wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập english 6 HK1

Total questions: 501

Worksheet time: 5hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Chữ "s" phát âm là /s/ khi nào?

a)

Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,p

b)

Khi đứng sau động từ kết thúc =c, ch,x,sh,z,s,g

c)

Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,th,c,f,ph, p, gh

2.

Chữ "es" phát âm là /s/ khi nào?

a)

Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,p ( tớ không phá)

b)

Khi đứng sau động từ kết thúc =c, ch,x,sh,z,s,g ( cô chạy xe sh zô sài gòn)

c)

Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,th,c,f,ph, p, gh ( tớ không thích cậu phá ghế)

3.

Chữ "es" phát âm là /iz/ khi nào?

a)

Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,p ( tớ không phá)

b)

Khi đứng sau động từ kết thúc =c, ch,x,sh,z,s,g ( cô chạy xe sh zô sài gòn)

c)

Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,th,c,f,ph, p, gh ( tớ không thích cậu phá ghế)

4.

Chữ "s" phát âm là /z/ khi nào?

a)

Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,p ( tớ không phá)

b)

Khi đứng sau động từ kết thúc =c, ch,x,sh,z,s,g ( cô chạy xe sh zô sài gòn)

c)

Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,th,c,f,ph, p, gh ( tớ không thích cậu phá ghế)

d)

sau các trường hợp còn lại

5.

Chữ "es" phát âm là /z/ khi nào?

a)

Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,p ( tớ không phá)

b)

Khi đứng sau động từ kết thúc =c, ch,x,sh,z,s,g ( cô chạy xe sh zô sài gòn)

c)

Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,th,c,f,ph, p, gh ( tớ không thích cậu phá ghế)

d)

sau các trường hợp còn lại

6.

Chọn từ có phần phát âm khác

a)

beds

b)

calculators

c)

pencils

d)

books

7.

Chọn từ có phần phát âm khác

a)

plants

b)

stops

c)

laughs

d)

learns

8.

Chọn từ có phần phát âm khác

a)

plants

b)

stops

c)

laughs

d)

learns

9.

Chọn từ có phần phát âm khác

a)

shirts

b)

shops

c)

wears

d)

hats

10.

"es'' nào phát âm khác

a)

games

b)

movies

c)

writes

d)

lives

11.

"es'' nào phát âm khác

a)

sandwiches

b)

glasses

c)

practices

d)

makes

12.

"s'' nào phát âm khác

a)

thanks

b)

comics

c)

sneakers

d)

sports

13.

"ea'' nào phát âm khác

a)

breakfast

b)

teacher

c)

meat

d)

reading

14.

"ea'' nào phát âm khác

a)

wear

b)

seat

c)

clean

d)

reading

15.

"ea'' nào phát âm khác

a)

who

b)

what

c)

which

d)

where

16.

"i'' phát âm khác

a)

live

b)

dish

c)

kind

d)

slim

17.

"o'' phát âm khác

a)

notebook

b)

sofa

c)

brown

d)

open

18.

"u'' phát âm khác

a)

computer

b)

student

c)

music

d)

lunch

19.

"s'' nào phát âm khác

a)

fireworks

b)

festivals

c)

weekends

d)

rooms

20.

"es'' nào phát âm khác

a)

houses

b)

closes

c)

does

d)

changes

21.

Sắp xếp các chữ cái theo trật tự đúng để làm thành từ có nghĩa

TLFA

(a)  

22.

The bed is in the ....................

a)

school

b)

bedroom

c)

bathroom

d)

hall

23.

My mother is cooking in the ......................

a)

kitchen

b)

bedroom

c)

dinning room

d)

bathroom

24.

Điền vào mỗi chỗ trống một chữ cái còn thiếu.

CUPB_ _RD

(a)  

25.

a)

hall

b)

stilt house

c)

floor

d)

flat

26.

What's this?

a)

bathroom

b)

bedroom

c)

living room

d)

kitchen

27.

Khoanh chọn từ khác loại

a)

bedroom

b)

kitchen

c)

villa

d)

bathroom

28.

biệt thự

(a)  

29.

nhà sàn

(a)  

30.

nhà phố

(a)  

31.

hành lang

(a)  

32.

phòng tắm

(a)  

33.

tủ quần áo

(a)  

34.

Tìm một từ có cách phát âm khác với các từ còn lại

a)

recycle

b)

library

c)

fly 

d)

sky

35.

Tìm một từ có cách phát âm khác với các từ còn lại.

a)

single

b)

plastic

c)

simple

d)

bottle

36.

Tìm một từ có cách phát âm khác với các từ còn lại

a)

customer

b)

sticker

c)

student

d)

question

37.

Tìm một từ có cách phát âm khác với các từ còn lại.

a)

elephants

b)

protects

c)

handbooks

d)

cleans

38.

Tìm một từ  khác loại với từ còn lại

a)

plastic bag

b)

glass jar

c)

glass jar

d)

old newspaper

39.

Tìm một từ  khác loại với từ còn lại

a)

recycle

b)

reuse

c)

pick up     

d)

bottle

40.

Tìm một từ  khác loại với từ còn lại

a)

science fiction

b)

activity

c)

animated

d)

action

41.

Tìm một từ  khác loại với từ còn lại

a)

interest

b)

awful

c)

boring

d)

terrible

42.

Chọn câu trả lời tốt nhất A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau.

Jane always________ glass jars to store food.

a)

reuse

b)

reused

c)

reuses

d)

reusing

43.

Chọn câu trả lời tốt nhất A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau.

He__________ a movie at 10 p.m.

a)

watches

b)

watched

c)

am watching

d)

is watching

44.

Chọn câu trả lời tốt nhất A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau.

________away those plastic bottles. Use them to fill water in.

a)

Don’t throw

b)

Throw

c)

Throws

d)

Doesn’t throw

45.

Chọn câu trả lời tốt nhất A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau.

Trưng Trắc and Trưng Nhị were famous Vietnamese female_________. They won many battles against invaders.  

a)

armies

b)

generals

c)

soldiers 

d)

kings

46.

Chọn câu trả lời tốt nhất A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau.

Where can __________ people buy everything they need?

a)

the

b)

a

c)

an

d)

no article

47.

Chọn câu trả lời tốt nhất A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau.

My mom usually picks ___________ trash in the park when she sees them.

a)

on

b)

in

c)

up

d)

away

48.

Chọn câu trả lời tốt nhất A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau.

My pen is __________ the books and the computer.

a)

among

b)

down

c)

up

d)

between

49.

Chọn câu trả lời tốt nhất A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau.

We__________ take the taxi. It’s too expensive. Let’s go by bus.

a)

can

b)

can't

c)

shouldn’t

d)

should

50.

Chọn câu trả lời tốt nhất A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau.

They are going to see a horror movie ________ Saturday night at 9 p.m.

a)

at

b)

on

c)

in

d)

for

51.

Chọn câu trả lời tốt nhất A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau.

_________ Hung and Anh in the movie theater last night?

a)

Are

b)

Was

c)

Were

d)

Is

52.

Chọn câu trả lời tốt nhất A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau.

If you __________ ten dollars. You can help buy clothes for poor people.

a)

make

b)

protect

c)

donate

d)

collect

53.

Chọn câu trả lời tốt nhất A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau.

Lan: Do you want to see a movie on Sunday?

       Mi: ___________________.

a)

No, it’s not good for me.

b)

Not with you.

c)

Sure. What time is the movie?

d)

At the movie theater?

54.

Tìm một từ có cách phát âm khác với các từ còn lại

a)

recycle

b)

library

c)

fly 

d)

sky

55.

Tìm một từ có cách phát âm khác với các từ còn lại.

a)

single

b)

plastic

c)

simple

d)

bottle

56.

Tìm một từ có cách phát âm khác với các từ còn lại

a)

customer

b)

sticker

c)

student

d)

question

57.

Tìm một từ có cách phát âm khác với các từ còn lại.

a)

elephants

b)

protects

c)

handbooks

d)

cleans

58.

Tìm một từ  khác loại với từ còn lại

a)

plastic bag

b)

glass jar

c)

glass jar

d)

old newspaper

59.

Tìm một từ  khác loại với từ còn lại

a)

recycle

b)

reuse

c)

pick up     

d)

bottle

60.

Tìm một từ  khác loại với từ còn lại

a)

science fiction

b)

activity

c)

animated

d)

action

61.

Tìm một từ  khác loại với từ còn lại

a)

interest

b)

awful

c)

boring

d)

terrible

62.

Chọn câu trả lời tốt nhất A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau.

Jane always________ glass jars to store food.

a)

reuse

b)

reused

c)

reuses

d)

reusing

63.

Chọn câu trả lời tốt nhất A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau.

He__________ a movie at 10 p.m.

a)

watches

b)

watched

c)

am watching

d)

is watching

64.

Chọn câu trả lời tốt nhất A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau.

________away those plastic bottles. Use them to fill water in.

a)

Don’t throw

b)

Throw

c)

Throws

d)

Doesn’t throw

65.

Chọn câu trả lời tốt nhất A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau.

Trưng Trắc and Trưng Nhị were famous Vietnamese female_________. They won many battles against invaders.  

a)

armies

b)

generals

c)

soldiers 

d)

kings

66.

Chọn câu trả lời tốt nhất A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau.

Where can __________ people buy everything they need?

a)

the

b)

a

c)

an

d)

no article

67.

Chọn câu trả lời tốt nhất A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau.

My mom usually picks ___________ trash in the park when she sees them.

a)

on

b)

in

c)

up

d)

away

68.

Chọn câu trả lời tốt nhất A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau.

My pen is __________ the books and the computer.

a)

among

b)

down

c)

up

d)

between

69.

Chọn câu trả lời tốt nhất A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau.

We__________ take the taxi. It’s too expensive. Let’s go by bus.

a)

can

b)

can't

c)

shouldn’t

d)

should

70.

Chọn câu trả lời tốt nhất A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau.

They are going to see a horror movie ________ Saturday night at 9 p.m.

a)

at

b)

on

c)

in

d)

for

71.

Chọn câu trả lời tốt nhất A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau.

_________ Hung and Anh in the movie theater last night?

a)

Are

b)

Was

c)

Were

d)

Is

72.

Chọn câu trả lời tốt nhất A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau.

If you __________ ten dollars. You can help buy clothes for poor people.

a)

make

b)

protect

c)

donate

d)

collect

73.

Chọn câu trả lời tốt nhất A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau.

Lan: Do you want to see a movie on Sunday?

       Mi: ___________________.

a)

No, it’s not good for me.

b)

Not with you.

c)

Sure. What time is the movie?

d)

At the movie theater?

74.

Dấu hiệu nhận biết của thì TƯƠNG LAI ĐƠN là...

a)

Tomorrow, next week

b)

Always, everyday

c)

Now, at the moment

d)

Yesterday, last week

75.

Công thức Phủ định của thì TƯƠNG LAI ĐƠN là...

a)

S + will + V

b)

S + will not + V-ing

c)

S + won't + V

d)

S + will + V-ing

76.

I would like to have a (a)   TV in my future house. (WIRE)

77.

Nghĩa của từ 'automatic dishwasher' là...

a)

Máy giặt tự động

b)

Máy giặt hiện đại

c)

Máy rửa chén đĩa hiện đại

d)

Máy rửa chén đĩa tự động

78.

I will have a super smart TV in my house. It will help me......the Internet

a)

read

b)

cook

c)

surf

d)

clean

79.

My future house will be...... the ocean

a)

to

b)

on

c)

at

d)

in

80.

The weather is not good.

It......rain this afternoon

a)

might

b)

do

c)

is

d)

does

81.

I......phone you when I come home. Wait for me!

a)

will

b)

won't

c)

am

d)

do

82.

might or might not

Mary...come to the party tonight because she is busy.

(a)  

83.

will or won't

Jason...pass his examination. He hasn't done any work for it.

(a)  

84.

She lives in a small village and its ...are very beautiful.(SURROUND)

(a)  

85.

housework/ Robots/ help/ do/ the/ will/ me

(a)  

86.

When I see Tom tomorrow, I...... (invite) him to our party.

a)

am inviting

b)

invite

c)

invited

d)

will invite

87.

It Sunday tomorrow, so I......have to get up early.

a)

will

b)

won't

c)

will not

d)

won't not

88.

Đặt câu hỏi cho từ bị gạch chân:

My father plays tennis every Friday.

a)

When does your father plays tennis?

b)

Who plays tennis every Friday?

c)

What does your father do every Friday?

d)

Why does your father play tennis every Friday?

89.

Đặt câu hỏi cho từ bị gạch chân:

We will travel to the moon by a super car

a)

How will we travel to the moon?

b)

What will we travel to the moon?

c)

What will we do with a super car?

d)

How we will travel to the moon?

90.

In the future, robots will look after children.

(tìm từ đồng nghĩa)

a)

send and receive

b)

take care of

c)

water

d)

surf

91.

'Might' (có thể) nói về hành động trong tương lai

(chúng ta......hành động đó có xảy ra hay không)

a)

chắc chắn

b)

không chắc chắn

c)

không quan tâm

d)

nắm rõ

92.

Ta dùng thì TƯƠNG LAI ĐƠN với 'will' (nghĩa là...) để nói về hành động ta nghĩ sẽ xảy ra trong tương lai.

a)

đang

b)

đã

c)

thường

d)

sẽ

93.

Những câu nào đúng ngữ pháp?

a)

We might going on holiday to the Moon

b)

We might have robots do our housework

c)

We will not having a wireless TV

d)

We will buy a smart clock

94.

Câu 1. Choose the word which the underlined part is pronounced differently from the others

a)

star

b)

father

c)

camera

d)

garden

95.

Câu 2. Choose the word which the underlined part is pronounced differently from the others

a)

throw

b)

thirsty

c)

theme

d)

there

96.

Câu 3. Choose the word which the underlined part is pronounced differently from the others

a)

played

b)

helped

c)

missed

d)

booked

97.

Câu 4. Choose the word which the underlined part is pronounced differently from the others

a)

check

b)

recycle

c)

reuse

d)

rewrite

98.

Câu 5: Choose the word with the different underlined part

a)

machine

b)

watch

c)

children

d)

cheap

99.

Câu 6: Choose the word with the different underlined part

a)

lake

b)

located

c)

cottage

d)

space

100.

Câu 7: Choose the word with the different underlined part

a)

open

b)

doctor

c)

robot

d)

go

101.

Câu 8: Choose the word with the different underlined part

a)

wireless

b)

nice

c)

hi-tech

d)

living

102.

Câu 9. _______ do you go to school late? – Because I have traffic jam.

a)

When

b)

How often

c)

Why

d)

Who

103.

Câu 10. I_______ an English club to practise my speaking skill last week.

a)

joins

b)

join

c)

joined

d)

joining

104.

Câu 11. If we cut down more forests, there ______ more floods.

a)

are

b)

will be

c)

were

d)

have been

105.

Câu 12. Sydney is one of the _________ cities in the world.

a)

more beautiful

b)

most beautiful

c)

beautiful

d)

beautifulest

106.

Chọn chữ cái phù hợp để hoàn thành từ dưới đây


Beh_nd

a)

ai

b)

i

c)

a

d)

e

107.

_nder

a)

u

b)

a

c)

e

d)

o

108.

There...........a lamp on the table.

a)

are

b)

have

c)

has

d)

is

109.

Sắp xếp các chữ cái theo trật tự đúng để làm thành từ có nghĩa

TLFA

(a)  

110.

The cat is in (a)   of the TV.

111.

The bed is in the ....................

a)

school

b)

bedroom

c)

bathroom

d)

hall

112.

My mother is cooking in the ......................

a)

kitchen

b)

bedroom

c)

dinning room

d)

bathroom

113.

Điền vào mỗi chỗ trống một chữ cái còn thiếu.

CUPB_ _RD

(a)  

114.

This is ................book.

a)

Elena'

b)

Elenas'

c)

Elena's

d)

Elana

115.

The wardrobe is ...............to the window.

a)

next

b)

near

c)

on

d)

behind

116.

t....cher

a)

ea

b)

ae

c)

io

117.

what's this?

a)

It's a bag.

b)

It's a waste basket.

118.

What's that?

a)

It's a pen.

b)

It's a chair.

c)

It's a ruler.

119.

what's that?

a)

It's a school bag.

b)

It's a pen.

120.

a)

hall

b)

stilt house

c)

floor

d)

flat

121.

chest of drawers

a)
b)
c)
d)
122.

What's this?

a)

bathroom

b)

bedroom

c)

living room

d)

kitchen

123.

FILL IN THE BLANK


The cat is (a)   the table.

124.

balcony

a)

căn hộ

b)

ban công

c)

cái sân

125.

ga ra ô tô

a)

apartment

b)

yard

c)

garage

126.

do the laundry

a)

giặt đồ

b)

rửa bát

c)

làm công việc nhà

127.

lau dọn bếp

a)

do the dishes

b)

clean the kitchen

c)

make the bed

128.

rửa bát đĩa

a)

do the dishes

b)

do the shopping

c)

make the bed

129.

books

a)

/s/

b)

/z/

130.

villas

a)

/s/

b)

/z/

131.

beds

a)

/s/

b)

/z/

132.

caps

a)

/s/

b)

/z/

133.

Tìm từ có cách phát âm khác

a)

 books

b)

toilets   

c)

lamps

d)

rulers

134.

Tìm từ có cách phát âm khác

a)

 books

b)

toilets   

c)

lamps

d)

rulers

135.

Danh từ nào đi với some (một vài), many, a few (một ít)?

a)

Danh từ đếm được số nhiều

b)

Danh từ không đếm được

136.

How much + _____________?

a)

Countable nouns

b)

Uncountable nouns

137.

Sugar, meat, butter are ___________ nouns.

a)

Countable (đếm được)

b)

Uncountable (không đếm được)

138.

____________ dùng để chỉ việc cấm ai làm việc gì đó.

a)

Must

b)

Mustn't

139.

Cấu trúc nào là cấu trúc đúng của must?

a)

S + must + V nguyên mẫu

b)

S + must + V-ing

c)

S + must + Vs/es

d)

S + must + to V nguyên mẫu

140.

There _____ much milk left in the fridge.

a)

isn't

b)

aren't

c)

am

d)

isnt

141.

Choose 2 countable nouns:

a)

water

b)

salt

c)

book

d)

question

142.

You _________ make lots of noise in the museum.

a)

must

b)

mustn't

143.

You ____________pay attention during the lesson.

a)

mustn't

b)

must

144.

__________ sugar do you need for your tea, Mum?

a)

How much

b)

How many

145.

We've got very __________ time before our trains leaves. We ___________ hurry up!

a)

little / mustn't

b)

little / must

c)

much / must

146.

Is the underlined noun countable (C) or uncountable (U)?

The children are very tired after a day of fun.

a)

C

b)

U

147.

Could you lend me a ___________?

a)

pencil

b)

pencils

148.

We don't have any __________

a)

money

b)

moneys

149.

You __________ help your parents.

a)

must

b)

mustn't

150.

car, sister, man are __________ nouns.

a)

countable

b)

uncountable

151.

adventure

a)

/ədˈventʃər/

b)

/ˈænɪməl

152.

announce

a)

/ˈænɪməl/

b)

/əˈnaʊns/

153.

audience

a)

/ˈɔːdiəns/

b)

/ədˈventʃər/

154.

broadcast

a)

/ˈbɔːrɪŋ/

b)

/ˈbrɔːdkɑːst/

155.

adventure

a)

chương trình động vật

b)

sự phiêu lưu

156.

animal programme

a)

chương trình động vật

b)

hoạt hình

157.

announce

a)

khán giả

b)

thông báo

158.

audience

a)

khán giả

b)

thông báo

159.

boring

a)

tẻ nhạt

b)

phát thanh

160.

broadcast

a)

phát thanh

b)

hoạt hình

161.

channel

a)

kênh

b)

nhân vật

162.

character

a)

nhân vật

b)

kênh

163.

clever

a)

khéo léo

b)

vụng về

164.

clumsy

a)

vụng về

b)

khéo léo

165.

an animal or a person in a film

(một con vật hoặc một người đóng một bộ phim)

a)

talent show: chương trình tìm kiếm tài năng

b)

character: nhân vật

c)

viewer: người xem

d)

comedy: phim hài

e)

educational programme: chương trình giáo dục

166.

a programme which teaches maths, english, etc

(một chương trình dạy toán, tiếng anh,...)

a)

talent show: chương trình tài năng

b)

character: nhân vật

c)

viewer: người xem (qua tivi)

d)

comedy: phim hài

e)

educational programme: chương trình giáo dục

167.

a film/show which makes people laugh

(một bộ phim, một chương trình khiến mọi người cười)

a)

talent show: chương trình tìm kiếm tài năng

b)

character: nhân vật

c)

viewer: người xem (qua tivi)

d)

comedy: phim hài

e)

educational programme: chương trình giáo dục

168.

a competition to chose the best performer

(một cuộc thi để lựa chọn người trình diễn tốt nhất)

a)

talent show: chương trình tìm kiếm tài năng

b)

character: nhân vật

c)

viewer: người xem (qua tivi)

d)

comedy: phim hài

e)

educational programme: chương trình giáo dục

169.

a person who watch TV

(một người xem tivi)

a)

talent show: chương trình tìm kiếm tài năng

b)

character: nhân vật

c)

viewer: người xem (qua tivi)

d)

comedy: phim hài

e)

educational programme: chương trình giáo dục

170.

Do you watch Bibi, the popular ______ for children?

a)

character: nhân vật

b)

viewers: người xem

c)

channel: kênh

d)

comedies: phim hài

171.

Which ________ do you prefer: Jerry the mouse or Tom the cat?

a)

character: nhân vật

b)

channel: kênh

c)

animated films: phim hoạt hình

d)

game show: chương trình truyền hình

172.

I love ________ _____ like Happy Feet or Coco.

a)

channel: kênh

b)

animated films: phim hoạt hình (chiếu rạp)channel: kênh

c)

comedies: phim hài

d)

viewers: người xem (qua tivi)

173.

I love Children are always right, a ____ ____ for kids.

a)

viewers: người xem

b)

animated films: phim hoạt hình (chiếu rạp)

c)

game show: trò chơi truyền hình

d)

character: nhân vật

174.

My father often watches ________, they are so funny.

a)

channel: kênh

b)

character: nhân vật

c)

viewers: người xem (qua tivi)

d)

comedies: phim hài

175.

A popular programme has a lot of _______

a)

viewers: người xem (qua tivi)

b)

animated films: phim hoạt hình (chiếu rạp)

c)

comedies: phim hài

d)

game show: trò chơi truyền hình

176.

tài năng

(a)  

177.

chương trình

(a)  

178.

phim hoạt họa

(a)  

179.

tuyệt với

(a)  

180.

nhân vật

(a)  

181.

thông minh

(a)  

182.

mang tính giáo dục

(a)  

183.

hài kịch

(a)  

184.

người xem/ khán giả

(a)  

185.

phổ biến

(a)  

186.

cười to

(a)  

187.

trực tiếp

(a)  

188.

cuộc thi

(a)  

189.

kênh

(a)  

190.

thú vị

(a)  

191.

Nam (read) (a)   a book now.

192.

They (play) (a)   football at the moment.

193.

Phong ( draw) (a)   a picture.

194.

Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous- thể khẳng đinh

a)

S + be + Ving

b)

S + be + not + Ving

c)

be + S + Ving

d)

S + be

195.

Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous- thể phủ định

a)

S + be + Ving

b)

S + be + not + Ving

c)

S + not + động từ to be

d)

to be + S + Ving?

196.

Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous- thể nghi vấn

a)

S + to be + Ving

b)

S + to be + not + Ving

c)

to be + S + Ving?

d)

to be + note + S....?

197.

Những dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous

a)

Now, right now

b)

At the moment, at this moment, at present

c)

usually, prequently

d)

tất cả phương án trên

198.

Phong, Vy and Duy (ride).... their bicycles to school now

a)

aren't riding

b)

don't riding

c)

haven't riding

d)

hasn't riding

199.

The children…….. (play) outside now.

a)

play

b)

playing

c)

are playing

d)

are play

200.

Dad ...................... (not wash) his car today.

a)

washing

b)

is washing

c)

isn't washing

d)

isn't watching

201.

The birds ............... (sing).

a)

sing

b)

is singing

c)

are singing

d)

are not singing

202.
Is she singing?
a)
Yes, they are.
b)
Yes, she sings.
c)
Yes, she is.
d)
Yes, I am.
203.

Are they playing basketball?

a)

No, they not.

b)

No, she isn't.

c)

No, they arn't.

d)

No, they aren't.

204.
_____ he ______? (sleep)
a)
Am, sleep
b)
Is, sleeping
c)
Are, sleeping
d)
Am, slepping
205.

what are you doing now ?

a)

i am playing car

b)

she does homework

c)

the dog is bark

d)

i am playing football

206.

My brothers __________ coffee at the moment.

a)

are not drink

b)

is not drink

c)

am not drink

207.

Look! Those people (climb) (a)   the mountain so fast.

208.

That girl (cry) (a)   loudly in the party now.

209.

Thêm "ing" vào sau động từ:

take

a)

taking

b)

takking

c)

takeing

210.

Thêm "ing" vào sau động từ:

drive

a)

driving

b)

drivving

c)

driveing

211.

achievement

a)

môn thể dục nhịp điệu

b)

thành tựu

212.

aerobics

a)

môn thể dục nhịp điệu

b)

thành tựu

213.

athlete

a)

vận động viên

b)

môn cầu lông

214.

basketball

a)

môn bóng rổ

b)

môn cầu lông

215.

bat

a)

gậy đánh bóng chày

b)

trò bịt mắt bắt dê

216.

boat

a)

con thuyền

b)

môn đấm bốc

217.

breaststroke

a)

bơi ếch

b)

môn đấm bốc

218.

thành tựu

a)

achievement

b)

aerobics

219.

môn thể dục nhịp điệu

a)

aerobics

b)

athlete

220.

môn cầu lông

a)

badminton

b)

basketball

221.

gậy đánh bóng chày

a)

bat

b)

blind man’s bluff

222.

con thuyền

a)

boat

b)

boxing

223.

bơi ếch

a)

breaststroke

b)

boxing

224.

achievement

(a)  

225.

aerobics

(a)  

226.

athlete

(a)  

227.

badminton

(a)  

228.

basketball



(a)  

229.

bat

(a)  

230.

bat

(a)  

231.

bat

(a)  

232.

achievement

(a)  

233.

athlete

(a)  

234.

basketball

(a)  

235.

career

a)

nghề

nghiệp, sự nghiệp

b)

cờ vua

236.

career

a)

nghề

nghiệp, sự nghiệp

b)

cờ vua

237.

chess

a)

cờ vua

b)

nhai

238.

chew

a)

nhai

b)

cờ vua

239.

congratulation

a)

chúc mừng

b)

sân (quần vợt)

240.

court

a)

chúc mừng

b)

sân (quần vợt)

241.

court

a)

chúc mừng

b)

sân (quần vợt)

242.

cycling

a)

đạp xe đạp

b)

bầu chọn, bình chọn

243.

elect

a)

đạp xe đạp

b)

bầu chọn, bình chọn

244.

elect

a)

đạp xe đạp

b)

bầu chọn, bình chọn

245.

Dạng quá khứ của teach là:

a)

teached

b)

taught

246.

Dạng quá khứ của go là

a)

went

b)

goed

247.

Dạng quá khứ của be là

a)

am/is/are

b)

was/were

248.

Dạng quá khứ của elect là

a)

elected

b)

eloct

249.

Dạng quá khứ của cook là

a)

cooked

b)

caught

250.

Dạng quá khứ của want là

a)

wanted

b)

wonted

251.

Dạng quá khứ của spend là

a)

spended

b)

spent

252.

Dạng quá khứ của ring là

a)

ringed

b)

rang

253.

Dạng quá khứ của sleep là

a)

slept

b)

sleeped

254.

Dạng quá khứ của write là

a)

writed

b)

wrote

255.

achievement

a)

môn thể dục nhịp điệu

b)

thành tựu

256.

aerobics

a)

môn thể dục nhịp điệu

b)

thành tựu

257.

athlete

a)

vận động viên

b)

môn cầu lông

258.

basketball

a)

môn bóng rổ

b)

môn cầu lông

259.

bat

a)

gậy đánh bóng chày

b)

trò bịt mắt bắt dê

260.

boat

a)

con thuyền

b)

môn đấm bốc

261.

breaststroke

a)

bơi ếch

b)

môn đấm bốc

262.

thành tựu

a)

achievement

b)

aerobics

263.

môn thể dục nhịp điệu

a)

aerobics

b)

athlete

264.

môn cầu lông

a)

badminton

b)

basketball

265.

gậy đánh bóng chày

a)

bat

b)

blind man’s bluff

266.

con thuyền

a)

boat

b)

boxing

267.

bơi ếch

a)

breaststroke

b)

boxing

268.

Nam and Minh (a)   (play) football at the moment.

269.

He (a)   (get up) at 6 a.m in the morning.

270.

trường mẫu giáo

(a)  

271.

máy tính bỏ túi

(a)  

272.

trường nội trú

(a)  

273.

học Địa lý

(a)  

274.

nhà kính

(a)  

275.

cơ sở vật chất hiện đại

(a)  

276.

những câu lạc bộ đầy thú vị

(a)  

277.

Trường Quốc tế

(a)  

278.

play ____

Chọn nhiều đáp án mí bợn

a)

badminton

b)

lunch

c)

chemistry

d)

basketball

279.

study ____

Chọn nhiều đáp án mí bợn

a)

maths

b)

homework

c)

chemistry

d)

lunch

280.

do ____

Chọn nhiều đáp án mí bợn

a)

physics

b)

the guitar

c)

homework

d)

judo

281.

do ____

Chọn nhiều đáp án mí bợn

a)

homework

b)

exercise

c)

drawing

d)

vocabulary

282.

study____

Chọn nhiều đáp án mí bợn

a)

Vietnamese

b)

vocabulary

c)

badminton

d)

Geography

283.

Chuyển từ sau thành dạng tiếp diễn (thêm -ing)

write

(a)  

284.

Chuyển từ sau thành dạng tiếp diễn (thêm -ing)

swim

(a)  

285.

Chuyển từ sau thành dạng tiếp diễn (thêm -ing)

stand

(a)  

286.

Chuyển từ sau thành dạng tiếp diễn (thêm -ing)

sit

(a)  

287.

Chuyển từ sau thành dạng tiếp diễn (thêm -ing)

dance

(a)  

288.

Chuyển từ sau thành dạng tiếp diễn (thêm -ing)

read

(a)  

289.

Chọn từ khác loại:

a)

flower

b)

bird

c)

fish

d)

frog

290.

Điền từ vào chỗ trống :

There are......... flowers

a)

a

b)

an

c)

one

d)

three

291.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Listen! The....... are noisy.

a)

Bird

b)

Tiger

c)

Birds

d)

Dog

292.

How ...... are they?

They are seven years old.

a)

old

b)

many

c)

far

d)

long

293.

Điền từ còn thiếu vào ô trống :

The trees ...... brown and green.

a)

do

b)

does

c)

is

d)

are

294.

She is my English teacher. ___ name's Kate.

a)

My

b)

Her

c)

His

d)

She

295.

Are they goats?

a)

Yes, it is. It's a goat.

b)

No, they aren't. They're goats.

c)

Yes, they are. They're goat.

d)

Yes, they are. They're goats.

296.

These are my children. .......school is big

a)

Their

b)

Its

c)

her

d)

my

297.

I wear ....... uniform so I look smart.

a)

my

b)

me

c)

our

298.

I ....... a new computer

a)

study

b)

play

c)

have

299.

Vy is my sister. This is .................bike.

a)

her

b)

she

c)

hers

d)

my

300.

We do .............. exercise.

a)

our

b)

my

c)

their

301.

What's your favorrite subject ?

a)

my favorite subject is Music

b)

our favorite subject is Music

c)

your favorite subject is Music

d)

her favorite subject is Music.

302.

I and Nam love .............school.

a)

my

b)

your

c)

our

d)

his

303.

Hoa’s picture is beautiful. ___ color is bright.

a)

her

b)

its

c)

it's

d)

their

304.

What is______ father’s job? My father is a teacher.

a)

our

b)

your

c)

my

d)

his

305.

That is my mother’s brother._______ motorbike is here.

a)

her

b)

his

c)

my

d)

your

306.

You have a new toy. Is it ……..toy , Lan ?

a)

your

b)

my

c)

her

d)

our

307.

We are students. Music is______ favourite subject.

a)

your

b)

our

c)

my

d)

their

308.

My friends and I study in a school . That is …….. school.

a)

my

b)

our

c)

his

d)

their

309.

There ........ a pool in her house

a)

are

b)

is

310.

Phuong's ..........has a balcony.

a)

is

b)

are

c)

house

d)

there

311.

There ........... books in my class.

a)

is

b)

are

c)

two

d)

pens

312.

Bể bơi ?

(a)  

313.

căn hộ, căn nhà ?

(a)  

314.

Sân chơi ?

(a)  

315.

Nhà để xe ?

(a)  

316.

ban công ?

(a)  

317.

phòng tập thể dục ?

(a)  

318.

Cuốn sách của Phuong ?

a)

Phuong book

b)

Phuong's book

c)

book Phuong

d)

book's Phuong

319.

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn là......

a)

always, usually, often, sometimes, never

b)

now, at the moment, at present

c)

everyday, evey morning, every month

d)

yesterday, last night

320.

Ta sẽ chia động từ ở dạng V (s, es) khi chủ ngữ là......

a)

He, She, It

b)

Nam

c)

We, They

d)

My teacher

321.

Trong các câu sau, câu nào đúng ngữ pháp?

a)

Do she study English at school?

b)

Everyday, I goes to school by bike.

c)

My mother always cooks dinner at 5 p.m

d)

Phong don't have schoolbag.

322.

This is my new school. Wow! It (have) (a)   a large playground.

323.

You (like).........playing with your friends?

a)

You like playing with your friends?

b)

You likes playing with your friends?

c)

Does you like playing with your friends?

d)

Do you like playing with your friends?

324.

I play football but my friend Phong (not play)...... football.

a)

don't play

b)

doesn't play

c)

aren't play

d)

isn't play

325.

Thì HIỆN TẠI TIẾP DIỄN diễn tả.........

a)

một thói quen, một sự thật.

b)

một hành động đã xảy ra và đã kết thúc.

c)

một hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.

d)

một hành động sẽ xảy ra trong tương lai.

326.

Dấu hiệu nhận biết của thì HIỆN TẠI TIẾP DIỄN là......

a)

now

b)

at the moment

c)

Be quiet!...

d)

Shh!...

327.

Hiện tại, tôi đang làm bài tập tiếng Anh trên mạng.

a)

Now, I'm doing English exercises online.

b)

Now, I do English exercises online.

c)

At the moment, I do English exercises online.

d)

At the moment, I am not doing English exercises online.

328.

Shh! someone is (knock) (a)   at the door.

329.

Yummy! I (have) (a)   school lunch with my new friends.

330.

He (study)...... vocabulary now?

a)

He is studying vocabulary now?

b)

Is he studying vocabulary now?

c)

He studying vocabulary now?

d)

Does he studying vocabulary now?

331.

Khi động từ có tận cùng là 'e', trước khi thêm đuôi 'ING' chúng ta sẽ...

a)

Bỏ chữ 'e' đi.

b)

Gấp đôi chữ 'e'.

c)

Không làm gì cả.

d)

Đổi 'e' thành 'y'

332.

Công thức phủ định trong thì HIỆN TẠI TIẾP DIỄN là......

a)

S + don't/ doesn't + V-ing + O

b)

S + be + V-ing + O

c)

S + be + not + V-ing + O

d)

S + not + be + V-ing + O

333.

thì QUÁ KHỨ ĐƠN diễn tả...

a)

Hành động đang xảy ra tại thời điểm nói

b)

Thói quen, sự thật

c)

Hành động sắp xảy ra

d)

Hành động đã xảy ra và đã kết thúc trong quá khứ

334.

Câu nghi vấn trong thì QUÁ KHỨ ĐƠN có dạng...

a)

S + V-ed + O

b)

Did + S + V...?

c)

Yes, S + did / No, S + didn't

d)

S + didn't + V

335.

Đâu là dấu hiệu của thì QUÁ KHỨ ĐƠN...

a)

Today

b)

Yesterday

c)

20 days ago

d)

Last Sunday

336.

Trong thì QUÁ KHỨ ĐƠN, ta chia động từ 'be' thành...

a)

Am, Is, Are

b)

Am, Is, Were

c)

Was, Are

d)

Was, Were

337.

Công thức khẳng định của động từ trong thì HIỆN TẠI ĐƠN....

a)

S + V + O

b)

S + V(s,es) + O

c)

S + be + V-ing + O

d)

S + V-ed + O

338.

Động từ 'watch' trong thì QUÁ KHỨ ĐƠN được chia thành...

(a)  

339.

Động từ 'buy' trong thì QUÁ KHỨ ĐƠN được chia thành...

(a)  

340.

The 2012 Olympic Games (be)...... held in London

a)

are

b)

were

c)

was

d)

is

341.

People (start)......to use computers about 50 years ago.

a)

starting

b)

started

c)

starts

d)

start

342.

What......you (do)......last weekend?

a)

did - do

b)

do - did

c)

do - do

d)

did - did

343.

Last Friday, I (go) (a)   fishing with my dad.

344.

What did you do yesterday?

I (visit)......the museum with my family. Then we (eat)......at my favourite restaurant.

a)

visited - eated

b)

visit - eat

c)

visiting - eating

d)

visited - ate

345.

Trong các câu sau, những câu nào sai ngữ pháp?

a)

Duy and Nam lives near here.

b)

Vy and Linda are early.

c)

Mr. Quang teaches Duy science.

d)

Marry and I am close friends.

346.

bến xe buýt

(a)  

347.

bệnh viện

(a)  

348.

thư viện

(a)  

349.

đồn cảnh sát

(a)  

350.

bưu điện

(a)  

351.

ga tàu hỏa

(a)  

352.

túi

(a)  

353.

cái chai

(a)  

354.

cái lon

(a)  

355.

thủy tinh

(a)  

356.

lọ, hũ

(a)  

357.

nhặt

(a)  

358.

nhựa / bằng nhựa

(a)  

359.

tái chế

(a)  

360.

tái sử dụng

(a)  

361.

vứt đi

(a)  

362.

rác

(a)  

363.

hội từ thiện

(a)  

364.

quyên góp

(a)  

365.

miễn phí

(a)  

366.

bảo vệ

(a)  

367.

đời sống hoang dã

(a)  

368.

Dấu hiệu nhận biết của thì TƯƠNG LAI ĐƠN là...

a)

Tomorrow, next week

b)

Always, everyday

c)

Now, at the moment

d)

Yesterday, last week

369.

Công thức Phủ định của thì TƯƠNG LAI ĐƠN là...

a)

S + will + V

b)

S + will not + V-ing

c)

S + won't + V

d)

S + will + V-ing

370.

I would like to have a (a)   TV in my future house. (WIRE)

371.

Nghĩa của từ 'automatic dishwasher' là...

a)

Máy giặt tự động

b)

Máy giặt hiện đại

c)

Máy rửa chén đĩa hiện đại

d)

Máy rửa chén đĩa tự động

372.

I will have a super smart TV in my house. It will help me......the Internet

a)

read

b)

cook

c)

surf

d)

clean

373.

My future house will be...... the ocean

a)

to

b)

on

c)

at

d)

in

374.

The weather is not good.

It......rain this afternoon

a)

might

b)

do

c)

is

d)

does

375.

I......phone you when I come home. Wait for me!

a)

will

b)

won't

c)

am

d)

do

376.

might or might not

Mary...come to the party tonight because she is busy.

(a)  

377.

will or won't

Jason...pass his examination. He hasn't done any work for it.

(a)  

378.

She lives in a small village and its ...are very beautiful.(SURROUND)

(a)  

379.

housework/ Robots/ help/ do/ the/ will/ me

(a)  

380.

When I see Tom tomorrow, I...... (invite) him to our party.

a)

am inviting

b)

invite

c)

invited

d)

will invite

381.

It Sunday tomorrow, so I......have to get up early.

a)

will

b)

won't

c)

will not

d)

won't not

382.

Đặt câu hỏi cho từ bị gạch chân:

My father plays tennis every Friday.

a)

When does your father plays tennis?

b)

Who plays tennis every Friday?

c)

What does your father do every Friday?

d)

Why does your father play tennis every Friday?

383.

Đặt câu hỏi cho từ bị gạch chân:

We will travel to the moon by a super car

a)

How will we travel to the moon?

b)

What will we travel to the moon?

c)

What will we do with a super car?

d)

How we will travel to the moon?

384.

In the future, robots will look after children.

(tìm từ đồng nghĩa)

a)

send and receive

b)

take care of

c)

water

d)

surf

385.

'Might' (có thể) nói về hành động trong tương lai

(chúng ta......hành động đó có xảy ra hay không)

a)

chắc chắn

b)

không chắc chắn

c)

không quan tâm

d)

nắm rõ

386.

Ta dùng thì TƯƠNG LAI ĐƠN với 'will' (nghĩa là...) để nói về hành động ta nghĩ sẽ xảy ra trong tương lai.

a)

đang

b)

đã

c)

thường

d)

sẽ

387.

Những câu nào đúng ngữ pháp?

a)

We might going on holiday to the Moon

b)

We might have robots do our housework

c)

We will not having a wireless TV

d)

We will buy a smart clock

388.

trò bịt mắt bắt dê

a)

blind man’s bluff

b)

boxing

389.

con thuyền

a)

boat

b)

boxing

390.

bơi

ếch

a)

breaststroke

b)

career

391.

nghề nghiệp, sự nghiệp

a)

career

b)

chess

392.

cờ vua

a)

chess

b)

chew

393.

bơi

ếch

a)

breaststroke

b)

career

394.

chúc mừng

a)

congratulation

b)

court

395.

sân (quần vợt)

a)

court

b)

cycling

396.

bầu chọn, bình chọn

a)

elect

b)

equipment

397.

bơi ếch

(a)  

398.

nghề nghiệp, sự nghiệp

(a)  

399.

cờ vua

(a)  

400.

nhai

(a)  

401.

chúc mừng

(a)  

402.

chúc mừng

(a)  

403.

sân (quần vợt)

(a)  

404.

đạp xe đạp

(a)  

405.

đạp xe đạp

(a)  

406.

bầu chọn, bình chọn

(a)  

407.

bơi ếch

(a)  

408.

nghề nghiệp, sự nghiệp

(a)  

409.

cờ vua

(a)  

410.

nhai

(a)  

411.

chúc mừng

(a)  

412.

chúc mừng

(a)  

413.

sân (quần vợt)

(a)  

414.

đạp xe đạp

(a)  

415.

đạp xe đạp

(a)  

416.

bầu chọn, bình chọn

(a)  

417.

Thông minh

a)

smart

b)

small

c)

smell

418.

nhút nhát

a)

confident

b)

good

c)

shy

419.

Sắp xếp các chữ cái sau thành từ đúng ALYZ

(Lười biếng)

4 lines
420.

Friendly

a)

tự tin

b)

thân thiện

c)

hài hước

421.

tốt bụng

a)

kind

b)

lazy

c)

funny

422.

caring

a)

tự tin

b)

chăm chỉ

c)

quan tâm

423.

confident

a)

chăm chỉ

b)

tự tin

c)

nhút nhát

424.

chăm chỉ

a)

hard-working

b)

kind

c)

nice

425.

Tìm từ đồng nghĩa với từ sau:

"intelligent (thông minh)"

a)

funny

b)

clever

c)

confident

426.

clever

a)

tự tin

b)

thông minh

c)

tốt bụng

427.

Công thức khẳng định của động từ trong thì HIỆN TẠI ĐƠN....

a)

S + V + O

b)

S + V(s,es) + O

c)

S + be + V-ing + O

d)

S + V-ed + O

428.

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn là......

a)

always, usually, often, sometimes, never

b)

now, at the moment, at present

c)

everyday, evey morning, every month

d)

yesterday, last night

429.

Ta sẽ chia động từ ở dạng V (s, es) khi chủ ngữ là......

a)

He, She, It

b)

Nam

c)

We, They

d)

My teacher

430.

Trong các câu sau, câu nào đúng ngữ pháp?

a)

Do she study English at school?

b)

Everyday, I goes to school by bike.

c)

My mother always cooks dinner at 5 p.m

d)

Phong don't have schoolbag.

431.

Trong các câu sau, những câu nào sai ngữ pháp?

a)

Duy and Nam lives near here.

b)

Vy and Linda are early.

c)

Mr. Quang teaches Duy science.

d)

Marry and I am close friends.

432.

This is my new school. Wow! It (have) (a)   a large playground.

433.

You (like).........playing with your friends?

a)

You like playing with your friends?

b)

You likes playing with your friends?

c)

Does you like playing with your friends?

d)

Do you like playing with your friends?

434.

I play football but my friend Phong (not play)...... football.

a)

don't play

b)

doesn't play

c)

aren't play

d)

isn't play

435.

Thì HIỆN TẠI TIẾP DIỄN diễn tả.........

a)

một thói quen, một sự thật.

b)

một hành động đã xảy ra và đã kết thúc.

c)

một hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.

d)

một hành động sẽ xảy ra trong tương lai.

436.

Dấu hiệu nhận biết của thì HIỆN TẠI TIẾP DIỄN là......

a)

now

b)

at the moment

c)

Be quiet!...

d)

Shh!...

437.

Công thức phủ định trong thì HIỆN TẠI TIẾP DIỄN là......

a)

S + don't/ doesn't + V-ing + O

b)

S + be + V-ing + O

c)

S + be + not + V-ing + O

d)

S + not + be + V-ing + O

438.

Hiện tại, tôi đang làm bài tập tiếng Anh trên mạng.

a)

Now, I'm doing English exercises online.

b)

Now, I do English exercises online.

c)

At the moment, I do English exercises online.

d)

At the moment, I am not doing English exercises online.

439.

Shh! someone is (knock) (a)   at the door.

440.

Yummy! I (have) (a)   school lunch with my new friends.

441.

He (study)...... vocabulary now?

a)

He is studying vocabulary now?

b)

Is he studying vocabulary now?

c)

He studying vocabulary now?

d)

Does he studying vocabulary now?

442.

Khi động từ có tận cùng là 'e', trước khi thêm đuôi 'ING' chúng ta sẽ...

a)

Bỏ chữ 'e' đi.

b)

Gấp đôi chữ 'e'.

c)

Không làm gì cả.

d)

Đổi 'e' thành 'y'

443.

thì QUÁ KHỨ ĐƠN diễn tả...

a)

Hành động đang xảy ra tại thời điểm nói

b)

Thói quen, sự thật

c)

Hành động sắp xảy ra

d)

Hành động đã xảy ra và đã kết thúc trong quá khứ

444.

Câu nghi vấn trong thì QUÁ KHỨ ĐƠN có dạng...

a)

S + V-ed + O

b)

Did + S + V...?

c)

Yes, S + did / No, S + didn't

d)

S + didn't + V

445.

Đâu là dấu hiệu của thì QUÁ KHỨ ĐƠN...

a)

Today

b)

Yesterday

c)

20 days ago

d)

Last Sunday

446.

Trong thì QUÁ KHỨ ĐƠN, ta chia động từ 'be' thành...

a)

Am, Is, Are

b)

Am, Is, Were

c)

Was, Are

d)

Was, Were

447.

Động từ 'watch' trong thì QUÁ KHỨ ĐƠN được chia thành...

(a)  

448.

Động từ 'buy' trong thì QUÁ KHỨ ĐƠN được chia thành...

(a)  

449.

The 2012 Olympic Games (be)...... held in London

a)

are

b)

were

c)

was

d)

is

450.

People (start)......to use computers about 50 years ago.

a)

starting

b)

started

c)

starts

d)

start

451.

What......you (do)......last weekend?

a)

did - do

b)

do - did

c)

do - do

d)

did - did

452.

Last Friday, I (go) (a)   fishing with my dad.

453.

What did you do yesterday?

I (visit)......the museum with my family. Then we (eat)......at my favourite restaurant.

a)

visited - eated

b)

visit - eat

c)

visiting - eating

d)

visited - ate

454.

villas

a)

/s/

b)

/z/

455.

books

a)

/s/

b)

/z/

456.

beds

a)

/s/

b)

/z/

457.

clocks

a)

/s/

b)

/z/

458.

caps

a)

/s/

b)

/z/

459.

Tìm từ có cách phát âm khác

a)

 books

b)

toilets   

c)

lamps

d)

rulers

460.

Tìm từ có cách phát âm khác

a)

lamps

b)

sinks

c)

lights

d)

beds

461.

Tìm từ có cách phát âm khác:

a)

books

b)

pens

c)

lamps

d)

clocks

462.

Tìm từ có cách phát âm khác:

a)

sinks

b)

beds

c)

pillows

d)

windows

463.

Tìm từ có cách phát âm khác:

a)

books

b)

pens

c)

lamps

d)

clocks

464.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn (1 âm tiết), thì ...

a)

tính từ - er

b)

more + tính từ

465.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn (1 âm tiết) và kết thúc là "e" (VD: large, nice,...) , thì...

a)

tính từ - er

b)

more + tính từ

c)

tính từ - r

466.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết và kết thúc là "y" (VD: noisy, heavy,...) , thì...

a)

tính từ - er

b)

đổi y thành i và thêm er sau tính từ

c)

tính từ - r

d)

more + tính từ

467.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn 1 âm tiết và kết thúc là 1 phụ âm, trước phụ âm đó là 1 nguyên âm (VD: big, hot,...) , thì...

a)

tính từ - er

b)

tính từ - r

c)

gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ

d)

more + tính từ

468.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết trở lên và không thuộc trường hợp đặc biệt nào, thì...

a)

áp dụng quy tắc như tính từ ngắn

b)

tính từ - r

c)

gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ

d)

more + tính từ

469.

Mẫu nào sau đây là dạng đúng của câu so sánh:

a)

S(1) + be + tính từ so sánh + S(2)

b)

S(1) + tính từ so sánh + S(2)

c)

S(1) + tính từ so sánh + than + S(2)

d)

S(1) + be + tính từ so sánh + than + S(2)

470.

Tính từ so sánh của "fat"

a)

more fat

b)

fater

c)

fatter

471.

Tính từ so sánh của "peaceful"

a)

more peaceful

b)

peacefuler

c)

peacefuller

472.

Tính từ so sánh của "healthy"

a)

more healthy

b)

healthyer

c)

healthier

473.

Tính từ so sánh của "close"

a)

more close

b)

closer

c)

closeer

474.

This novel is (a)   than that one. (boring)

475.

Which is (big) (a)   , a tiger or a lion?

476.

This old town is (a)   than that one. (historic)

477.

This exercise is (a)   than that one. (easy)

478.

This room is (a)   than that room. (large)

479.

dạnh so sánh hơn của 'good' là

a)

gooder

b)

better

c)

the best

d)

more good

480.

dạng so sánh hơn của ' bad' là:

a)

badder

b)

more bad

c)

worse

d)

the bad

481.

Dạng so sánh hơn của "many và much"

a)

manier / mucher

b)

more

c)

more many/much

482.

Nam cao hơn Lan

a)

Nam is more tall than Lan.

b)

Nam is taller than Lan.

c)

Nam is more taller than Lan.

483.

Linh thông minh hơn Mai.

a)

Linh is more intelligent than Mai.

b)

Linh is intelligenter than Mai.

c)

Linh is intelligent than Mai.

484.

This is a................

a)

engineer

b)

farmer

c)

nurse

d)

mechanic

485.

How many hỏi về số lượng với danh từ................

a)

đếm được số nhiều

b)

không đếm được

c)

đếm được số ít

d)

không đếm được số nhiều

486.

quá khứ đơn của Leave là gì

(a)  

487.

Từ nào nghĩa là Ngon

a)

amazing

b)

fantastic

c)

delicious

d)

exciting

488.

Chọn tất cả từ đồng nghĩa với LIKE

a)

enjoy

b)

am/is/are interested in

c)

hate

d)

love

e)

try

489.

BOUGHT là dạng quá khứ đơn của từ nào

(a)  

490.

quá khứ đơn của SEE là gì?

(a)  

491.

CONGRATULATIONS nghĩa là

a)

Xin chia buồn

b)

Thật à

c)

Cảm ơn

d)

Chúc mừng

492.

POLLUTED nghĩa là gì

a)

thương tiếc

b)

sạch sẽ

c)

ô nhiễm

d)

khí thải

493.

We have ......................... the helmet when riding motorbikes.

a)

wears

b)

wear

c)

to wear

d)

wearing

494.

trò bịt mắt bắt dê

(a)  

495.

con thuyền

(a)  

496.

môn đấm bốc

(a)  

497.

bơi ếch

(a)  

498.

bơi ếch

(a)  

499.

nghề nghiệp, sự nghiệp

(a)  

500.

nghề nghiệp, sự nghiệp

(a)  

501.

trò bịt mắt bắt dê

(a)  

Similar Resources on Wayground