wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập sinh 10 - Phần 3

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Bốn nguyên tố đại lượng chính chiếm 96% khối lượng cơ thể sinh vật là

a)

Cacbon

b)

Nitơ

c)

Canxi

d)

Hiđrô

e)

Ôxi

2.

Bốn loại đại phân tử hữu cơ chủ yếu trong cơ thể sinh vật là

a)

Prôtêin

b)

Axit nuclêic

c)

Cacbohđrat

d)

Peptiđôglican

e)

Lipit

3.

Hình ảnh này là mô phỏng bào quan nào của tế bào?

a)

Ti thể

b)

Lục lạp

c)

Lưới nội chất

d)

Bộ máy Gôngi

4.

Đơn phân cấu tạo nên axit nuclêic là

(a)  

5.

Những cấu trúc nào dưới đây có chứa axit nuclêic?

a)

Nhân tế bào

b)

Lưới nội chất trơn

c)

Ti thể

d)

Lục lạp

e)

Màng sinh chất

6.

Một gen có 2400 nuclêôtit. Độ dài của gen này là bao nhiêu nanomet? (ghi đáp án bằng chữ số, ví dụ: 300)

(a)  

7.

Ba thành phần cấu tạo chính của tế bào nhân thực là

a)

vùng nhân

b)

tế bào chất

c)

màng sinh chất

d)

nhân tế bào

e)

lưới nội chất

8.

Những đặc điểm của phương thức vận chuyển thụ động là

a)

Tiêu tốn năng lượng ATP

b)

Vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp

c)

theo nguyên lý khuếch tán

d)

qua lớp photpholipit kép hoặc qua kênh prôtêin xuyên màng tế bào.

e)

Qua prôtêin vận chuyển đặc hiệu

9.

Hiện tượng co nguyên sinh xảy ra khi tế bào ở trong

a)

môi trường ưu trương

b)

môi trường đẳng trương

c)

môi trường nhược trương

d)

môi trường ưu trương hoặc nhược trương

10.

Tập hợp các phản ứng sinh hóa xảy ra bên trong tế bào gọi là

a)

chuyển hóa vật chất

b)

đồng hóa

c)

dị hóa

d)

trao đổi chất

e)

quang hợp và hô hấp

11.

Các động vật sống ở vùng lạnh tích mỡ để chống lạnh hơn là tích trữ tinh bột vì

a)

mỡ dễ chuyển hóa hơn tinh bột.

b)

mỡ dẫn nhiệt kém và hiệu suất năng lượng cao

c)

tinh bột dẫn nhiệt kém và có hiệu suất năng lượng cao

d)

tổng hợp tinh bột phức tạp hơn.

12.

Trong quá trình hô hấp tế bào, giai đoạn giải phóng nhiều ATP nhất là

a)

đường phân

b)

chu trình Crep

c)

chuỗi chuyền electron hô hấp

d)

chu trình Canvin

13.

Bào quan này thực hiện chức năng

a)

lục lạp

b)

quang hợp

c)

hô hấp tế bào

d)

tổng hơp prôtêin

14.

Ôxi được giải phóng trong quang hợp có nguồn gốc từ phân tử

a)

nước

b)

khí cacbonic

c)

đường glucôzơ

d)

diệp lục

15.

Một tế bào thực hiện 5 lần nguyên phân liên tiếp tạo thành bao nhiêu tế bào con?

a)

16

b)

32

c)

64

d)

10

16.

Ở ruồi giấm (2n=8) một tế bào sinh tinh thực hiện giảm phân tạo thành 4 tinh trùng. Nguyên liệu môi trường nội bào cần cung cấp cho quá trình này là

a)

4 nhiễm sắc thể

b)

8 nhiễm sắc thể

c)

16 nhiễm sắc thể

d)

32 nhiễm sắc thể

17.

Iốt là một nguyên tố vi lượng, trong cơ thể người chỉ cần một lượng cực nhỏ, nhưng nếu thiếu nó có thể dẫn tới bị bệnh gì?

a)

Đao

b)

Bướu cổ

c)

thiếu máu

d)

tăng huyết áp

18.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về giảm phân?

a)

có 2 lần nhân đôi nhiễm sắc thể

b)

trải qua một lần phân bào

c)

chỉ xảy ra ở các tế bào xôma

d)

tế bào con tạo thành có bộ NST đơn bội

19.

Một tế bào sinh dục sơ khai nguyên phân 4 lần liên tiếp tạo thành các tế bào con. Các tế bào con này tiếp tục bước vào vùng chín trải qua giảm phân tạo thành các tế bào trứng. Số lượng tế bào trứng tạo thành là

a)

16

b)

64

c)

8

d)

32

20.

Hình ảnh này mô phỏng cấu trúc của phân tử nào?

a)

Ađênôzin triphôtphat

b)

Ađênôzin điphôtphat

c)

Ađênin nuclêôtit

d)

ADP