wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

2021 Trainer Talent

Total questions: 40

Worksheet time: 2hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Những loại sản phẩm nào SA được phép làm HĐ từ xa?

a)

a. CD, TW, ACL, CLX

b)

b. CD, TW, CLX, Thẻ

c)

c. CD, TW, ACL, Thẻ

d)

d. Tất cả các sản phẩm

2.

Phí quản lý thẻ tín dụng trực tuyến hàng tháng là bao nhiêu?

a)

a. 29.000 VND/tháng

b)

b. 39.000 VND/tháng

c)

c. Được miễn phí khi chi tiêu 3 giao dịch hoặc tổng giao dịch >= 1.000.000 VND

d)

d. Miễn phí quản lý không cần điều kiện

3.

Sản phẩm nào công ty không yêu cầu bán kèm Bảo hiểm ?

a)

a. Sản phẩm Big Ticket

b)

b. Sản phẩm Khoản vay ủy thác.

c)

c. Thẻ tín dụng trực tuyến

d)

d. b và c đúng

4.

Sản phẩm Khoản vay ủy thác có được tính vào doanh số của SA không?

a)

a. Có

b)

b. Không

5.

Sản phẩm CLX nào có quy trình chat live giống ACL bổ sung chứng từ?

a)

a. Khoản vay ủy thác.

b)

b. CLX OMOB

c)

c. Big Ticket

d)

d. Tất cả các sản phẩm trên

6.

Hóa đơn điện của HTX có đầy đủ thông tin theo quy định của công ty có được dùng làm chứng từ bổ sung của sản phẩm new ACL không?

a)

a. Có

b)

b. Không

7.

Offer của sản phẩm CLX 0MOD xuất hiện khi nào?

a)

a. Sau khi SA nhập thông tin bước 1

b)

b. Sau khi SA nhập bước 2

c)

c. Sau khi HĐ CD/TW được phê duyệt

d)

d. Sau khi hoàn tất ký HĐ CD/ TW

8.

Khi nào SA mới có thể tiến hành làm HĐ CLX MOB?

a)

a. Ngay sau khi HĐ CD/TW được phê duyệt

b)

b. Ngay sau khi hoàn tất ký HĐ CD/ TW

c)

c. Sau 14 ngày kể từ khi HĐ CD/TW được phê duyệt

d)

d. Sau 14 ngày kể từ khi HĐ CD/TW được ký

9.

Sản phẩm CLX 0MOB dành cho đối tượng KH nào?

a)

a. KH mới, lần đầu vay khoản vay CD/TW

b)

b. KH hiện hữu, chưa có đề xuất khoản vay CLX và ACLX

c)

c. a và b đúng

d)

d. a và b sai

10.

Sản phẩm nào, mức tiền thưởng dựa vào giá trị khoản vay có bao gồm BH?

a)

a. CLX; ACL new

b)

b. CLX, CLX 0MOB; CLX Big Ticket; CLX Standa Charter

c)

c. CLX; ACLX

d)

d. ACLX và ACL new

11.

Sản phẩm CLX Proactive/CLX Online/ ACLX Proactive có được tính vào doanh số của SA không?

a)

a. Có

b)

b. Không

12.

Với sản phẩm CLX, SA sẽ hướng dẫn KH ngày đóng phí và số tiền đóng hàng tháng căn cứ vào đâu?

a)

a. Trên hệ thống HomeX

b)

b. Trên HĐ tín dụng

c)

c. Trên tin nhắn công ty gửi cho KH.

d)

d. Trên Phiếu thanh toán mà SA ghi cho KH.

13.

Nếu KH tham gia trả góp và muốn đổi sản phẩm khác, SA cần làm gì?

a)

a. Gửi email group hotrothitruong@homecredit.vn nhờ hủy

b)

b. Nhờ DSM request yêu cầu hủy trên Service Desk

c)

c. Tạo ticket trên Internal Support để hủy

d)

d. Tạo yêu cầu hủy HĐ trên HomeX

14.

SA cần làm gì khi KH không nhận được Thỏa thuận điều chỉnh?

a)

a. Mail group hotrothitruong@homecredit.vn

b)

b. Tạo ticket trên Web Complaint

c)

c. Tạo ticket trên Service Desk

d)

d. Tạo ticket trên Internal Support

15.

Với sản phẩm CLX kỳ hạn >= 12 tháng có tham gia bảo hiểm, KH sẽ được miễn phí tất toán khi nào?

a)

a. Khi KH đóng đủ 6 kỳ phí đầu.

b)

b. Khi KH đóng đủ 4 kỳ phí đầu.

c)

c. Khi KH đóng đủ 1 kỳ phí đầu.

d)

d. Tất cả các đáp án trên đều sai.

16.

Số Hotline của sản phẩm Thẻ tín dụng là?

a)

a. 1900 633 633

b)

b. 1900 633 999

c)

c. 1900 633 666

d)

d. 1900 633 333

17.

Đối với Thẻ tín dụng, số tiền thanh toán tối thiểu hàng tháng là

a)

a. 10% dư nợ phải thanh toán trong kỳ sao kê

b)

b. 7% dư nợ phải thanh toán trong kỳ sao kê

c)

c. 7% dư nợ phải thanh toán trong kỳ sao kê + khoản trả góp (nếu có)

d)

d. 10% dư nợ phải thanh toán trong kỳ sao kê + khoản trả góp (nếu có)

18.

KH có thể đồng thời sở hữu thẻ tín dụng trực tuyến và thẻ tín dụng vật lý được không?

a)

a. Được

b)

b. Không

19.

Mức hoàn tiền tối đa của thẻ tín dụng trực tuyến là bao nhiêu ?

a)

a. 10%

b)

b. 5%

c)

c. 2%

d)

d. Không được hoàn tiền

20.

KH có thẻ tín dụng trực tuyến hạn mức là 5.000.000 VND, khoản tiền mặt tối đa mà KH có thể rút tại ATM là bao nhiêu?

a)

a. 5.000.000 VND

b)

b. 2.500.000 VND

c)

c. 500.000 VND

d)

d. Không rút đươc tiền mặt

21.

KH sử dụng thẻ tín dụng vật lý hạn mức 10.000.000 VND, KH rút 500.000 VND tại ATM, vậy số phí KH cần trả cho khoản tiền này là bao nhiêu?

a)

a. 50.000 VND

b)

b. 40.000 VND

c)

c. 30.000 VND

d)

d. Không mất phí rút tiền mặt

22.

KH sử dụng thẻ tín dụng vật lý hạn mức 10.000.000 VND, KH rút hết số tiền này tại ATM, vậy số phí KH cần trả cho khoản tiền này là bao nhiêu?

a)

a. 500.000 VND

b)

b. 400.000 VND

c)

c. 300.000 VND

d)

d. Không mất phí rút tiền mặt

23.

Nếu KH ký HĐ Thẻ tín dụng vật lý vào ngày 19/12/2021 thì ngày đến hạn kỳ thanh toán đầu tiên sẽ là ngày nào?

a)

a. 14/1/2022

b)

b. 28/1/2022

c)

c. 29/1/2022

d)

d. 30/1/2022

24.

Nếu KH ký HĐ Thẻ tín dụng vật lý vào ngày 19/12/2021. KH chi tiêu vào ngày 15/1/2022 thì ngày thanh toán cho giao dịch đó là ngày nào?

a)

a. 14/1/2022

b)

b. 28/1/2022

c)

c. 14/2/2022

d)

d. 28/2/2022

25.

KH sử dụng thẻ tín dụng vật lý. Nếu KH phát sinh giao dịch 2.000.000 VND nhưng chỉ trả nợ được 1.000.000 VND vậy sẽ phát sinh tiền lãi như thế nào?

a)

a. Lãi suất tính trên 2.000.000 VND. Tiền lãi sẽ được tính từ ngày giao dịch được ghi nhận trên hệ thống cho đến ngày KH thanh toán đầy đủ toàn bộ số tiền nợ.

b)

b. Lãi suất tính trên 1.000.000 VND nợ lại. Tiền lãi sẽ được tính từ ngày giao dịch được ghi nhận trên hệ thống cho đến ngày KH thanh toán đầy đủ toàn bộ số tiền nợ.

c)

c. Lãi suất tính trên 1.000.000 VND nợ lại. Tiền lãi sẽ được tính từ ngày giao dịch được ghi nhận trên hệ thống cho đến ngày chốt sao kê gần nhất

d)

d. Lãi suất tính trên 2.000.000 VND. Tiền lãi sẽ được tính từ ngày giao dịch được ghi nhận trên hệ thống cho đến ngày chốt sao kê gần nhất

26.

Với thẻ tín dụng vật lý, phí của giao dịch chuyển đổi trả góp (đối tác không liên kết) hoặc phí rút tiền mặt, KH sẽ thanh toán như thế nào?

a)

a. Trả thẳng khoản phí cho đại lý bằng tiền mặt.

b)

b. Trả thẳng khoản phí cho đại lý bằng chuyển khoản.

c)

c. Thanh toán như 1 giao dịch riêng biệt, thể hiện khoản nợ trên bảng sao kê.

d)

d. Không phải thanh toán vì không mất phí

27.

Đối với thẻ tín dụng vật lý, phí chuyển đổi trả góp được tính như thế nào?

a)

a. Dựa trên số tháng của giao dịch trả góp

b)

b. Dựa trên loại giao dịch trả góp (giao dịch thông thường hay rút tiền mặt)

c)

c. a và b đúng

d)

d. a và b sai

28.

Nếu KH thanh toán số tiền nhỏ hơn dư nợ tối thiểu thì KH sẽ chịu những khoản phí và lãi nào?

a)

a. Phí phạt chậm trả khi phát sinh nợ trễ hạn

b)

b.Tiền lãi được tính từ ngày giao dịch được ghi nhận trên hệ thống cho đến ngày thanh toán đầy đủ số tiền nợ.

c)

c. Không chịu khoản phí nào vì KH đã có ý thức đóng tiền dù khoản tiền nhỏ hơn dư nợ tối thiểu

d)

d. a và b đúng

29.

Sản phẩm nào cho phép KH cung cấp chứng từ là Hóa đơn đỏ hoặc Hóa đơn bán lẻ + Hợp đồng dịch vụ ?

a)

a. Khoản vay ủy thác.

b)

b. Big Ticket

c)

c. New ACL

d)

d. ACLX

30.

Với sản phẩm TW Premium Gift 18M, điều kiện nào để KH được tặng 2 kỳ thanh toán cuối ?

a)

a. Nếu KH thanh toán đầy đủ và đúng hạn 16 kỳ phí đầu

b)

b. Không thanh lý sớm HĐ

c)

c. a và b đúng

d)

d. a và b sai

31.

Với sản phẩm TW Ultimate Gift 18M, nếu thỏa mãn điều kiện, KH sẽ được tặng mấy kỳ thanh toán cuối?

a)

a. 1 kỳ

b)

b. 2 kỳ

c)

c. 3 kỳ

d)

d. 4 kỳ

32.

Đối với sản phẩm TW Grace mới, KH có được hủy HĐ bảo hiểm không?

a)

a. Có

b)

b. Không

33.

Số tiền bảo hiểm tối đa dối với sản phẩm BH Bệnh hiểm nghèo (CI) là bao nhiêu?

a)

a. 50.000.000 VND

b)

b. 80.000.000 VND

c)

c. 100.000.000 VND

d)

d. Số tiền BH tối đa bằng khoản vay

34.

Sau khi chẩn đoán mắc bệnh cho đến khi yêu cầu bồi thường có hiệu lực, người được bảo hiểm phải sống sót trong vòng bao nhiêu ngày?

a)

a. 14 ngày

b)

b. 15 ngày

c)

c. 30 ngày

d)

d. 90 ngày

35.

Số tiền hỗ trợ nằm viện cho BH bệnh hiểm nghèo là bao nhiêu?

a)

a. 150.000 VND/ngày

b)

b. 200.000 VND/ngày

c)

c. Tối đa 3 tháng trả góp

d)

d. Không hỗ trợ chi phí nằm viện

36.

Với BH bệnh hiểm nghèo (CI), nếu SA chọn sai thông tin tuổi của KH, thì điều gì sẽ xảy ra?

a)

a. Bị Warning Letter

b)

b. Bị trừ bonus bảo hiểm của HĐ đó

c)

c. cả a và b đúng

d)

d. a và b sai

37.

KH mua xe máy SH mode 80.000.000 VND có tham gia sản phẩm BH TWI combo, KH đi xe máy và bị tai nạn dẫn tới xe bị hư hỏng hoàn toàn và KH bị thương tật 20%. Vậy KH sẽ được bồi thưởng tổng số tiền là bao nhiêu?

a)

a. 70.000.000 VND

b)

b. 78.000.000 VND

c)

c. 80.000.000 VND

d)

d. 120.000.000 VND

38.

Khoản thưởng của các sản phẩm BH tính cho SA thực hiện bước nào?

a)

a. Bước 1

b)

b. Bước 2

c)

c. Bước ký

d)

d. Tất cả các bước

39.

Khi KH có thay đổi thông tin trên CMND, SA sẽ cập nhật những thông tin đó như thế nào?

a)

a. Mail group hotrothitruong@homecredit.vn

b)

b. Tạo ticket trên Web Complaint

c)

c. Tạo ticket trên Service Desk

d)

d. Tạo ticket trên Internal Support

40.

Bạn cảm thấy bài test này như thế nào? (:"> hehehe)

a)

a. Quá dễ

b)

b. Quá khó

c)

c. Toàn câu hỏi vớ vẩn

d)

d. Toàn kiến thức hữu ích