wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BAI LUYEN TAP 8-2-2025

Total questions: 38

Worksheet time: 2hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Bạn nghe được từ gì dưới đây?

a)

住哪儿

b)

住那儿

c)

这儿哪儿?

d)

在哪儿

2.

Nghe và trả lời:

4 lines
3.

Âm bạn nghe được là:

a)

chuán

b)

chuáng

c)

cuán

d)

huán

4.

Bạn nhìn thấy gì?

a)

b)

c)

椅子

d)

柜子

5.

Hình ảnh nào phù hợp với từ bạn nghe được?

a)

b)

c)

6.

Hình ảnh nào phù hợp với từ bạn nghe được?

a)

b)

c)

d)

7.

他们在哪儿?

a)

门诊部

b)

住院部

c)

急诊部

d)

通讯处

8.

Âm bạn nghe được là cách đọc của từ nào dưới đây?

a)

知道

b)

房间

c)

宿舍

d)

电话

9.

Nghĩa của cụm từ 电话号码 là:

a)

điện thoại

b)

số điện thoại

c)

di động

d)

mã số

10.

Nghe và trả lời:

4 lines
11.

Tìm các cặp tương ứng sau:

a)

病房

1.

phòng bệnh

b)

病床

2.

giường bệnh

c)

门诊部

3.

khoa khám bệnh

d)

住院部

4.

khoa điều trị

e)

电话

5.

điện thoại

12.

Câu nào có nghĩa: Anh ấy nằm ở phòng bệnh số mấy?

a)

他住哪儿?

b)

他住几号病房?

c)

他住几号楼?

d)

他住几床?

13.

Sắp xếp lại những từ sau thành câu có nghĩa: Bác sĩ Vương làm việc ở khoa khám bệnh 10 năm rồi.

a)

王医生

b)

c)

门诊部

d)

工作

e)

10年了

1)
2)
3)
4)
5)
14.

Trả lời câu hỏi: 你的学号是多少?

4 lines
15.

医保卡 có âm đọc là gì?

a)

yī bǎo kǎ

b)

yī bāo kǎ

c)

yì bǎo kǎ

16.

病人有没有医保卡?câu này có nghĩa là gì?

a)

Bệnh nhân có tiền không?

b)

Bệnh nhân có người nhà đi cùng không?

c)

Bệnh nhân có thẻ bảo hiểm y tế không?

d)

Bệnh nhân có tới khám không?

17.

Nghĩa của từ 等 là gì?

a)

ăn

b)

khám

c)

đợi, chờ

d)

nhìn

18.

她等什么?

a)

她等公交车。

b)

她等火车。

c)

她等医生。

d)

她等朋友。

19.

Cụm từ nào phù hợp với hình ảnh bạn nhìn thấy?

a)

看电视

b)

看病

c)

打电话

d)

等汽车

20.

Đáp án nào phù hợp với hình ảnh bạn nhìn thấy?

a)

医生们在门诊部给病人看病。

b)

医生们在手术室给病人做手术。

c)

医生们在住院部看病人。

d)

医生们在办公室工作。

21.

Bạn nghe thấy âm gì?

a)

b)

zhù

c)

d)

22.

“qù” là âm đọc của từ nào dưới đây?

a)

b)

c)

d)

23.

Nghe và nhắc lại:

4 lines
24.

Đây là âm đọc của từ nào dưới đây?

a)

b)

c)

d)

25.

Cụm từ nào phù hợp với hình ảnh bạn nhìn thấy?

a)

做药

b)

看病

c)

做饭

d)

说话

26.

Chữ “药” có nghĩa là:

a)

bệnh

b)

cỏ

c)

thuốc

d)

cơm

27.

Đáp án nào phù hợp với hình ảnh bạn nhìn thấy?

a)

她在药店买药。

b)

她在医院看病。

c)

她在医院工作。

d)

她是一个医生。

28.

他怎么?

a)

他生气了。

b)

他吃饭了。

c)

他感冒了。

d)

他下班了。

29.

这是什么?

a)

感冒药

b)

消炎药

c)

消毒药

30.

Nghe và nhắc lại:

4 lines
31.

在你们医院,看一次病多少钱?

4 lines
32.

你们医院有多少个医生?

4 lines
33.

Nghe và chọn đáp án trả lời câu hỏi:

a)

吃饭了。

b)

住院了。

c)

高兴了。

d)

病好了。

34.

Nghe và chọn đáp án trả lời câu hỏi:

a)

孙老师

b)

孙医生

c)

坤同学

d)

坤老师

35.

Nghe và chọn đáp án trả lời câu hỏi:

a)

医院

b)

学校

c)

超市

d)

商店

36.

Nghe và chọn đáp án trả lời câu hỏi:

a)

感冒药

b)

水果

c)

医学书

d)

37.

Sắp xếp lại những từ sau thành câu hoàn chỉnh:

a)

明天

b)

c)

d)

医院

e)

看病。

1)
2)
3)
4)
5)
38.

我是一个​ (a)   ,在医院工作。我的工作很​ (b)   。每天我要给很多​ (c)   看病,​ 我很爱我的工作。

Choose from the below words
医生
老师
学生
便宜
病人
员工
家人