wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TUÂN 9-5A

Total questions: 84

Worksheet time: 2hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

579,8 x 0,1 = ....

a)

57,98

b)

5789

c)

5,798

2.

1,68 × 0,01 =

a)

0,0168

b)

0,168

c)

168

3.

2,6 × 4,5 + 4,5 × 7,4 =

a)

45

b)

26

c)

74

4.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

3 năm = ......... tháng

a)

12

b)

26

c)

36

d)

46

5.

Tháng hai ( năm nhuận có ) .... ngày?

a)

27

b)

28

c)

29

d)

39

6.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

2,5 phút = ...... giây

a)

180

b)

150

c)

120

d)

60

7.

Phân số thập phân là phân số ....?

a)

Có mẫu số là 10; 20; 1000; 10 000 ...

b)

Có tử số là 10; 100; 1000; 10 000; ....

c)

Có mẫu số là 10; 100; 1000; 10 000;...

d)

Có mẫu số là 10; 200; 3000; 40 000;...

8.

Số "Ba mươi sáu phẩy năm mươi lăm" viết là:

a)

306,55

b)

36,55

c)

36,505

d)

306,505

9.

Phép tính sau đặt tính đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Phép tính sau đặt tính đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

11.

Kết quả của phép tính: 0,68 + 29,5 là

a)

30,18

b)

36,6

c)

29,15

12.

Kết quả của phép tính: 60 - 7,85 là

a)

53,85

b)

0,15

c)

52,15

d)

67,85

13.

Tổng của 35,8 và 5,43 là:

a)

90,1

b)

9,01

c)

40,23

d)

41,23

14.

9,46 + … = 3,8 + 9,46 . Số điền vào chỗ chấm là:

a)

13,26

b)

9,46

c)

3,8

d)

13,62

15.

17,4 là kết quả của phép tính cộng:

a)

5,7 + 6,24

b)

58,2 + 24,3

c)

14,9 + 4,36

d)

7,8 + 9,6

16.

Chữ số 2 trong số 7,342 thuộc hàng:

a)

đơn vị

b)

phần mười

c)

phần trăm

d)

phần nghìn

17.

Số thập phân bé nhất trong dãy sau là:

8,36 ; 8,63 ; 8,3 ; 8,39

a)

8,36

b)

8,39

c)

8,3

d)

8,63

18.

Số thập phân thích hợp điền vào chỗ trống là:

23m 13cm = …………m

a)

2,313

b)

23,13

c)

231,3

d)

23,013

19.

3tấn 14kg = …….…… tấn

a)

3,14

b)

31,4

c)

314

d)

3,014

20.

1654m² = ....................... ha

a)

16,54

b)

1,654

c)

165,4

d)

0,1654

21.

Từ được gạch chân trong hai câu văn sau có mối liên hệ thế nào với nhau về nghĩa?

a) Em trai tôi rất thích nghe bà kể chuyện cổ.

b) Cổ của cô ấy đeo một chiếc vòng thật đẹp.

a)

từ đồng nghĩa

b)

từ trái nghĩa

c)

từ đồng âm

d)

từ nhiều nghĩa

22.

Trong các câu văn sau, từ "đi" trong câu nào mang nghĩa gốc?

a) Tôi đi học bằng đôi giày mẹ mới mua cho ngày hôm qua.

b) Bao mùa đông qua, mẹ tôi vẫn đi đôi găng tay bà ngoại làm cho hồi mẹ tôi nhỏ.

a)

cả hai câu a và b

b)

câu a

c)

câu b

d)

cả hai từ "đi:" đều mang nghĩa chuyển

23.

Từ trái nghĩa với từ thông minh là ?

a)

Khôn khéo

b)

Giỏi giang

c)

Ngốc nghếch

d)

Sáng dạ

24.

Ở hiền gặp ......

a)

lành

b)

dữ

c)

bụt

d)

tiên

25.

Tìm từ chỉ hoạt động trong các từ sau:

a)

chú ong

b)

chăm chỉ

c)

kiếm mồi

d)

học sinh

26.

đúng ghi Đ , sai ghi S

97,65 nhân 0,01 = 0,9765

a)

Đ

b)

S

27.

“Chết đuối bám được cọc”; “Bụi bám đầy quần áo”; “Bé bám lấy mẹ”

Các từ bám ở trong những ví dụ trên là các từ:

a)

Từ nhiều nghĩa

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ đồng âm

d)

Từ gần nghĩa

28.

Trong các câu sau, câu nào có từ ăn được dùng theo nghĩa gốc?

a)

Làm không cẩn thận thì ăn đòn như chơi.

b)

Chúng tôi là những người làm công ăn lương.

c)

Bạn Hà thích ăn cơm với cá.

29.

579,8 x 0,1 = ....

a)

57,98

b)

5789

c)

5,798

30.

1,68 × 0,01 =

a)

0,0168

b)

0,168

c)

168

31.

2,6 × 4,5 + 4,5 × 7,4 =

a)

45

b)

26

c)

74

32.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

3 năm = ......... tháng

a)

12

b)

26

c)

36

d)

46

33.

Tháng hai ( năm nhuận có ) .... ngày?

a)

27

b)

28

c)

29

d)

39

34.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

2,5 phút = ...... giây

a)

180

b)

150

c)

120

d)

60

35.

Phân số thập phân là phân số ....?

a)

Có mẫu số là 10; 20; 1000; 10 000 ...

b)

Có tử số là 10; 100; 1000; 10 000; ....

c)

Có mẫu số là 10; 100; 1000; 10 000;...

d)

Có mẫu số là 10; 200; 3000; 40 000;...

36.

Số "Ba mươi sáu phẩy năm mươi lăm" viết là:

a)

306,55

b)

36,55

c)

36,505

d)

306,505

37.

Phép tính sau đặt tính đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Phép tính sau đặt tính đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

39.

Kết quả của phép tính: 0,68 + 29,5 là

a)

30,18

b)

36,6

c)

29,15

40.

Kết quả của phép tính: 60 - 7,85 là

a)

53,85

b)

0,15

c)

52,15

d)

67,85

41.

Tổng của 35,8 và 5,43 là:

a)

90,1

b)

9,01

c)

40,23

d)

41,23

42.

9,46 + … = 3,8 + 9,46 . Số điền vào chỗ chấm là:

a)

13,26

b)

9,46

c)

3,8

d)

13,62

43.

17,4 là kết quả của phép tính cộng:

a)

5,7 + 6,24

b)

58,2 + 24,3

c)

14,9 + 4,36

d)

7,8 + 9,6

44.

Chữ số 2 trong số 7,342 thuộc hàng:

a)

đơn vị

b)

phần mười

c)

phần trăm

d)

phần nghìn

45.

Số thập phân bé nhất trong dãy sau là:

8,36 ; 8,63 ; 8,3 ; 8,39

a)

8,36

b)

8,39

c)

8,3

d)

8,63

46.

Số thập phân thích hợp điền vào chỗ trống là:

23m 13cm = …………m

a)

2,313

b)

23,13

c)

231,3

d)

23,013

47.

3tấn 14kg = …….…… tấn

a)

3,14

b)

31,4

c)

314

d)

3,014

48.

1654m² = ....................... ha

a)

16,54

b)

1,654

c)

165,4

d)

0,1654

49.

Từ được gạch chân trong hai câu văn sau có mối liên hệ thế nào với nhau về nghĩa?

a) Em trai tôi rất thích nghe bà kể chuyện cổ.

b) Cổ của cô ấy đeo một chiếc vòng thật đẹp.

a)

từ đồng nghĩa

b)

từ trái nghĩa

c)

từ đồng âm

d)

từ nhiều nghĩa

50.

Trong các câu văn sau, từ "đi" trong câu nào mang nghĩa gốc?

a) Tôi đi học bằng đôi giày mẹ mới mua cho ngày hôm qua.

b) Bao mùa đông qua, mẹ tôi vẫn đi đôi găng tay bà ngoại làm cho hồi mẹ tôi nhỏ.

a)

cả hai câu a và b

b)

câu a

c)

câu b

d)

cả hai từ "đi:" đều mang nghĩa chuyển

51.

Từ trái nghĩa với từ thông minh là ?

a)

Khôn khéo

b)

Giỏi giang

c)

Ngốc nghếch

d)

Sáng dạ

52.

Ở hiền gặp ......

a)

lành

b)

dữ

c)

bụt

d)

tiên

53.

Tìm từ chỉ hoạt động trong các từ sau:

a)

chú ong

b)

chăm chỉ

c)

kiếm mồi

d)

học sinh

54.

đúng ghi Đ , sai ghi S

97,65 nhân 0,01 = 0,9765

a)

Đ

b)

S

55.

“Chết đuối bám được cọc”; “Bụi bám đầy quần áo”; “Bé bám lấy mẹ”

Các từ bám ở trong những ví dụ trên là các từ:

a)

Từ nhiều nghĩa

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ đồng âm

d)

Từ gần nghĩa

56.

Trong các câu sau, câu nào có từ ăn được dùng theo nghĩa gốc?

a)

Làm không cẩn thận thì ăn đòn như chơi.

b)

Chúng tôi là những người làm công ăn lương.

c)

Bạn Hà thích ăn cơm với cá.

57.

579,8 x 0,1 = ....

a)

57,98

b)

5789

c)

5,798

58.

1,68 × 0,01 =

a)

0,0168

b)

0,168

c)

168

59.

2,6 × 4,5 + 4,5 × 7,4 =

a)

45

b)

26

c)

74

60.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

3 năm = ......... tháng

a)

12

b)

26

c)

36

d)

46

61.

Tháng hai ( năm nhuận có ) .... ngày?

a)

27

b)

28

c)

29

d)

39

62.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

2,5 phút = ...... giây

a)

180

b)

150

c)

120

d)

60

63.

Phân số thập phân là phân số ....?

a)

Có mẫu số là 10; 20; 1000; 10 000 ...

b)

Có tử số là 10; 100; 1000; 10 000; ....

c)

Có mẫu số là 10; 100; 1000; 10 000;...

d)

Có mẫu số là 10; 200; 3000; 40 000;...

64.

Số "Ba mươi sáu phẩy năm mươi lăm" viết là:

a)

306,55

b)

36,55

c)

36,505

d)

306,505

65.

Phép tính sau đặt tính đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Phép tính sau đặt tính đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

67.

Kết quả của phép tính: 0,68 + 29,5 là

a)

30,18

b)

36,6

c)

29,15

68.

Kết quả của phép tính: 60 - 7,85 là

a)

53,85

b)

0,15

c)

52,15

d)

67,85

69.

Tổng của 35,8 và 5,43 là:

a)

90,1

b)

9,01

c)

40,23

d)

41,23

70.

9,46 + … = 3,8 + 9,46 . Số điền vào chỗ chấm là:

a)

13,26

b)

9,46

c)

3,8

d)

13,62

71.

17,4 là kết quả của phép tính cộng:

a)

5,7 + 6,24

b)

58,2 + 24,3

c)

14,9 + 4,36

d)

7,8 + 9,6

72.

Chữ số 2 trong số 7,342 thuộc hàng:

a)

đơn vị

b)

phần mười

c)

phần trăm

d)

phần nghìn

73.

Số thập phân bé nhất trong dãy sau là:

8,36 ; 8,63 ; 8,3 ; 8,39

a)

8,36

b)

8,39

c)

8,3

d)

8,63

74.

Số thập phân thích hợp điền vào chỗ trống là:

23m 13cm = …………m

a)

2,313

b)

23,13

c)

231,3

d)

23,013

75.

3tấn 14kg = …….…… tấn

a)

3,14

b)

31,4

c)

314

d)

3,014

76.

1654m² = ....................... ha

a)

16,54

b)

1,654

c)

165,4

d)

0,1654

77.

Từ được gạch chân trong hai câu văn sau có mối liên hệ thế nào với nhau về nghĩa?

a) Em trai tôi rất thích nghe bà kể chuyện cổ.

b) Cổ của cô ấy đeo một chiếc vòng thật đẹp.

a)

từ đồng nghĩa

b)

từ trái nghĩa

c)

từ đồng âm

d)

từ nhiều nghĩa

78.

Trong các câu văn sau, từ "đi" trong câu nào mang nghĩa gốc?

a) Tôi đi học bằng đôi giày mẹ mới mua cho ngày hôm qua.

b) Bao mùa đông qua, mẹ tôi vẫn đi đôi găng tay bà ngoại làm cho hồi mẹ tôi nhỏ.

a)

cả hai câu a và b

b)

câu a

c)

câu b

d)

cả hai từ "đi:" đều mang nghĩa chuyển

79.

Từ trái nghĩa với từ thông minh là ?

a)

Khôn khéo

b)

Giỏi giang

c)

Ngốc nghếch

d)

Sáng dạ

80.

Ở hiền gặp ......

a)

lành

b)

dữ

c)

bụt

d)

tiên

81.

Tìm từ chỉ hoạt động trong các từ sau:

a)

chú ong

b)

chăm chỉ

c)

kiếm mồi

d)

học sinh

82.

đúng ghi Đ , sai ghi S

97,65 nhân 0,01 = 0,9765

a)

Đ

b)

S

83.

“Chết đuối bám được cọc”; “Bụi bám đầy quần áo”; “Bé bám lấy mẹ”

Các từ bám ở trong những ví dụ trên là các từ:

a)

Từ nhiều nghĩa

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ đồng âm

d)

Từ gần nghĩa

84.

Trong các câu sau, câu nào có từ ăn được dùng theo nghĩa gốc?

a)

Làm không cẩn thận thì ăn đòn như chơi.

b)

Chúng tôi là những người làm công ăn lương.

c)

Bạn Hà thích ăn cơm với cá.