NEW
Font size
WorksheetsLỚP 10_ĐỀ ÔN TẬP 01_P01
Total questions: 15
Worksheet time: 14mins
Với điều kiện xác định. Tìm đẳng thức đúng.
tanx+cotx=1
sin2x+cos2x=1
1+cot2x=cos2x1
1+tan2x=−sin2x1
Cho hai vectơ a và b đều khác 0 . Khẳng định nào sau đây đúng?
a⋅b=∣a∣⋅∣b∣⋅cos(a.b)
a⋅b=∣a∣⋅∣b
a⋅b=∣a⋅b∣⋅cos(a,b)
a⋅b=∣a∣⋅∣b∣⋅sin(a,b)
Hai số 1−2 và 1+2 là các nghiệm của phương trình
x2−2x−1=0
x2−2x+1=0
x2+2x+1=0
x2+2x−1
Tìm trục đối xứng của parabol y=2x2+4x−1 .
x=2
x=−1
x=−2
x=1
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm A(−4;0) và B(0;3) . Xác định tọa độ của u=2AB .
u=(8;6)
u=(−8;−6)
u=(−4;−3)
u=(4;3)
Phương trình x−1=2 có tập nghiệm là
S={6}
S={1}
S={2}
S={5}
Trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với phương trình x−1=0?
x+1=0
(x−1)(x+2)=0
x+2=0
2x−2=0.
Cho phương trình 3x−4y=−7 . Cặp số (x;y) nào sau đây là một nghiệm của phương trình?
(x;y)=(1;1)
(x;y)=(−1;1)
(x;y)=(1;−1)
(x;y)=(1;2)
Trong mặt phẳng Oxy , cho A(xA;yA) và B(xB;yB) . Tọa độ của vectơ AB là
AB=(xA−xB;yA−yB)
AB=(xA+xB;yA+yB)
AB=(yA−xA;yB−xB)
AB=(xB−xA;yB−yA)
Trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với phương trình x2=9 ?
x2−3x+4=0
∣x∣=3
x2−3x−4=0
x2+x=9+x
Số nghiệm của phương trình 2x+x+11=−x2+x+11 là
2
1
0
3
Cho hai điểm A(1;0) và B(0;−2) . Vec tơ đối của vectơ AB có tọa độ là:
(1;2)
(−1;2)
(1;−2)
(−1;−2)
Gọi (x0;y0) là nghiệm của hệ . Giá trị của biểu thức A=3(x0+2y0) bằng
-2
-12
-6
-4
Hàm số y=x2−4x+4 đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?
(−∞;+∞)
(−2;+∞)
(−∞;2)
(2;+∞)
Tập nghiệm của phương trình x−5x2−5x=−x−54 là
S=∅
S={1;4}
S={4}
S={1}
