wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tổng hợp Toán 4

Total questions: 40

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Chữ số 5 trong số 75 428 có giá trị:

a)

5000

b)

500

c)

5428

d)

5400

2.

Chữ số 7 trong số 870 428 có giá trị:

a)

700

b)

70 000

c)

7 000

d)

76 428

3.

Chữ số 4 trong số 671 428 có giá trị:

a)

420

b)

428

c)

400

d)

40

4.

Chữ số 8 trong số 970 428 thuộc hàng gì ?

a)

Hàng chục

b)

Hàng Trăm

c)

Hàng đơn vị

d)

Hàng nghìn

5.

Chữ số 7 trong số 752 096 321 có giá trị:

a)

7 000 000

b)

70 000 000

c)

700 000 000

d)

7000

6.

Chữ số 3 trong số 3 725 428 có giá trị:

a)

3 000 000

b)

3 000

c)

300

d)

30

7.

Chữ số 5 trong số 762 528 có giá trị:

a)

500

b)

5000

c)

50

d)

528

8.

Chữ số 1 trong số 21 000 005 có giá trị:

a)

1 000

b)

1 000 005

c)

1 000 000

d)

21 000 005

9.

1 tấn =.......... kg

a)

10 000 kg

b)

1 000 kg

c)

100 kg

d)

10 kg

10.

9 tấn 46 kg =.......... kg

a)

9000

b)

1046

c)

9046

d)

946

11.

8 tấn 70kg = ......... kg

a)

870 kg

b)

8 700 kg

c)

8 070 kg

d)

8 060 kg

12.

1 kg = ........ g ?

a)

10 g

b)

10 000 g

c)

1 000 g

d)

100 g

13.

1 tạ = ..... kg

a)

10 kg

b)

1 000 kg

c)

100 kg

d)

10 000 kg

14.

5 tạ 6kg = ...... kg

a)

506 kg

b)

560 kg

c)

56 kg

d)

500 kg

15.

1 ngày = ........ giờ

a)

12 giờ

b)

24 giờ

c)

4 giờ

d)

20 giờ

16.

6 ngày 2 giờ= ...... giờ

a)

149 giờ

b)

146 giờ

c)

144 giờ

d)

140 giờ

17.

1 giờ = ....... phút

a)

25 phút

b)

64 phút

c)

60 phút

d)

20 phút

18.

7 giờ 8 phút = ....... phút

a)

528 phút

b)

400 phút

c)

420 phút

d)

428 phút

19.

1 phút = ....... giây

a)

34 giây

b)

64 giây

c)

60 giây

d)

120 giây

20.

9 phút 10 gây= ...... giây

a)

551 giây

b)

555 giây

c)

540 giây

d)

550 giây

21.

Số 25 670 035 đọc là:

a)

Hai mươi lăm nghìn sáu trăm bảy mươi.

b)

Hai mươi lăm triệu sáu trăm bảy mươi nghìn năm trăm mười hai.

c)

Hai mươi lăm triệu sáu trăm bảy mươi nghìn không trăm ba mươi lăm.

d)

Hai trăm ba mươi sáu triệu sáu trăm bảy mươi nghìn năm không trăm ba mươi lăm.

22.

Năm mươi triệu chín trăm sáu mươi tư nghìn hai trăm linh hai, viết là:

a)

A. 50 964 202

b)

B. 50 964 200

c)

C. 5 964 202

d)

D. 50 964 002

23.

Chữ số 8 trong số 870 428 có giá trị:

a)

A. 800 000

b)

B. 800

c)

C. 8 000

d)

D. 870 428

24.
a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

25.

8 giờ 50 phút = ..... phút

a)

A. 500

b)

B. 530

c)

C. 850

d)

D. 580

26.

6 tấn 46 kg =.......... kg

a)

A. 646 Kg

b)

B. 6000 Kg

c)

C. 6046 Kg

d)

D. 46Kg

27.

Kết quả của phép tính 6785 + 1835 là:

a)

A. 8620

b)

B. 8622

c)

C. 8546

d)

D. 8666

28.

Kết quả của phép tính 1005 - 935 là:

a)

A. 935

b)

B. 71

c)

C. 80

d)

D. 70

29.

Trung bình cộng của 40, 52, 38 và 50 là:

a)

A. 42

b)

B. 40

c)

C. 45

d)

D. 180

30.

Tổng số tuổi của hai mẹ con là 70 tuổi, mẹ nhiều hơn con 12 tuổi. Tính tuổi mỗi người.

a)

A. 21 và 60

b)

B. 21 và 9

c)

C. 29 và 41

d)

D. 88 và 59

31.

Tổng số bánh của hai mẹ con làm được là 20 bánh, mẹ làm nhiều hơn con 6 bánh. Tính số bánh mỗi người làm được

a)

A. 12 và 7

b)

B. 26 và 13

c)

C. 7 và 13

d)

D. 13 và 6

32.

Trung bình cộng của 52, 38 là:

a)

A. 42

b)

B. 40

c)

C. 45

d)

D. 180

33.

Kết quả của phép tính 8563 X 3 là:

a)

A. 20569

b)

B. 25680

c)

C. 25600

d)

D. 25689

34.

Kết quả của phép tính 9765 + 5315 là:

a)

A. 15080

b)

B. 15000

c)

C. 15800

d)

D. 1580

35.

Tổng số tuổi của hai mẹ con là 80 tuổi, con kém mẹ 38 tuổi. Tính tuổi mỗi người.

a)

A. 21 và 60

b)

B. 21 và 9

c)

C. 59 và 21

d)

D. 88 và 59

36.

Trung bình cộng của 40, 52 và 37 là:

a)

A. 42

b)

B. 40

c)

C. 43

d)

D. 124

37.

Kết quả của phép tính 9506 - 2131 là:

a)

A. 7275

b)

B. 7371

c)

C. 7305

d)

D. 7375

38.

Kết quả của phép tính 4523 + 3168 là:

a)

A. 7691

b)

B. 7687

c)

C. 7697

d)

D. 7690

39.

Kết quả của phép tính 1806 : 3 là:

a)

A 602

b)

B 600

c)

C 500

d)

D 603

40.

Kết quả của phép tính 19236 : 6 là:

a)

A 3208

b)

B 3206

c)

C 3200

d)

D 3211