wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện qua mạch chính

a)

tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn.

b)

tỉ lệ nghịch điện trở trong của nguồn.

c)

tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của nguồn.

d)

tỉ lệ nghịch với tổng điện trở trong và điện trở ngoài.

2.

tỉ lệ nghịch với tổng điện trở trong và điện trở ngoài.

a)

2000 J.

b)

120kJ

c)

200J

d)

100kJ

3.

Khi ghép n nguồn điện nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r giống nhau thì suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là

a)

 nE và r.

b)

nE nà nr.

c)

E và nr.

d)

E và r.

4.

Ghép 3 pin giống nhau nối tiếp mỗi pin có suất điện độ 3 V và điện trở trong 1 Ω. Suất điện động và điện trở trong của bộ pin là

a)

. 9 V và 3 Ω.

b)

6v và 4Ω.

c)

6v và 1/4Ω.

d)

3v và 4Ω.

5.

Lực tương tác giữa hai điện tích điểm

a)

. tỉ lệ thuận với tổng hai điện tích.

b)

. tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

c)

tỉ lệ tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.thuận với tích hai điện tích.

6.

Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 2 lần thì độ lớn lực Cu – lông

a)

tăng 2 lần

b)

tăng 4 lần

c)

giảm 4 lần.

d)

. giảm 2 lần.

7.

Kim loại dẫn điện tốt vì

    

    

    

   

a)

Mật độ electron tự do trong kim loại rất lớn.

b)

C Giá trị điện tích chứa trong mỗi electron tự do của kim loại lớn hơn ở các chất khác

c)

B Khoảng cách giữa các ion nút mạng trong kim loại rất lớn.

d)

  Mật độ các ion tự do lớn.

8.

Cho một điện tích điểm +Q, điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

                                                          

                                      

a)

  phụ thuộc độ lớn của nó.  

b)

. phụ thuộc vào điện môi xung quanh.

c)

    hướng về phía nó. 

d)

  hướng ra xa nó.    

9.

Phát biểu nào sau đây là không đúng? Theo thuyết electron

    

 

    

    

a)

một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương.

b)

    một vật nhiễm điện âm là vật thừa êlectron.

c)

một vật nhiễm điện dương là vật thiếu êlectron.

d)

một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm êlectron.

10.

Trong các nhận định về suất điện động, nhận định không đúng là:

 

    

a)

Đơn vị của suất điện động là Jun.

b)

Suất điện động của nguồn có trị số bằng hiệu điện thế giữa hai cực khi mạch ngoài hở.

c)

Suất điện động là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn Suất điện động là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện.điện.

d)

Suất điện động được đo bằng thươ Suất điện động được đo bằng thương số công của lực lạ dịch chuyển điện tích ngược chiều điện trường và độ lớn điện tích dịch chuyển.ng số công của lực lạ dịch chuyển điện tích ngược chiều

11.

Ở 400C điện trở suất của bạc là 1,62.10-8 Ω.m. Biết hệ số nhiệt điện trở của bạc là 4,1.10-3 K-1. Ở 330 K thì điện trở suất của bạc là

   

a)

3,679.10-8 Ω.m.

b)

1,733.10-8 Ω.m.

c)

1,866.10-8 Ω.m. 

d)

3,812.10-8 Ω.m. 

12.

: Không khí ở điều kiện bình thường không dẫn điện vì các phân tử của chất khí

    

a)

luôn trung hòa về điện, trong chất khí không có hạt tải.

b)

luôn chuyển động hỗn loạn không ngừng.

c)

không chứa các hạt mang điện.

d)

không thể chuyển động thành dòng.

13.

Để tạo ra chất bán dẫn loại p, người ta pha thêm tạp chất. Cách pha tạp chất đúng là

a)

Si + B. 

b)

Si + S. 

c)

Si +H 

d)

Si + As. 

14.

Một dòng điện không đổi, sau 1 phút có một điện lượng 24 C chuyển qua một tiết diện thẳng. Cường độ của dòng điện đó là:

a)

0,2 A.  

b)

12 A.

c)

0,4 A.

d)

48 A.

15.

Đơn vị của điện thế là vôn (V). 1V bằng

    

a)

1 N/C.  

b)

1 J.C  

c)

J/N.

d)

1 J/C