wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra học kì 1 sử 7

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Ý nào sau đây không đúng khi nói về lãnh địa phong kiến?

A. Lãnh địa là trung tâm giao lưu buôn bán thời phong kiến.

B. Lãnh địa là vùng đất thuộc quyền sở hữu của các lãnh chúa phong kiến.

C. Lãnh địa là đơn vị chính trị và kinh tế cơ bản trong thời kì phong kiến phân quyền ở châu Âu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Câu 4: Cuộc phát kiến địa lí đầu tiền được tiến hành vào thế kỉ nào?

A. Thế kỉ XIV

B. Thế kỉ XV

C. Thế kỉ XVI

D. Thế kỉ XVII

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Câu 3: Các cuộc phát kiến địa lý chủ yếu hướng về đâu?

A. Ấn Độ và các nước phương Đông.

B. Trung Quốc và các nước phương Đông.

C. Nhật Bản và các nước phương Đông.

D. Các nước phương Tây.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Câu 4: Đông Nam Á chịu ảnh hưởng chủ yếu của gió mùa, tạo nên hai mùa tương đối rõ rệt, đó là:

A. Mùa khô và mùa mưa.

B. Mùa khô và mùa lạnh.

C. Mùa đông và mùa xuân.

D. Mùa thu và mùa hạ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Câu 5: Việc làm nào của Ngô Quyền khẳng định chủ quyền quốc gia dân tộc.

A. Đặt kinh đô ở Cổ Loa.

B. Bỏ chức tiết độ sứ, lên ngôi vua.

C. Đặt lại lễ nghi trong triều đình.

D. Đặt lại các chức quan trong triều đình, xóa bỏ các chức quan thời Bắc thuộc.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Câu 46: Câu nói “Nếu bệ hạ muốn hàng giặc thì trước hãy chém đầu thần rồi hãy hàng” là của ai?

A. Trần Quốc Toản.

B. Trần Thủ Độ.

C. Trần Quang Khải.

D. Trần Quốc Tuấn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Câu 7: Địa danh nào gắn liền với những chiến công hiển hách của quân dân nhà Trần trong cuộc kháng chiến lần thứ hai chống quân xâm lược Nguyên?

A. Bình Than, Đông Bộ Đầu, Vạn Kiếp.

B. Tây Kết, Hàm Tử, Chương Dương.

C. Thiên Trường, Thăng Long.

D. Bạch Đằng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Câu 8: Tên gọi của nước ta dưới thờ Hồ là gì?

A. Đại Việt

B. Đại Nam

C. Đại Ngu

D. Đại Cồ Việt

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Câu 9: Cuối thế kỉ V, xã hội Tây Âu có biến động gì to lớn... ?

A. Dân số gia tăng.

B. Sự xâm nhập của người Giéc-man.

C. Công cụ sản xuất được cải tiến.

D. Kinh tế hàng hóa phát triển.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Câu 10: Đặc điểm của nền kinh tế trong các lãnh địa phong kiến?

A. Là nền kinh tế hàng hóa.

B. Trao đổi bằng hiện vật.

C. Là nền kinh tế tự cung tự cấp.

D. Có sự trao đổi buôn bán.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Câu 11: Chủ nghĩa tư bản ở châu Âu được hình thành trên cơ sở nào?

A. Sự sự đổ của chế độ phong kiến.

B. Sự hình thành của các thành thị trung đại.

C. Nguồn lợi thu được từ Ấn Độ và các nước phương Đông.

D. Vốn và nhân công làm thuê.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Câu 12: Quê hương của Phong trào Văn hóa Phục hưng là:

A. Đức

B. Thụy Sĩ

C. Ý

D. Pháp

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Câu 13: Triều đại nào được coi là giai đoạn phát triển thịnh trị nhất trong lịch sử phong kiến Trung Quốc?

A. Nhà Tống

B. Nhà Đường

C. Nhà Minh

D. Nhà Thanh

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Câu 14: Sự giống nhau giữa Vương quốc Hồi giáo Đê-li và Vương quốc Mô- gôn là gì?

A. Đều là vương triều của người nước ngoài.

B. Cùng theo đạo Hồi

C. Cùng theo đạo Phật.

D. Đều là những dân cư có nguồn gốc từ Thổ Nhĩ Kì.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Câu 15: Quốc gia nào có lịch sử lâu đời và phát triển nhất Đông Nam Á thời cổ - trung đại?

A. Thái Lan.

B. Việt Nam.

C. Cam-pu-chia

D. In-đô-nê-xi-a.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Câu 16: Ngô Quyền lên ngôi vua, đóng đô ở đâu?

A. Cổ Loa

B. Hoa Lư

C. Bạch Hạc.

D. Phong Châu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Câu 17: Vương triều nào đã thống nhất được In-đô-nê-xi-a?

A. Xu-ma-tơ-ra

B. Xu-la-vê-di.

C. Gia-va (Mô-giô-pa-hít)

D. Ca-li-man-tan.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Câu 18: Nguyên nhân chính dẫn đến nhà Ngô suy yếu là?

A. Quân Nam Hán xâm lược lần 2.

B. Chiến tranh nông dân nổ ra ở nhiều nơi.

C. Do mâu thuẫn nội bộ.

D. Các thế lực cát cứ nổ lên tranh giành quyền lực.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Câu 19: Vương quốc Pa-gan là tiền thân của quốc gia nào sau đây?

A. Lào

B. Mi-an-ma

C. Cam-pu-chia

D. Ma-lai-xi-a

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Câu 20: Ai là người có công dẹp loạn “Mười hai sứ quân”, thống nhất đất nước?

A. Đinh Bộ Lĩnh.

B. Trần Lãm.

C. Phạm Bạch Hổ.

D. Ngô Xương Xí.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Câu 21: Ai là người lãnh đạo cuộc kháng chiến chống Tống năm 981?

A. Đinh Toàn.

B. Thái hậu Dương Vân Nga.

C. Lê Hoàn.

D. Đinh Liễn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Câu 22: Tác dụng của chính sách “ngụ binh ư nông”?

A. Tạo điều kiện để phát triển nông nghiệp.

B. Tạo điều kiện có thêm lực lượng vũ trang khi có chiến tranh.

C. Giảm bớt ngân qũy chi cho quốc phòng.

D. Thời bình thì tăng thêm người sản xuất, khi có chiến tranh tất cả đều sung vào lính, nên lực lượng vẫn đông.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Câu 23: Ai là người chỉ đạo cuộc kháng chiến chống Tống xâm lược thời Lý?

A. Lý Kế Nguyên

B. Vua Lý Thánh Tông

C. Lý Thường Kiệt

D. Tông Đản

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Câu 24: Nền tảng kinh tế của xã hội thời Lý là ngành gì?

A. Nông nghiệp.

B. Công nghiệp.

C. Thủ công nghiệp.

D. Thương nghiệp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Câu 25: Một chế độ đặc biệt chỉ có trong triều đình nhà Trần, đó là chế độ gì?

A. Chế độ Thái thượng hoàng.

B. Chế độ lập Thái tử sớm.

C. Chế độ nhiều Hoàng hậu.

D. Chế độ Nhiếp chính vương.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Câu 26: Quân đội nhà Trần được tổ chức theo chủ trương nào?

A. Lực lượng càng đông càng tốt.

B. Quân lính cốt tinh nhuệ, không cốt đông.

C. Chỉ tuyển chọn những người thật tài giỏi.

D. Chỉ sử dụng quân đội của các vương hầu họ Trần.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Câu 45: Âm mưu của Mông Cổ trong chiến tranh xâm lược Đại Việt lần 1 là gì?

A. Xâm lược Đại Việt để giải quyết những khó khăn trong nước.

B. Xâm lược Đại Việt để làm bàn đạp tấn công Nam Tống.

C. Xâm lược Đại Việt để làm bàn đạp tấn công Cham-pa.

D. Xâm lược Đại Việt để làm bàn đạp tấn công các nước phía nam Đại Việt.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Câu 28: Chủ trương đánh giặc nào được nhà Trần thực hiện trong cả ba lần kháng chiến chống quân Mông – Nguyên.

A. Tiêu diệt đoàn thuyền lương của giặc.

B. Chặn đánh ngay từ khi quân giặc vừa tiến vào nước ta.

C. Thực hiện chủ trương: “vườn không nhà trống”

D. Kiên quyết giữ Thăng Long, đào chiến lũy để chống giặc.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Câu 29: Ý nào dưới đây không phải nguyên nhân thắng lợi của ba lần kháng chiến chống quân Mông-Nguyên?

A. Nhân dân ta có lòng yêu nước nồng nàn và luôn tích cực, chủ động tham gia kháng chiến.

B. Nội bộ tầng lớp lãnh đạo nhà Trần đoàn kết và có sự chuẩn bị rất chu đáo tiềm lực về mọi mặt cho mỗi cuộc kháng chiến.

C. Nhà Trần có đường lối chiến lược, chiến thuật đsung đắn, sáng tạo và có những danh tướng tài ba.

D. Ba lần kháng chiến chống quân xâm lược Mông – Nguyên của nhà Trần đều được nhân dân Cham-pa giúp sức.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Câu 30: Ý nào dưới đây không phải nguyên nhân khiến nhà Trần suy yếu?

A. Nhà nước không chăm lo phát triển nông nghiệp.

B. Chiến tranh nông dân nổ ra chống lại triều đình.

C. Nhà Minh đưa ra các yêu sách ngang ngược, phía Nam Cham-pa gây xung đột.

D. Nhà Minh tiến hành chiến tranh xâm lược.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Câu 31: Nhà Hồ được thành lập năm bao nhiêu?

A. Năm 1399

B. Năm 1400

C. Năm 1406

D. Năm 1407

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Câu 32: Cải cách của Hồ Quý Ly có tác dụng như thế nào?

A. Không có tác dụng, đất nước vẫn khủng hoảng.

B. Đưa đất nước thoát khỏi tình trạng khủng hoảng.

C. Đưa đất nước phát triển mạnh mẽ.

D. Không có tác dụng, tình trạng khủng hoảng ngày càng trầm trọng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Câu 33: Tình hình văn học chữ Hán và văn học chữ Nôm dưới thời Trần như thế nào?

A. Văn học chữ Hán suy tàn, văn học chữ Nôm phát triển mạnh mẽ.

B. Cả văn học chữ Hán và văn học dân gian đều phát triển mạnh mẽ.

C. Cả văn học chữ Hán và văn học dân gian đều không phát triển.

D. Văn học chữ Hán phát triển mạnh mẽ, văn học chữ Nôm bước đầu phát triển.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Câu 34: Việc làm nào thể hiện tính thân dân và quan tâm tới nông nghiệp của các vua Lý?

A. Về các địa phương xem xét tình hình sản xuất.

B. Về các địa phương cày tịch điền.

C. Khuyến khích khai hoang.

D. Ban hành lệnh cấm giết hại trâu, bò.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Câu 35: Tại sao Lý Thường Kiệt lại chủ động giảng hòa?

A. Lý Thường Kiệt sợ mất lòng vua Tống.

B. Để bảo toàn lực lượng và tài sản của nhân dân.

C. Để đảm bảo mối quan hệ hòa hiếu giữa hai nước và là truyền thống nhân đạo của dân tộc.

D. Lý Thường Kiệt muốn kết thúc chiến tranh nhanh chóng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Câu 36: Chủ trương đối phó của Lý Thường Kiệt trong cuộc kháng chiến chống Tống là:

A. Ngồi yên đợi giặc đến.

B. Đầu hàng giặc.

C. Chủ đông tiến công để phá thế mạnh của quân Tống.

D. Liên kết với Cham-pa

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Câu 37: Bộ luật thành văn đầu tiên của nước ta là:

A. Hình thư

B. Gia Long

C. Hồng Đức

D. Cả 3 đều sai

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Câu 38: Vì sao nhà Lý dời đô từ Hoa Lư về Thăng Long?

A. Thăng Long gần Đình Bảng, quê cha đất tổ của họ Lý.

B. Địa thế Thăng Long đẹp hơn Hoa Lư.

C. Đóng đô ở Hoa Lư, các triều đại không kéo dài được.

D. Thăng Long ở vị trí trung tâm, có điều kiện thuận tiện để trở thành trung tâm chính trị, kinh tế và văn hóa của một quốc gia độc lập.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Câu 39: Lê Hoàn lên ngôi vua trong hoàn cảnh lịch sử như thế nào?

A. Nội bộ triều đình mâu thuẫn sau khi Đinh Tiên Hoàng mất.

B. Đinh Tiên Hoàng mất, vua kế vị còn nhỏ, nhà Tống chuẩn bị xâm lược nước ta.

C. Thế lực Lê Hoàn mạnh, ép vua Đinh Nhường ngôi.

D. Đinh Tiên Hoàng mất, quan lại trong triều đình ủng hộ Lê Hoàn lên ngôi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Câu 40: Đến thời Tống, người Trung Quốc có nhiều phát minh quan trọng đó là gì?

A. Kĩ thuật in.

B. Kĩ thuật nhuộm, dệt vải.

C. La bàn, thuốc súng, nghề in, giấy viết.

D. Đóng tàu, chế tạo súng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D