wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ON TAP HK1 TOAN 9

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Điều kiện xác định của biểu thức

 x+1\sqrt{x+1}  là: 

a)

 x1x\ge-1  

b)

 x0x\ge0  

c)

 x1x\ge1  

d)

 x1x\le-1  

2.

Biết

 x=5\sqrt{x}=5  , khi đó   x2x^2  bằng: 

a)

25

b)

625

c)

10

d)

5

3.

 (32)2=?\sqrt{\left(\sqrt{3}-2\right)^2}=?  

a)

 32\sqrt{3}-2  

b)

 3+2\sqrt{3}+2  

c)

 232-\sqrt{3}  

d)

 32-\sqrt{3}-2  

4.

 25a2b2=?\sqrt{25a^2b^2}=?  


a)

 5ab5ab  

b)

 5ab-5ab  

c)

 5a.b5\left|a\right|.b  

d)

 5a.b5\left|a\left|.\right|b\right|  

5.

 12327+75=?\sqrt{12}-3\sqrt{27}+\sqrt{75}=?  

a)

 23-2\sqrt{3}  

b)

 434\sqrt{3}  

c)

 10310\sqrt{3}  

d)

 63-6\sqrt{3}  

6.

Kết quả trục căn thức  451\frac{4}{\sqrt{5}-1} 

là: 

a)

 4(5+1)4\left(\sqrt{5}+1\right)  

b)

 4(51)4\left(\sqrt{5}-1\right)  

c)

 51\sqrt{5}-1  

d)

 5+1\sqrt{5}+1  

7.

Những đồ thị của hàm số nào sau đây đồng biến?

a)

y = -2x + 1

b)

y = x - 3 

c)

y = -5 + 2x

d)

y = -(x - 4)

e)

y = -12 + (x - 3)

8.

Cho hàm số y = (2m - 1)x - 4.

Điều kiện của m để hàm số trên là hàm số bậc nhất?

a)

m=12m=\frac{1}{2}

b)

m12m\ne\frac{1}{2}

c)

m12m\ge\frac{1}{2}

d)

m12m\le\frac{1}{2}

9.

Đồ thị hàm số y = -2x - 5 đi qua điểm nào sau đây?

a)

(0; 5)

b)

(2,5 ; 0)

c)

(1 ; -7)

d)

(-1 ; 3)

10.

Cặp đường thẳng nào sau đây cắt nhau?

a)

y = 2x - 1 và y = 2x - 2

b)

y = x + 3 và y = 3 + x

c)

y = 2x - 4 và y = 2x + 4

d)

y = x - 2 và y = 2x - 2

11.

Đường thẳng nào sau đây tạo với Ox một góc nhọn?

a)

y = -2x

b)

y = 3 - 2x

c)

y = 2 - x

d)

y = x - 2

12.

Tung độ gốc của đường thẳng y = 3x - 3 là:

a)

3

b)

-1

c)

-3

d)

-9

13.

Độ dài x trong hình vẽ là:

a)

13

b)

36

c)

13\sqrt{13}

d)

6

14.

Độ dài y trong hình vẽ là:

a)

252\sqrt{5}

b)

10\sqrt{10}

c)

2132\sqrt{13}

d)

3133\sqrt{13}

15.

Độ dài y trong hình vẽ là:

a)

252\sqrt{5}

b)

10\sqrt{10}

c)

2132\sqrt{13}

d)

3133\sqrt{13}

16.

Biết sinx = 0,5. Khi đó số đo góc x là:

a)

30 độ

b)

60 độ

c)

90 độ

d)

120 độ

17.

Những khẳng định nào sau đây đúng?

a)

sin2x + cos2x = 1 \sin^2x\ +\ \cos^2x\ =\ 1\

b)

tanx+cotx=1\tan x+\cot x=1

c)

sinxcosx=tanx\frac{\sin x}{\cos x}=\tan x

d)

sin230=cos670\sin23^0=\cos67^0

e)

tan250=cot750\tan25^0=\cot75^0

18.

Độ dài cạnh AB trong hình vẽ là:

a)

8cm8cm

b)

43cm4\sqrt{3}cm

c)

433cm\frac{4\sqrt{3}}{3}cm

d)

34cm\frac{\sqrt{3}}{4}cm

19.

Cho hình vẽ. Biết dây CD = 8cm. Độ dài đoạn OM là:

a)

39\sqrt{39} cm

b)

5cm

c)

4cm

d)

3cm

20.

Khi nào đường thẳng d được gọi là là tiếp tuyến của (O; OA)?

a)

d và (O) chỉ có 1 điểm chung

b)

d vuông góc với OA

c)

a cắt (O) tại 2 điểm phân biệt

d)

d đi qua tâm O

21.

Trong các hàm số sau đâu là hàm số bậc nhất

a)

y= 4 - x2x^2  

b)

y = 2 -3x

c)

y = 0x + 1

d)

y = x23xx^2-3x  

22.

Cho hàm số bậc nhất y = (m - 5)x + 3. Giá trị của m để hàm số nghịch biến là :

a)

m > 5

b)

m = 5

c)

m < 5

d)

m < -5

23.

Với giá trị nào của m thì hàm số y = 42m(x+2)\sqrt[]{4-2m}\left(x+2\right)   là hàm số bậc nhất

a)

m < -2

b)

m 2\ge2  

c)

m > 2

d)

m < 2

24.

Cho hàm số bậc nhất y = (13)x + 5\left(1-\sqrt[]{3}\right)x\ +\ 5  . Giá trị của y khi x = 1+31+\sqrt[]{3}   là:

a)

3

b)

-3

c)

2

d)

4

25.

Đồ thị hàm số y = x + 3 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng:

a)

-1

b)

1

c)

2

d)

3

26.

Đồ thị hàm số y = x + 1 đi qua điểm nào sau đây:

a)

A (0; 2)

b)

A(0 ; 1)

c)

A (1; 1)

d)

A(-1;2)

27.

Đường thẳng y = 2x - 1 song song với đường thẳng nào sau đây:

a)

y = x -1

b)

y = 3x

c)

y = 2x +4

d)

y = - 1 +2x

28.

Cho hàm số y = ax + 3 . Xác định hệ số a biết khi x = 2 thì hàm số có giá trị y = 5

a)

-1

b)

1

c)

2

d)

3

29.

Cho hai hàm số bậc nhất y = mx + 3 và y = (2m -3)x - 1. Tìm m để đồ thị hai hàm số đã cho là hai đường thẳng song song

a)

-3

b)

1

c)

2

d)

3

30.

Căn bậc hai số học của 16 là :

a)

4

b)

-4

c)

4 và -4

d)

256

31.

 23x\sqrt{2-3x}   xác định với các giá trị :

a)

 x23x\ge\frac{2}{3}  

b)

 x23x\ge-\frac{2}{3}  

c)

 x23x\le\frac{2}{3}  

d)

 x23x\le-\frac{2}{3}  

32.

Khai phương tích 15.30.50 ta được :

a)

1500

b)

150

c)

15

d)

300

33.

 2(x2)22\sqrt{\left(x-2\right)^2}  



Rút gọn biểu thức trên ta được:

a)

2(x - 2)

b)

2(2 - x)

c)

 2x22\left|x-2\right|  

d)

2(x - 2)(x + 2)

34.

 631\frac{6}{\sqrt{3}-1}  



Trục căn thức ở mẫu biểu thức trên ta được:

a)

3

b)

 3(3+1)3\left(\sqrt{3}+1\right)  

c)

 2(3+1)2\left(\sqrt{3}+1\right)  

d)

 3(31)3\left(\sqrt{3}-1\right)  

35.

 A=(53)2+(25)21A=\sqrt{\left(\sqrt{5}-3\right)^2}+\sqrt{\left(2-\sqrt{5}\right)^2}-1  =

a)

5

b)

0

c)

 252\sqrt{5}  

d)

4

36.

Kết quả (6+5)2120\left(\sqrt{6}+\sqrt{5}\right)^2-\sqrt{120}  bằng:

a)

21

b)

 11611\sqrt{6}  

c)

11

d)

0

37.

 326+223432\frac{3}{2}\sqrt{6}+2\sqrt{\frac{2}{3}}-4\sqrt{\frac{3}{2}}  

a)

 262\sqrt{6}  

b)

 6\sqrt{6}  

c)

 66\frac{\sqrt{6}}{6}  

d)

 66-\frac{\sqrt{6}}{6}  

38.

Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3 cm; AC = 4 cm. Độ dài đường cao AH là:

a)

5 cm

b)

2 cm

c)

2,6 cm

d)

2,4 cm

39.

Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

a)

sinx + cosx = 1

b)

tanx = tan(900 - x )

c)

sin x = cos(900 - x )

40.

Viết tỉ số lượng giác tan 750 thành tỉ số lượng giác của góc nhỏ hơn 450 ta được:

a)

cos 150

b)

cot 150

c)

cot 750

d)

tan 150

41.

Trong tam giác ABC vuông tại A có AC = 3; AB = 4. Khi đó sinB bằng

a)

3/4

b)

3/5

c)

4/5

d)

4/3

42.

 5515\frac{5-\sqrt{5}}{1-\sqrt{5}}  bằng:

a)

 5-\sqrt{5}  

b)

5

c)

 5\sqrt{5}  

d)

 454\sqrt{5}  

43.

Giá trị của biểu thức cos2200+cos2400+cos2500+cos2700\cos^220^0+\cos^240^0+\cos^250^0+\cos^270^0  bằng:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

44.

 1x\sqrt{\frac{1}{x}}  có nghĩa khi:

a)

x > 0

b)

x = 0

c)

x < 0

d)

với mọi x

45.

Cho
 x=350,y=550x=35^0,y=55^0  Khẳng định nào sau đây là sai ?

a)

sinx = siny

b)

sinx = cosy

c)

tanx = coty

d)

cosx = siny

46.

Phương trình √x = a vô nghiệm với:

a)

a > 0

b)

a = 0

c)

a < 0

d)

Mọi a

47.

AB2=AB^2=  
Chọn câu đúng.

a)

BH.HC

b)

BH.BC

c)

AC.BC

d)

AH.BC

48.

AH2=AH^2=  

a)

BH.HC

b)

AB.AC

c)

AB.BH

d)

AC.HC

49.

 cosα=\cos\alpha= 

a)

 ACBC\frac{AC}{BC} 

b)

 ABBC\frac{AB}{BC} 

c)

 BCAC\frac{BC}{AC} 

d)

 ACAB\frac{AC}{AB} 

50.

Chọn tất cả những ý đúng: AC=

a)

BC. cos B

b)

AB. tan A

c)

AB. cot C

d)

BC. cos C

51.

Chọn tất cả các ý đúng: AB=

a)

BC.sinCBC.\sin C

b)

BC.cosBBC.\cos B

c)

AC.tanCAC.\tan C

d)

AC. tanBAC.\ \tan B

52.

Cho  α=350; β=550\alpha=35^0;\ \beta=55^0  . Khẳng định nào sai ?

a)

 sinα=sinβ\sin\alpha=\sin\beta 

b)

 sinα=cosβ\sin\alpha=\cos\beta 

c)

 tanα=cotβ\tan\alpha=\cot\beta 

d)

 cosα=sinβ\cos\alpha=\sin\beta 

53.

 cos230 \cos23^0\  bằng: 

a)

 sin670\sin67^0 

b)

 sin230\sin23^0 

c)

 cos670\cos67^0 

d)

 sin770\sin77^0 

54.

Cho ΔABC\Delta ABC  có  A=900\angle A=90^0  , AB =6, AC = 8, BC = 10. Độ dài đường cao AH là

a)

4,8

b)

8,4

c)

4

d)

8

55.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có  A=900; sinC=12\angle A=90^0;\ \sin C=\frac{1}{2}; BC = 7. Độ dài cạnh AB là 

a)

5

b)

14

c)

 27\frac{2}{7} 

d)

 72\frac{7}{2} 

56.

Cho ΔABC: A=900; C=600; AB=30cm\Delta ABC:\ \angle A=90^0;\ \angle C=60^0;\ AB=30cm Độ dài cạnh AC là:

a)

 103dm10\sqrt{3}dm 

b)

 3dm\sqrt{3}dm 

c)

 203cm20\sqrt{3}cm 

d)

 153cm15\sqrt{3}cm 

57.

Chọn câu sai

a)

sin⁡2α+cos⁡2α=1\sin^2\alpha+\cos^2\alpha=1

sin2

α+cos2

α=1

b)

sin⁡αcos⁡α=tan⁡α\frac{\sin\alpha}{\cos\alpha}=\tan\alpha

cosα


sinα

​=tanα

c)

tan⁡α.cot⁡α=2\tan\alpha.\cot\alpha=2

tanα.cotα=2

d)

cot⁡α=cos⁡αsin⁡α\cot\alpha=\frac{\cos\alpha}{\sin\alpha}

cotα=sinα


cosα

58.

Một người vì muốn đo chiều cao của một cây xanh nên đã đứng cách cây 30m. Biết khoảng cách từ mắt người đó đến mặt đất là 1,7m và từ mắt người đó đến đỉnh ngọn cây tạo với phương nằm ngang một góc bằng 35 độ. Chiều cao xấp xỉ của cây là:

a)

26,275m

b)

24,575m

c)

21,006m

d)

22,7 m

59.
Nếu đường thẳng và đường tròn có duy nhất một điểm chung thì:
a)
Đường thẳng tiếp xúc với đường tròn.
b)
Đường thẳng cắt đường tròn.
c)
Đường thẳng không cắt đường tròn.
d)
Đáp án khác.
60.

Nếu đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O) tại A thì:

a)

d//OA.d\text{//}OA.

b)

dOA.d\equiv OA.

c)

dOA d\bot OA\ tại AA

d)

dOAd\bot OA tại OO

61.

Cho đường tròn tâm O bán kính 6cm và một điểm A cách O là 10cm. Kẻ tiếp tuyến AB với đường tròn (B là tiếp điểm). Tính độ dài AB.

a)

AB=12cm.

b)

AB=4cm.

c)

AB=6cm.

d)

AB=8cm.

62.
Nếu đường thẳng cắt đường tròn tại hai điểm thì đường thẳng là gì của đường tròn?
a)
Tiếp tuyến của đường tròn.
b)
Cát tuyến của đường tròn.
c)
Dây của đường tròn.
d)
Đường kính của đường tròn.
63.

Cho đường tròn (O; 25). Khi đó dây lớn nhất của đường tròn (O; 25) có độ dài là:

a)

12,5

b)

25

c)

50

d)

20

64.

Cho đường tròn tâm A đường kính BC. Gọi D là trung điểm AB. Dây EF vuông góc với AB tại D. Tứ giác EBFA là hình gì?

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình vuông

c)

Hình Thoi

d)

Chưa đủ dữ kiện để kết luận

65.

Cho tam giác ABC có độ dài các cạnh AB = 12 cm; AC = 16 cm; BC = 20 cm. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là:

a)

6 cm

b)

8 cm

c)

10 cm

d)

12 cm

66.

Cho đường tròn tâm O bán kính 6 cm và một điểm A cách O là 10 cm. Kẻ tiếp tuyến AB với đường tròn ( B là tiếp điểm). Khi đó AB =.......cm

a)

100

b)

64

c)

36

d)

8

67.

Chọn khẳng định sai trong các khẳng định dưới đây:

Trong một đường tròn

a)

Đường kính là dây lớn nhất

b)

Đường kính là trục đối xứng của đường tròn

c)

Đường kính vuông góc với dây thì đi qua trung điểm của dây

d)

Đường kính đi qua trung điểm của dây thì vuông góc với dây

68.

Tâm O của đường tròn đi qua ba điểm A, B, C là giao điểm của .....................của tam giác ABC.

a)

ba đường cao

b)

ba đường trung trực

c)

ba đường trung tuyến

d)

ba đường phân giác

69.

Nếu ta có tam giác ABC vuông tại A

a)

 suy ra ΔABC nội tiếp đường tròn  đường kính BC

b)

 suy ra ΔABC nội tiếp đường tròn  đường kính AC

c)

suy ra ΔABC nội tiếp đường tròn  đường kính AB

d)

suy ra ΔABC nội tiếp đường tròn  tâm A

70.

Nếu ta có  ΔABC nội tiếp (O) và có BC là đường kính của (O) thì

a)

suy ra ΔABC vuông ở A

b)

suy ra ΔABC vuông ở B

c)

suy ra ΔABC vuông ở C

d)

suy ra ΔABC cân ở A

71.

Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông là

a)

Trung điểm cạnh huyền.

b)

Trung điểm cạnh góc vuông lớn hơn.

c)

Giao ba đường cao.

d)

Giao ba đường trung tuyến.

72.

Cho (O; 5cm) và (O'; 3cm). Biết OO' = 8cm thì hai đường tròn

a)

Tiếp xúc trong

b)

Tiếp xúc ngoài

c)

Cắt nhau

d)

Không giao nhau

73.

Cho (O; 5cm) và (O'; 3cm). Biết OO' = 5cm thì hai đường tròn

a)

Tiếp xúc nhau

b)

Đựng nhau

c)

Cắt nhau

d)

Không giao nhau

74.

Cho (O; 8cm) và (O'; 3cm). Biết OO' = 5cm thì hai đường tròn

a)

Tiếp xúc trong

b)

Tiếp xúc ngoài

c)

Cắt nhau

d)

Không giao nhau