wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

第2课-SC2

Total questions: 40

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

现在几点?

a)

差十分二点

b)

二点十分

c)

差十分一点

d)

二点半

2.

A: "..."

B: "四点."

a)

现在什么时候?

b)

现在几点?

c)

几点?

d)

现在几月几号?

3.

A: "..."

B: "昨天我在睡觉呢."

a)

昨天上午他在做什么呢?

b)

昨天上午你在做什么呢?

c)

今天上午你在做什么呢?

d)

今天上午他在做什么呢?

4.

"小猫在___?"

a)

b)

哪儿

c)

d)

这儿

5.

chọn câu trả lời hợp lý

每天早上你几点起床?

Měitiān zǎoshang nǐ jǐ diǎn qǐchuáng?

a)

晚上八点

b)

早上 七点

c)

中午十一点

6.

现在10点15____

a)

b)

c)

d)

7.

我们——9点下课

a)

晚上

b)

下午

c)

中午

d)

早上

8.

Tên của bộ thủ sau là gì? 火(灬)

4 lines
9.

tên của bộ thủ sau là gì?

4 lines
10.

tên của bộ thủ sau là gì? /  阝

4 lines
11.

tên của bộ thủ sau là gì?

4 lines
12.

tên của bộ thủ này là gì?

4 lines
13.

tên của bộ thủ này là gì?  

4 lines
14.

tên của bộ thủ này là gì?  

4 lines
15.

a)

Miên (mái nhà)

b)

Khiếm (thiếu)

c)

Nhân

16.

a)

Lão (già)

b)

Tỷ (so sánh)

c)

Chủy (cái thìa)

17.

a)

Thổ

b)

Tư (riêng tư)

c)

Cung

18.

a)

Vi (vây)

b)

Thủ (đầu)

c)

Mục (mắt)

19.

Chọn lời thoại thích hợp cho nhân vật chàng trai

a)

你几点下课?

b)

现在几点?

c)

你几点上课?

d)

你们班几点上课?

20.

Nhìn hình và chọn đáp án thích hợp cho câu hỏi:

现在几点?

a)

现在十点十分。

b)

现在十点半。

c)

现在十点一刻。

d)

现在十点五分。

21.

Nhìn hình và chọn đáp án thích hợp cho câu hỏi:

你们早上几点上课?

a)

我们九点半上课。

b)

我们九点一刻上课。

c)

我们九点三刻上课。

d)

我们九点三十五上课。

22.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

班/你们/ 几点/ 上课/ 晚上/ ?

a)

你们班晚上几点上课?

b)

你们晚上几点班上课?

c)

班晚上几点你们上课?

d)

晚上上课你们班几点?

23.

ngủ

a)

睡觉

b)

睡着

c)

谁叫

d)

水饺

24.

晚安

a)

chào buổi sáng

b)

ngon miệng

c)

ngủ ngon

d)

ăn ngon

25.

三千六百二十

(a)  

26.

五点零三分

a)

5 giờ 3 phút

b)

5 giờ kém 3 phút

c)

kém 3 phút thì 5 giờ

d)

5 giờ 13 phút

27.

Chữ Hán nào có nghĩa là số tám?

a)

b)

c)

d)

28.

a)

là, thì...

b)

mua

c)

nhé, đi, thôi

d)

không( trợ từ phủ định)

29.

Dịch câu sau: Bây giờ là mấy giờ?

a)

几点的时候?

b)

现在几点?

c)

现在多少点?

d)

有时候几点?

30.

đâu là cách nói đúng của câu " bạn đi đâu"

a)

你去哪里?

b)

你去那里?

c)

你去哪儿里?

d)

你去那儿里?

31.

Từ nào có nghĩa là "ngày mai"?

a)

明天

b)

后天

c)

昨天

d)

今天

32.

早上好

a)

Chào buổi chiều

b)

Chào buổi trưa

c)

Chào buổi sáng

d)

Chào buổi tối

33.

nghe

(a)  

34.

"vi tính tiếng Hoa" tiếng Trung là gì

(a)  

35.

"看书" tiếng Việt là gì

(a)  

36.

"喜欢" tiếng Việt là gì

(a)  

37.

"复习" tiếng Việt là gì

(a)  

38.

"音乐" tiếng Việt là gì

(a)  

39.

"上网" tiếng Việt là gì

(a)  

40.

"今晚八点你做什么?" tiếng Việt là gì

(a)