wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập Toán - TV Lớp 5

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Số bốn mươi lăm nghìn ba trăm linh tám được viết là:

a)

A. 45307

b)

B. 45308

c)

C. 45380

d)

D. 45038

2.

Tính chu vi hình sau:

a)

A.8cm

b)

B.11cm

c)

C.8m

d)

D. 12cm

3.

Tìm x .Viết đáp án x : 3 = 12 321

(a)  

4.

Một cửa hàng trong hai ngày bán được 620 kg gạo. Hỏi trong 7 ngày cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo? (Biết rằng số gạo mỗi ngày bán được là như nhau).

a)

2170 kg

b)

217 kg

c)

100 g và 217kg

d)

5944 kg

e)

3504 kg

5.

3/2-1/2+4/3=lưu ý / là phần

a)

5/3

b)

7/3

c)

1/2

d)

3/4

6.

LỚP 5 NHÉ!\frac{14}{70}14/70 CHUYỂN SANG SỐ THẬP PHÂN GHI CHÉO 0/0 KO VIẾT CÁCH

(a)  

7.

Điền dấu (>, <, =) vào chỗ chấm:

60 240 (a)   60 000 + 200 + 4

8.

Các chữ số thuộc hàng nghìn trong số 124 359 342

a)

359

b)

124

c)

342

9.

Tìm tất cả các số có 3 chữ số sao cho nếu đem mỗi số cộng với 543 thì được số có 3 chữ số giống nhau?

a)

43

b)

54

c)

33

d)

945

10.

666 - 543 =

a)

123

b)

146

c)

403

d)

147

11.

Tìm các phân số lớn hơn 1/5 và khác với số tự nhiên, biết rằng nếu lấy mẫu số nhân với 2 và lấy tử số cộng với 2 thì giá trị phân số không thay đổi?2 đáp án

a)

2/10

b)

a/b

c)

2/1,2/2

d)

2/3,2/4,2/5,2/6,2/7,2/8,2/9

12.

Linh mua 4 tập giấy và 3 quyển vở hết 5400 đồng. Dương mua 7 tập giấy và 6 quyển vở cùng loại hết 9900 đồng. Tính giá tiền một tập giấy và một quyển vở?a,b đồng ghi như thế

(a)  

13.

Trong một tháng nào đó có 3 ngày thứ 5 trùng vào ngày chẵn. Hỏi ngày 26 tháng đó là ngày thứ mấy trong tuần?

a)

CHỦ NHẬT

b)

THỨ BA

c)

THỨ BẢY

14.

Có hai rổ cam, nếu thêm vào rổ thứ nhất 4 quả thì sau đó số cam ở hai rổ bằng nhau, nếu thêm 24 quả cam vào rổ thứ nhất thì sau đó số cam ở rổ thứ nhất gấp 3 lần số cam ở rổ thứ hai. Hỏi lúc đầu mỗi rổ có bao nhiêu quả cam?

a)

6,10 QUẢ

b)

2,4 QUẢ

c)

3,3 QUẢ

15.

Chữ số 6 trong số : 56 908 347 thuộc hàng nào, lớp nào

a)

Hàng triệu, lớp nghìn

b)

Hàng triệu, lớp triệu

c)

Hàng chục triệu, lớp triệu

d)

Hàng trăm triệu, lớp triệu

16.

1 tấn 35 kg = .... kg

a)

10350

b)

1530

c)

1035

d)

1350

17.

1000 tạ = ......tấn

a)

10

b)

100

c)

1000

d)

1

18.

5 yến 30 kg = ... kg

a)

53

b)

530

c)

8

d)

80

19.

1 giờ = ............... giây

a)

60

b)

360

c)

3600

d)

36000

20.

14\frac{1}{4}  giờ =....... phút

a)

15

b)

25

c)

10

d)

20

21.

Trong cuộc thi chạy, Nam chạy 12\frac{1}{2}  giờ, Hùng chạy 13\frac{1}{3}  giờ, Hải chạy 15\frac{1}{5}  giờ và Minh chạy 16\frac{1}{6}  

Hỏi ai chạy nhanh hơn?

a)

Nam

b)

Hùng

c)

Hải

d)

Minh

22.

Số chẵn lớn nhất có 3 chữ số là :

a)

99

b)

98

c)

998

d)

999

23.

Số bé nhất có 2 chữ số giống nhau là:

a)

10

b)

99

c)

11

d)

98

24.

Trong các từ sau, từ nào là danh từ

a)

hạnh phúc

b)

buồn rầu

c)

Nhơn Trạch

d)

chạy nhảy

25.

Trong các từ sau, từ nào là từ láy:

a)

dẻo dai

b)

vui vẻ

c)

bờ bãi

d)

rổ rá

26.

Trong các từ sau, từ nào là từ ghép

a)

cứng cáp

b)

đo đỏ

c)

đi đứng

d)

rì rào

27.

Trong các từ sau, từ nào là từ ghép:

a)

nhè nhẹ

b)

nhỏ nhẹ

c)

ào ào

d)

rào rào

28.

Trong các danh từ sau, danh từ nào chỉ khái niệm?

a)

học sinh

b)

con đò

c)

đạo đức

d)

cánh đồng

29.

13\frac{1}{3}  ngày =....... giờ

a)

12

b)

16

c)

20

d)

8