wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 30: 我来了两个多月了

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

生活 nghĩa là gì

a)

cuộc sống

b)

sinh sống ở

c)

khí hậu

d)

thói quen

2.

Tôi gần như quen với cuộc sống ở đây rồi.

-> 我对这的生活差不多 (...)了。

a)

习惯

b)

气候

c)

干净

d)

干燥

3.

"khá" tiếng Trung là gì?

a)

不多

b)

c)

差不多

d)

差不

4.

气候 là gì?

a)

tản bộ

b)

món ăn

c)

dầu mỡ

d)

khí hậu

5.

Giờ giải lao "...时间"

(a)  

6.

干燥 nghĩa là:

a)

khoảng

b)

khô

c)

sạch

d)

ngấy

7.

干净 nghĩa là:

a)

quen

b)

khô

c)

sữa

d)

sạch

8.

牛奶 nghĩa là:

a)

đồ ăn vặt

b)

khí hậu

c)

sữa

d)

rau

9.

"đồ ăn vặt" tiếng Trung là:

a)

点心

b)

牛奶

c)

油腻

d)

不过

10.

"bơi" tiếng Trung là:

a)

游泳

b)

c)

散步

d)

步散

11.

"tản bộ" tiếng Trung là:

a)

游泳

b)

c)

散步

d)

步散

12.

Cô ấy nói tiếng Trung bình thường

-> 她汉语说得 (...)。

(a)  

13.

Tôi chưa từng đi du học.

-> 我(...)没出国留学。

(a)  

14.

食堂的(...)很好吃的。

a)

b)

气候

c)

d)

15.

他不爱吃(...)的东西。

a)

课间

b)

干燥

c)

气候

d)

油腻

16.

课间时间你想跟我去吃一(...)点心吗?

a)

b)

c)

d)

17.

老师说的话我都(...)了。

a)

午觉

b)

记住

c)

住记

d)

一般

18.

玛丽今天去学校图书馆学习。 她有很多作业。 罗兰让她睡午觉一下,不过马里不想。

Q: 玛丽有没有睡午觉?

a)

b)

没有

19.

他在学校里功课都很好。毕业后,他打算出国留学。

Q: 他学习得不太好,对吗?

a)

b)

不对

20.

虽然这儿交通不方便,这儿气候很好,我还想租。

Q: 这儿气候好不好。

a)

不好

b)

21.

Nghĩa của từ "奶牛"

a)

thịt bò

b)

bò sữa

c)

con bò

d)

sữa bò

22.

Nghĩa của từ"效果"

a)

Mất ngủ

b)

Luyện tập

c)

Tốt

d)

Hiệu quả

23.

Nghĩa của từ "失眠"

a)

mất ngủ

b)

ăn năn

c)

ngủ ngon

d)

phơi nắng

24.

Nghĩa của từ "一般"

a)

thường nhật

b)

thông thường

c)

thường ngày

d)

thường xuyên

25.

Nghĩa của từ "感谢"

a)

cảm lạnh

b)

cảm tạ

c)

hảo hán

d)

cảm tình

26.

Chữ hán của "bố mẹ"

a)

气功

b)

延长

c)

父母

d)

由腻

27.

Chữ hán của "bơi lội"

a)

游泳

b)

不过

c)

干燥

d)

机会

28.

Chữ hán của "bệnh mãn tính"

a)

不一定

b)

慢性病

c)

高血压

29.

Chữ hán của "钟头"

a)

kéo dài

b)

Mất ngủ

c)

Giờ

d)

điểm xấu

30.

Chữ hán của "打鱼"

a)

đánh nhau

b)

đánh cá

c)

săn bắt

d)

chơi điện tử

31.

我常跟朋友 (a)  

32.

Dịch câu sau:

Tôi làm như gần xong rồi

(a)  

33.

我很 (a)   (biết ơn bố mẹ)给我这个机会

34.

Dịch câu sau:

"Tôi có thói quen uống sữa vào buổi tối, trước khi đi ngủ"

(a)  

35.

Điền từ còn thiếu:

我对这儿的。。。已经习惯了

(a)  

36.

我想买衣服。。。没有钱

(a)  

37.

因为生词太多了,所以今天的课要。。。15分钟。

(a)  

38.

“我有好几种慢性病呢,高血压,。。。, 坚持练了几年,我的这些病差不多都好了”

a)

好处

b)

延长

c)

失眠

d)

钟头

39.

我做完作业了,不过。。。做对。

a)

慢性病

b)

不一定

c)

高血压

40.

多写对记生词有。。。?

a)

效果

b)

必须

c)

钟头

d)

失眠