WorksheetsGrade 7A2: Gerund & Infinitives (Part 04)
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
refuse (từ chối) +
to V
Ving
V
decide (quyết định) +
to V
Ving
V
enjoy +
to V
Ving
V
Giới từ: in, on, about, of ...
to V
Ving
V
Admit (thừa nhận)
to V
Ving
V
Imagine (tưởng tượng) +
to V
Ving
V
Make somebody + ___ (bắt ai làm gì)
to V
Ving
V
Be made + ___ (bị bắt làm gì)
to V
Ving
V
Promise (hứa hẹn) +
to V
Ving
V
Mind (ngại, phiền) +
to V
Ving
V
Agree/ disagree +
to V
Ving
V
Would prefer +
to V
Ving
V
Most adjectives +
to V
Ving
V
Have difficulty in +
to V
Ving
V
Busy/ worth +
to V
Ving
V
Hope +
to V
Ving
V
Question words: how, what, where +
to V
Ving
V
The first/ the last/ the only ... +
to V
Ving
V
It's no use (vô ích) +
to V
Ving
V
Make effort (nỗ lực) +
to V
Ving
V
Remember (nhớ việc đã làm) +
to V
Ving
V
Remember (nhớ việc phải làm) +
to V
Ving
V
Forget (quên việc phải làm) +
to V
Ving
V
Forget (quên việc đã làm) +
to V
Ving
V
Manage (cố gắng, xoay sở) +
to V
Ving
V
Let sb +
to V
Ving
V
Try (thử làm gì) +
to V
Ving
V
Try (cố gắng làm gì) +
to V
Ving
V
Succeed (thành công) +
in Ving
of Ving
about Ving
to Ving
Charge sb + ____ (buộc tội ai)
in Ving
of Ving
about Ving
with Ving
Accuse sb + ___ (buộc tội ai)
in Ving
of Ving
about Ving
with Ving
Object/ objection + ___ (phản đối)
in Ving
of Ving
to Ving
with Ving
Discuss (thảo luận) +
to V
Ving
V
There is no point (vô ích) +
to V
Ving
V
Regret (tiếc vì phải làm gì) +
to V
Ving
V
Regret (hối tiếc vì đã làm gì/ không làm gì) +
to V
Ving
V
Expect sb +
to V
Ving
V
S (người) + need (ĐT thường) + ........
to V
Ving
V
S (vật) + need +
to V
Ving / to be Pii
V
Have sb + ____ = get somebody + to V (nhờ ai làm gì)
to V
Ving
V
Have/ Get something + ____ (có cái gì được làm bởi ai đó khác - bị động của cấu trúc nhờ ai làm gì)
to V
Ving
V
Pii
Arrange (thu xếp, sắp xếp) +
to V
Ving
V
Delay (trì hoãn) + ____ = Postpone +
to V
Ving
V
Thank somebody + ____
for Ving
about Ving
of Ving
with Ving
Apologize TO somebody + ____ (xin lỗi ai vì ...)
for Ving
about Ving
of Ving
with Ving
Avoid + ____
to V
Ving
V
Help somebody +
to V
Ving
V
can't help/ can't stand/ can't bear + ____
to V
Ving
V
happen (tình cờ) +
to V
Ving
V
appear = seem (dường như) + ____
to V
Ving
V
include (bao gồm) +
to V
Ving
V
Finish + ____
to V
Ving
V
Force + somebody + ___ (ép buộc)
to V
Ving
V
see, notice, look, hear, feel + somebody/ something + ____
to V
Ving
V
be seen/ noticed/ + ____ (bị động của những động từ chỉ giác quan)
to V
Ving
V
look forward to + _____
to V
Ving
V
Be/ get used to + ____ (quen với/ dần quen với ...) = be accustomed to + ____
to V
Ving
V
Continue/ start/ begin +
to V
Ving
V
Would rather + ____ than _____
to V - V
Ving - V
V - V
warn somebody + ____ (cảnh báo)
not Ving
not to V
against Ving
