wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa 8

Total questions: 30

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Câu 3: Chất nào là chất tinh khiết ?

a)

Nước khoáng

b)

Nước biển.

c)

Nước cất.      

d)

Nước suối

2.

Trong hợp chất SO3 thì hóa trị của nguyên tố lưu huỳnh là

a)

II.

b)

IV.

c)

VI.

d)

III.

3.

Tỉ khối của khí X đối với hiđro bằng 17. Vậy khí X có thể là

a)

SO2.

b)

H2S.

c)

O2.

d)

CH4.

4.

Hiện tượng nào dưới đây là hiện tượng vật lý?

a)

Rượu để lâu trong không khí bị chua.

b)

Dầu mỡ để lâu sẽ bị ôi, thiu.

c)

Nước đun sôi bị bay hơi.

d)

Sắt để ngoài không khí sau một thời gian bị rỉ.

5.

Phân tử khối của hợp chất X2O3 là 102. Vậy phân tử khối của hợp chất XCl3

a)

162,5.

b)

135.

c)

127.

d)

133,5.

6.

Cho các chất sau: Mg, CuO, HCl, P. Số đơn chất là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Nguyên tố Calcium (canxi) Ca có hóa trị mấy

a)

I

b)

II

c)

III

d)

I và II

8.

Cho biết hóa trị của nguyên tố S trong hợp chất SO3

a)

II

b)

III

c)

IV

d)

VI

9.

Cho biết Ca hóa trị II, O hóa II. Công thức hóa học đúng của hợp chất là:

a)

CaO

b)

Ca2O2

c)

CaO2

d)

Ca2O

10.

Cho biết Al hóa trị III, (OH) hóa I. Công thức hóa học đúng của hợp chất là:

a)

AlOH

b)

Al(OH)3

c)

AlOH3

d)

Al3OH

11.

Cho biết Fe hóa trị (III), O hóa (II). Công thức hóa học đúng của hợp chất là:

a)

FeO

b)

Fe2O3

c)

FeO2

d)

Fe3O2

12.

Để chỉ 3 phân tử Oxi ta viết

a)

3O

b)

O3

c)

O2

d)

3O2

13.

Khối lượng mol của phân tử H2O (biết H=1,O =16) là:

a)

17 g/mol

b)

17 đvC

c)

18 g/mol

d)

18 đvC

14.

Thể tích (ở đktc) của 2 mol phân tử H2 là:

a)

2 l

b)

22,4 l

c)

44,8 l

d)

4,48 l

15.

Hệ số và công thức hóa học thích hợp để điền vào chỗ có dấu hỏi trong phương trình hóa học:  2Cu +     ?     -->  2CuO , đó là:   

a)

Cu

b)

O

c)

O2

d)

2O2

16.

Khối lượng của 0,5 mol Cu là (biết Cu = 64):

a)

64 g

b)

0,5 g

c)

3,2 g

d)

32 g

17.

Số phân tử CuO có trong 0,2 mol CuO là:

a)

6.1023

b)

12.1023

c)

1,2.1023

d)

0,2.1023

18.

Cho 40 g Canxi (Ca) tác dụng với 16g khí oxi (O2) tạo thành canxi oxit  (CaO). Khối lượng của canxi oxit  (CaO) tạo thành là:

a)

40 g

b)

56 g

c)

16 g

d)

24 g

19.

Hợp chất có 1 nguyên tử X, 1 nguyên tử C và 3 nguyên tử O có phân tử khối nặng gấp 2,5 lần Ca, X là

a)

Cu

b)

Ca

c)

Zn

d)

Fe

20.

K có hóa trị (I) S hóa trị (II) CTHH của hợp chất là

a)

KS2

b)

KS

c)

K3S

d)

K2S

21.

Fe (III)  O (II)  CTHH của hợp chất là

a)

Fe2O3

b)

Fe3O2

c)

FeO3

d)

FeO

22.

Fe thể hiện hóa trị II Trong CTHH:

a)

Fe2O3

b)

FeO

c)

FeCl3

d)

Fe3O4

23.

Trong CTHH  H3PO4  hóa trị của PO4 là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

24.

Phân tử khối của hợp chất H3PO4 là:

a)

98 gam

b)

98 đvC

c)

89 gam

d)

89 đvC

25.

Cách viết  đúng CTHH

a)

AL2O3

b)

aL2O3

c)

Al2O3

d)

Al2O3

26.

Cách viết  3H2 sau có nghĩa: 

a)

3 nguyên tử Hiđro

b)

6 nguyên tử  Hiđro

c)

3 Phân tử Hiđro

d)

6 Phân tử Hiđro  

27.

Thành phần phân tử Canxicacbonat CaCO3   được cấu tạo bởi: 

a)

3 nguyên tử

b)

4 nguyên tử 

c)

5 nguyên tử 

d)

6 nguyên tử 

28.

Muốn tách riêng đường và cát ra khỏi hỗn hợp đường, cát ta dùng

a)

Nam châm

b)

Nước và giấy lọc

c)

Giấy lọc

d)

Nước

29.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố aluminium (nhôm) là

a)

Al

b)

Ag

c)

Fe

d)

Cu

30.

Công thức hóa học nào sau đây là hợp chất?

                               

a)

Fe.

b)

O2.  

c)

NaCl. 

d)

O3.