨ ĐƠN được chia thành...
(a)
The 2012 Olympic Games (be)...... held in London
are
were
was
is
People (start)......to use computers about 50 years ago.
starting
started
starts
start
What......you (do)......last weekend?
did - do
do - did
do - do
did - did
Last Friday, I (go) (a) fishing with my dad.
What did you do yesterday?
I (visit)......the museum with my family. Then we (eat)......at my favourite restaurant.
visited - eated
visit - eat
visiting - eating
visited - ate
villas
/s/
/z/
books
/s/
/z/
beds
/s/
/z/
clocks
/s/
/z/
caps
/s/
/z/
Tìm từ có cách phát âm khác
books
toilets
lamps
rulers
Tìm từ có cách phát âm khác
lamps
sinks
lights
beds
Tìm từ có cách phát âm khác:
books
pens
lamps
clocks
Tìm từ có cách phát âm khác:
sinks
beds
pillows
windows
Tìm từ có cách phát âm khác:
books
pens
lamps
clocks
Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn (1 âm tiết), thì ...
tính từ - er
more + tính từ
Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn (1 âm tiết) và kết thúc là "e" (VD: large, nice,...) , thì...
tính từ - er
more + tính từ
tính từ - r
Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết và kết thúc là "y" (VD: noisy, heavy,...) , thì...
tính từ - er
đổi y thành i và thêm er sau tính từ
tính từ - r
more + tính từ
Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn 1 âm tiết và kết thúc là 1 phụ âm, trước phụ âm đó là 1 nguyên âm (VD: big, hot,...) , thì...
tính từ - er
tính từ - r
gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ
more + tính từ
Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết trở lên và không thuộc trường hợp đặc biệt nào, thì...
áp dụng quy tắc như tính từ ngắn
tính từ - r
gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ
more + tính từ
Mẫu nào sau đây là dạng đúng của câu so sánh:
S(1) + be + tính từ so sánh + S(2)
S(1) + tính từ so sánh + S(2)
S(1) + tính từ so sánh + than + S(2)
S(1) + be + tính từ so sánh + than + S(2)
Tính từ so sánh của "fat"
more fat
fater
fatter
Tính từ so sánh của "peaceful"
more peaceful
peacefuler
peacefuller
Tính từ so sánh của "healthy"
more healthy
healthyer
healthier
Tính từ so sánh của "close"
more close
closer
closeer
This novel is (a) than that one. (boring)
Which is (big) (a) , a tiger or a lion?
This old town is (a) than that one. (historic)
This exercise is (a) than that one. (easy)
This room is (a) than that room. (large)
dạnh so sánh hơn của 'good' là
gooder
better
the best
more good
dạng so sánh hơn của ' bad' là:
badder
more bad
worse
the bad
Dạng so sánh hơn của "many và much"
manier / mucher
more
more many/much
Nam cao hơn Lan
Nam is more tall than Lan.
Nam is taller than Lan.
Nam is more taller than Lan.
Linh thông minh hơn Mai.
Linh is more intelligent than Mai.
Linh is intelligenter than Mai.
Linh is intelligent than Mai.
This is a................
engineer
farmer
nurse
mechanic
How many hỏi về số lượng với danh từ................
đếm được số nhiều
không đếm được
đếm được số ít
không đếm được số nhiều
quá khứ đơn của Leave là gì
(a)
Từ nào nghĩa là Ngon
amazing
fantastic
delicious
exciting
Chọn tất cả từ đồng nghĩa với LIKE
enjoy
am/is/are interested in
hate
love
try
BOUGHT là dạng quá khứ đơn của từ nào
(a)
quá khứ đơn của SEE là gì?
(a)
CONGRATULATIONS nghĩa là
Xin chia buồn
Thật à
Cảm ơn
Chúc mừng
POLLUTED nghĩa là gì
thương tiếc
sạch sẽ
ô nhiễm
khí thải
We have ......................... the helmet when riding motorbikes.
wears
wear
to wear
wearing
trò bịt mắt bắt dê
(a)
con thuyền
(a)
môn đấm bốc
(a)
bơi ếch
(a)
bơi ếch
(a)
nghề nghiệp, sự nghiệp
(a)
nghề nghiệp, sự nghiệp
(a)
trò bịt mắt bắt dê
(a)
