Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HKI CN8

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Trong các bản vẽ sau, đâu là bản vẽ kĩ thuật?

a)

A.Bản vẽ cơ khí

b)

B.Bản vẽ xây dựng

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

2.

Có mấy loại bản vẽ kĩ thuật?

a)

2

b)

3

c)

Có nhiều loại

d)

Đáp án khác

3.

Bản vẽ kĩ thuật được vẽ bằng:

a)

Tay

b)

Dụng cụ vẽ

c)

Sự trợ giúp của máy tính điện tử

d)

Cả 3

4.

Bản vẽ cơ khí gồm các bản vẽ liên quan đến thiết kế, chế tạo, lắp ráp, sử dụng:

a)

A.Các máy móc

b)

B.Các thiết bị

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

5.

Bản vẽ xây dựng gồm các bản vẽ liên quan đến thiết kế, thi công, sử dụng:

a)

A.Các công trình kiến trúc

b)

B.Các công trình xây dựng

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

6.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về bản vẽ kĩ thuật?

a)

Là các thông tin kĩ thuật trình bày dưới dạng hình vẽ theo quy tắc thống nhất

b)

Là các thông tin kĩ thuật trình bày dưới dạng các kĩ hiệu theo quy tắc thống nhất

c)

Thường vẽ theo tỉ lệ

d)

Cả 3

7.

Bản vẽ kĩ thuật được dùng trong quá trình nào?

a)

. Chế tạo

b)

Lắp ráp

c)

Vận hành và sửa chữa

d)

Cả 3 đáp án trên

8.

Bản vẽ kĩ thuật được xây dựng trên cơ sở:

a)

Hình chiếu vuông góc

b)

Phép chiếu vuông góc

c)

Hình biểu diễn ba chiều vật thể

d)

Đáp án khác

9.

Để biểu diễn rõ ràng bộ phận bên trong bị che khuất của vật thể, người ta dùng:

a)

Hình chiếu vuông góc

b)

Hình cắt

c)

Hình biểu diễn ba chiều vật thể

d)

Đáp án khác

10.

Hình cắt là hình biểu diễn phần vật thể ở:

a)

Trước mặt phẳng cắt

b)

Sau mặt phẳng cắt

c)

Trên mặt phẳng cắt

d)

Dưới mặt phẳng cắt

11.

Một chiếc máy hay sản phẩm:

a)

Chỉ có một chi tiết

b)

Chỉ có hai chi tiết

c)

Có nhiều chi tiết

d)

Đáp án khác

12.

“Các chi tiết có chức năng......... lắp ghép với nhau tạo thành chiếc máy hay sản phẩm”. Điền vào chỗ trống:

a)

Giống nhau

b)

Tương tự nhau

c)

Khác nhau

d)

Cả 3 đáp án trên

13.

Trong sản xuất, muốn tạo ra một sản phẩm, trước hết phải:

a)

A.Chế tạo chi tiết theo bản vẽ chi tiết

b)

B.Lắp ráp chi tiết theo bản vẽ lắp

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Đáp án khác

14.

Trong bản vẽ chi tiết của sản phẩm, gồm mấy nội dung:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

15.

Kích thước trên bản vẽ kĩ thuật tính theo đơn vị:

a)

mm

b)

cm

c)

dm

d)

m

16.

Công dụng của bản vẽ chi tiết là:

a)

Dùng để chế tạo chi tiết máy

b)

Dùng để kiểm tra chi tiết máy

c)

Dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy

d)

Đáp án khác

17.

Khi đọc bản vẽ chi tiết, phải đọc nội dung gì trước?

a)

Hình biểu diễn

b)

Kích thước

c)

Yêu cầu kĩ thuật

d)

Khung tên

18.

Ngoài 4 nội dung của bản vẽ chi tiết, khi đọc bản vẽ chi tiết còn có thêm mục “tổng hợp” ở:

a)

Đầu

b)

Giữa

c)

Cuối cùng

d)

Không bắt buộc

19.

Trình tự đọc bản vẽ chi tiết là:

a)

Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp

b)

Khung tên, kích thước, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp

c)

Hình biểu diễn, khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp

d)

Hình biểu diễn, kích thước, khung tên, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp

20.

Nội dung phần yêu cầu kĩ thuật gồm

a)

A.Chỉ dẫn về gia công

b)

B.Chỉ dẫn về xử lí bế mặt

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

21.

Ren có kết cấu:

a)

Đơn giản

b)

Phức tạp

c)

Tùy từng trường hợp

d)

Đáp án khác

22.

Các loại ren được vẽ:

a)

A.Theo cùng một quy ước

b)

B.Theo các quy ước khác nhau

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

23.

Có mấy loại ren?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

24.

Trong các chi tiết sau, chi tiết nào có ren?

a)

Đèn sợi đốt

b)

Đai ốc

c)

Bulong

d)

Cả 3 đáp án trên

25.

Đối với ren bị che khuất, dùng nét đứt vẽ:

a)

Đường đỉnh ren

b)

Đường chân ren

c)

Đường giới hạn ren

d)

Cả 3

26.

Đối với ren nhìn thấy, dùng nét liền đậm vẽ:

a)

A.Đường đỉnh ren

b)

B.Đường giới hạn ren

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Đáp án khác

27.

Đối với ren nhìn thấy, đường chân ren vẽ bằng nét:

a)

Liền mảnh

b)

Liền đậm

c)

Nét đứt mảnh

d)

Đáp án khác

28.

Vòng chân ren được vẽ

a)

Cả vòng

b)

1/2 vòng

c)

3/4 vòng

d)

1/4 vòng

29.

Tên gọi khác của ren ngoài là:

a)

A.Ren lỗ

b)

B.Ren trục

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Đáp án khác

30.

Tên gọi khác của ren trong là:

a)

Ren lỗ

b)

Ren trục

c)

Đỉnh ren

d)

Chân ren

31.

Bản vẽ lắp thể hiện:

a)

Hình dạng sản phẩm

b)

Kết cấu sản phẩm

c)

Vị trí tương quan giữa các chi tiết của sản phẩm

d)

Cả 3 đáp án trên

32.

Bản vẽ lắp dùng trong:

a)

Thiết kế sản phẩm

b)

Lắp ráp sản phẩm

c)

Sử dụng sản phẩm

d)

Cả 3

33.

Trong bản vẽ lắp thể hiện mấy nội dung?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

34.

Bản vẽ lắp có thêm nội dung nào mà bản vẽ chi tiết không có?

a)

Hình biểu diễn

b)

Kích thước

c)

Bảng kê

d)

Khung tên

35.

Bản vẽ lắp thiếu nội dung nào so với bản vẽ chi tiết?

a)

Hình biểu diễn

b)

Yêu cầu kĩ thuật

c)

Kích thước

d)

Khung tên

36.

Trình tự đọc bản vẽ lắp gồm mấy bước?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

37.

Trình tự đọc bản vẽ lắp khác trình tự đọc bản vẽ chi tiết ở chỗ có thêm bước:

a)

A.Bảng kê

b)

B.Phân tích chi tiết

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

38.

Kích thước trên bản vẽ lắp là:

a)

A.Kích thước chung

b)

B.Kích thước lắp

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Đáp án khác

39.

Kích thước chung trên bản vẽ lắp là kích thước:

a)

Chiều dài sản phẩm

b)

Chiều rộng sản phẩm

c)

Chiều cao sản phẩm

d)

Cả 3 đáp án trên

40.

Trình tự đọc bản vẽ lắp là

a)

Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp

b)

Khung tên, hình biểu diễn, bảng kê, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp

c)

Khung tên, hình biểu diễn, bảng kê, phân tích chi tiết, kích thước, tổng hợp

d)

Hình biểu diễn, khung tên, bảng kê, phân tích chi tiết, kích thước, tổng hợp