Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra 15p - Ôn học kì 1

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Điểm giống nhau giữa N2 và CO2 là

a)

Tất cả đều đúng

b)

Đều không duy trì sự cháy và sự sống

c)

Đều tan trong nước

d)

Đều có tính oxi hóa và tính khử

2.

Dãy gồm các chất đều là muối axit là

a)

Mg(HCO3)2, NaHCO3, Ca(HCO3)2, Ba(HCO3)2

b)

. Ca(HCO3)2 , Ba(HCO3)2, BaCO3, NaH2PO4.

c)

NaHCO3 , CaCO3, Na2CO3, NaHSO4 

d)

Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2 , CaCO3, NaHSO3

3.

Dãy gồm các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là

a)

Ca2+, Cl-, Na+, CO32-.     

b)

Al3+, SO42-, Cl-, Ba2+.           

c)

K+, Ba2+, OH-, Cl-.

d)

Na+, OH-, HCO3-, K+.

4.

Cho các phát biểu sau:

(1) Khoáng vật chính của photpho trong tự nhiên là pirit, apatit và photphoric.

(2) Các số oxi hóa có thể có của photpho là -3, +3, +5, 0.

(3) Tính chất hóa học của photpho là tính oxi hóa.

(4) Trong phòng thí nghiệm, axit photphoric được điều chế bằng phản ứng giữa P2O5 và H2O.

Số phát biểu không đúng là

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1

5.

Số oxi hóa cao nhất của silic thể hiện ở hợp chất

a)

SiH

b)

Mg2Si

c)

SiO2

d)

SiO

6.

: Cho các chất: FeO, Fe2O3, Fe(NO3)2, CuO, FeS. Số chất tác dụng được với HNO3 giải phóng NO là

a)

4

b)

3

c)

6

d)

5

7.

Cấu hình ngoài cùng của các nguyên tố nhóm cacbon (nhóm IV) là

a)

ns2nd3

b)

ns2np3

c)

ns2np2.

d)

ns2np5

8.

Trong phản ứng nào sau đây, NH3 thể hiện tính khử ?

a)

NH3  +  H2SO4  →NH4HSO4.

b)

NH3  +  HCl  → NH4Cl.

c)

2NH3  +  MgCl2 + 2H2O → 2NH4Cl + Mg(OH)2

d)

2NH3  +  3CuO → N2 + 3Cu + 3H2O.

9.

Tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng

a)

. 3C + 4Al = Al4C3

b)

C + 2H2 = CH4

c)

C + O2 = CO2

d)

2C + Mg = CaC2

10.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hoá xanh?

a)

HCl

b)

. KCl

c)

Na2SO4.

d)

NaOH

11.

CO không khử được các oxit trong nhóm nào sau đây ?

a)

Fe2O3, CuO

b)

. ZnO, Fe2O3

c)

Fe2O3, MgO

d)

MgO, Al2O3.

12.

“ Thủy tinh lỏng “ là

a)

thạch anh nóng chảy

b)

dung dịch bão hòa của axit silixic.

c)

dung dịch đặc của Na2SiO3 và K2SiO3.

d)

silic đioxit nóng chảy.

13.

Phân bón nào sau đây thuộc loại phân lân?

a)

(NH2)2CO

b)

. NaNO3.

c)

Ca(H2PO4)2.

d)

K2SO4.

14.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

a)

Na2CO3

b)

KOH

c)

HNO3

d)

H3PO4.

15.

Sản phẩm khí thoát ra khi cho HNO3 loãng phản ứng với kim loại đứng sau hiđro là

a)

H2

b)

N2

c)

NO

d)

NO2.

16.

Phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

Ở nhiệt độ thường photpho hoạt động mạnh hơn nitơ.

b)

Photpho trắng hoạt động mạnh hơn photpho đỏ

c)

Photpho chỉ tồn tại ở 2 dạng thù hình photpho đỏ và photpho trắng.

d)

cấu hình electron nguyên tử của photpho là 1s22s22p63s23p6

17.

Loại phân đạm nào thì thu được khi nung cháy quặng apatit với đá xà vân và than cốc?

a)

Phân apatit

b)

. Phân phức hợp

c)

Phân supephotphat

d)

Phân lân nung chảy   

18.

Phân đạm cung cấp cho cây

a)

NH3

b)

N dạng NH4+, NO3-

c)

N2

d)

NHNO3

19.

Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh ?

a)

HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH.

b)

H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2.

c)

HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH.

d)

H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, NH3.

20.

: Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện được?

a)

HCl trong C6H6 (benzen).

b)

CH3COONa trong nước.       

c)

Ca(OH)2 trong nước

d)

NaHSO4 trong nước.