wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LỚP 10_ĐỀ ÔN TẬP 01_P01

Total questions: 15

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Với điều kiện xác định. Tìm đẳng thức đúng.

a)

tanx+cotx=1\tan x+\cot x=1  

b)

sin2x+cos2x=1\sin^2x+\cos^2x=1  

c)

1+cot2x=1cos2x1+\cot^2x=\frac{1}{\cos^2x}  

d)

1+tan2x=1sin2x1+\tan^2x=-\frac{1}{\sin^2x}  

2.

Cho hai vectơ a\overrightarrow{a}   và b\overrightarrow{b}   đều khác 0\overrightarrow{0}  . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

ab=abcos(a.b)\overrightarrow{a}\cdot\overrightarrow{b}=|\overrightarrow{a}|\cdot|\overrightarrow{b}|\cdot\cos(\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b})  

b)

ab=ab\vec{a}\cdot\vec{b}=|\vec{a}|\cdot|\vec{b}  

c)

ab=abcos(a,b)\vec{a}\cdot\vec{b}=|\vec{a}\cdot\vec{b}|\cdot\cos(\vec{a},\vec{b})  

d)

ab=absin(a,b)\vec{a}\cdot\vec{b}=|\vec{a}|\cdot|\vec{b}|\cdot\sin(\vec{a},\vec{b})  

3.

Hai số 121-\sqrt{2}   và 1+21+\sqrt{2}   là các nghiệm của phương trình

a)

x22x1=0x^2-2x-1=0  

b)

x22x+1=0x^2-2x+1=0  

c)

x2+2x+1=0x^2+2x+1=0  

d)

x2+2x1x^2+2x-1  

4.

Tìm trục đối xứng của parabol y=2x2+4x1y=2x^2+4x-1  .

a)

x=2x=2  

b)

x=1x=-1  

c)

x=2x=-2  

d)

x=1x=1  

5.

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy  , cho hai điểm A(4;0)A(-4;0)   và B(0;3)B(0;3)  . Xác định tọa độ của u=2AB\vec{u}=2\vec{AB}  .

a)

u=(8;6)\vec{u}=(8;6)  

b)

u=(8;6)\vec{u}=(-8;-6)  

c)

u=(4;3)\vec{u}=(-4;-3)  

d)

u=(4;3)\vec{u}=(4;3)  

6.

Phương trình x1=2\sqrt{x-1}=2   có tập nghiệm là

a)

S={6}S=\left\{6\right\}  

b)

S={1}S=\left\{1\right\}  

c)

S={2}S=\left\{2\right\}  

d)

S={5}S=\left\{5\right\}  

7.

Trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với phương trình x1=0?x-1=0?  

a)

x+1=0x+1=0  

b)

(x1)(x+2)=0(x-1)(x+2)=0  

c)

x+2=0x+2=0  

d)

2x2=0.2x-2=0.  

8.

Cho phương trình 3x4y=73x-4y=-7  . Cặp số (x;y)(x;y)   nào sau đây là một nghiệm của phương trình?

a)

(x;y)=(1;1)(x;y)=(1;1)  

b)

(x;y)=(1;1)(x;y)=(-1;1)  

c)

(x;y)=(1;1)(x;y)=(1;-1)  

d)

(x;y)=(1;2)(x;y)=(1;2)  

9.

Trong mặt phẳng OxyOxy  , cho A(xA;yA)A\left(x_A;y_A\right)   và B(xB;yB)B\left(x_B;y_B\right)  . Tọa độ của vectơ AB\overrightarrow{AB}   là

a)

AB=(xAxB;yAyB)\overrightarrow{AB}=\left(x_A-x_B;y_A-y_B\right)  

b)

AB=(xA+xB;yA+yB)\overrightarrow{AB}=\left(x_A+x_B;y_A+y_B\right)  

c)

AB=(yAxA;yBxB)\overrightarrow{AB}=\left(y_A-x_A;y_B-x_B\right)  

d)

AB=(xBxA;yByA)\overrightarrow{AB}=\left(x_B-x_A;y_B-y_A\right)  

10.

Trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với phương trình x2=9x^2=9  ?

a)

x23x+4=0x^2-3x+4=0  

b)

x=3|x|=3  

c)

x23x4=0x^2-3x-4=0  

d)

x2+x=9+xx^2+\sqrt{x}=9+\sqrt{x}  

11.

Số nghiệm của phương trình 2x+1x+1=x2+1x+12x+\frac{1}{\sqrt{x+1}}=-x^2+\frac{1}{\sqrt{x+1}}  là

a)

2

b)

1

c)

0

d)

3

12.

Cho hai điểm A(1;0)A(1;0)   và B(0;2)B(0;-2)  . Vec tơ đối của vectơ AB\overrightarrow{AB}   có tọa độ là:

a)

(1;2)(1;2)  

b)

(1;2)(-1;2)  

c)

(1;2)(1;-2)  

d)

(1;2)(-1;-2)  

13.

Gọi (x0;y0)\left(x_0;y_0\right)   là nghiệm của hệ . Giá trị của biểu thức A=3(x0+y02)A=3\left(x_0+\frac{y_0}{2}\right)  bằng

a)

-2

b)

-12

c)

-6

d)

-4

14.

Hàm số y=x24x+4y=x^2-4x+4  đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?

a)

(;+)(-\infty;+\infty)  

b)

(2;+)(-2;+\infty)  

c)

(;2)(-\infty;2)  

d)

(2;+)(2;+\infty)  

15.

Tập nghiệm của phương trình x25xx5=4x5\frac{x^2-5x}{\sqrt{x-5}}=-\frac{4}{\sqrt{x-5}}   là

a)

S=S=\varnothing  

b)

S={1;4}S=\left\{1;4\right\}  

c)

S={4}S=\left\{4\right\}  

d)

S={1}S=\left\{1\right\}