Worksheetsôn tập bài 11 hán 1
Total questions: 43
Worksheet time: 15mins
Dịch câu sau sang tiếng Trung :" Bạn cũng là người Việt Nam à?"
你都是越南人吗?
他都是越南人吗?
你也是越南人吗?
你是哪国人?
你也是留学生吗?
都
也
是
明天
你们俩都是越南人吗?Nghĩa là gì?
hai người họ đều là người Việt Nam phải không?
Hai người các bạn đều là người Trung Quốc phải không?
Hai người các bạn đều là người Việt Nam phải không?
Hai người họ là người nước nào?
你叫什么。。。?
姓
名字
贵姓
哪国
请____,老师在吗?
问
进
喝茶
坐
你____是学生吗?
都
还
给
也
我____你都是留学生。
都
也
和
不
我先介绍____。
一会儿
一下儿
一点儿
一个
我妈妈也是大夫。
mẹ bạn là giáo viên
mẹ tôi là giáo viên
mẹ tôi cũng là bác sĩ
mẹ tôi là bác sĩ
你学习英语吗?
不是,我吃米饭。
不, 我是越南人。
不是,我学中国。
不是,我学汉语。
Từ nào khác với những từ còn lại?
汉语
韩国
美国
越南
苹果两斤多少钱?
11块
22块
5.5块
22毛
你去哪儿寄信?
银行
学校
邮局
公安局
这天是几月几号?
十号九月
九月十号
十月九号
九月十日
早上 》》上午》》中午》》 。。。》》晚上
下午
夜晚
半夜
中间
今天早上你吃什么?
茶
面包
鸡蛋
水饺
Viết chữ Hán " cô giáo Tiếng Trung của tôi "
(a)
Viết chữ hán " người nào "
(a)
Viết chữ Hán " Đây là sách gì?"
(a)
Cô ấy là người nước nào ?
(a)
中国菜
zhōngguó cài
Đúng
Sai
说汉语
shuō hànyǔ
Đúng
Sai
我_____会写我的汉语名字。
Wǒ_____huì xiě wǒ de hànyǔ míngzì.
很
会
怎么
名字
不
你_____做中国菜吗?
Nǐ_____zuò zhōngguó cài ma?
很
会
名字
怎么
不
我朋友会说汉语,他的汉语____好。
Wǒ péngyǒu huì shuō hànyǔ, tā de hànyǔ____hǎo.
很
会
怎么
名字
不
老师,这个汉字____写?
Lǎoshī, zhège hànzì____xiě?
很
会
名字
不
怎么
你的中国朋友会做中国菜____?
Nǐ de zhōngguó péngyǒu huì zuò zhōngguó cài____?
吗
呢
哪
的
我会说汉语,你____?
Wǒ huì shuō hànyǔ, nǐ____?
吗
呢
哪
的
我妈妈_____朋友会说汉语。
Wǒ māmā_____péngyǒu huì shuō hànyǔ.
吗
呢
哪
的
你同学是____国人?
Nǐ tóngxué shì____guórén?
吗
呢
哪
的
Viết câu tiếng việt sau sang tiếng trung:
Hôm nay là thứ 6
(a)
Ngày hôm qua
今天
明天
昨天
Mời, xin (lịch sự)
请
情
清
李月想 (a) 米饭。
A:你去哪儿 (a) 杯子?
B:我去商店。
这个 (a) 钱?
我想喝_____。
米饭
学校
茶
杯子
Câu dịch đúng cho câu: "Bạn biết nói tiếng Hán không?" là:
(a)
Câu dịch đúng cho câu: "Nhà bạn có bao nhiêu người?" là:
(a)
Câu dịch đúng cho câu: "Cái này bao nhiêu tiền?" là:
(a)
今天一月三十一 (a) 。
这个汉字_____读?
什么
哪
怎么
哪儿
Tạm biệt
Tiếng trung là gì ?
(a)
