wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện từ và câu lớp 5 tuần 4

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

"Người dân của một nước, có quyền lợi và nghĩa vụ với đất nước" là nghĩa của từ:

a)

nông dân

b)

công nhân

c)

công dân

d)

người dân

2.

Tiếng "công" trong các từ: công dân, công cộng, công chúng có nghĩa là:

a)

"của nhân dân, của riêng"

b)

"không hợp lí"

c)

"không thiên vị"

d)

"của nhà nước, của chung"

3.

"Việc mà pháp luật hay đạo đức bắt buộc người dân phải làm đối với đất nước, đối với người khác" là nghĩa của cụm từ:

a)

nghĩa vụ công dân

b)

quyền công dân

c)

ý thức công dân

d)

Tất cả đều sai

4.

"Sự hiểu biết về nghĩa vụ và quvền lợi của người dân đối với đất nước" là nghĩa của cụm từ:

a)

quyền công dân

b)

nghĩa vụ công dân

c)

ý thức công dân

d)

Tất cả đều sai

5.

Từ trái nghĩa với từ "nhanh nhẹn" là:

a)

lanh lẹ

b)

chậm chạp

c)

hoạt bát

d)

lờ đờ

6.

Chọn từ chứa tiếng "công" thích hợp điền vào chỗ chấm trong câu sau:

Tất cả ............ Việt Nam cần sống và làm việc theo hiến pháp và pháp luật.

a)

công dân

b)

công nhân

c)

nhân viên

d)

công chúng

7.

Muốn sang thì bắc cầu Kiều

Muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy

Câu ca dao này nói về truyền thống Tôn sư trọng đạo.

a)

Sai

b)

Đúng

8.

Từ nào dưới đây có tiếng đồng không có nghĩa là “cùng”?

a)

Đồng hương

b)

Thần đồng

c)

Đồng nghĩa

d)

Đồng chí

9.

Những cặp từ nào dưới đây cùng nghĩa với nhau?

a)

Leo - chạy

b)

Chịu đựng - rèn luyện

c)

Luyện tập - rèn luyện

d)

Đứng - ngồi

10.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ tự trọng?

a)

Tin vào bản thân mình

b)

Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình

c)

Đánh giá mình quá cao và coi thường người khác

d)

Coi trọng mình và xem thường người khác

11.

Dòng nào dưới đây nêu đúng quy định viết dấu thanh khi viết một tiếng?

a)

Ghi dấu thanh trên chữ cái ở giữa các chữ cái của phần vần

b)

Ghi dấu thanh trên một chữ cái của phần vần

c)

Ghi dấu thanh vào trên hoặc dưới chữ cái ghi âm chính của phần vần

d)

Ghi dấu thanh dưới một chữ cái của phần vần

12.

Câu nào dưới đây dùng dấu hỏi chưa đúng?

a)

Hãy giữ trật tự?

b)

Nhà bạn ở đâu?

c)

Vì sao hôm qua bạn nghỉ học?

d)

Một tháng có bao nhiêu ngày hả Chị?

13.

Câu nào dưới đây dùng dấu phẩy chưa đúng?

a)

Mùa thu, tiết trời mát mẻ.

b)

Hoa huệ hoa lan, tỏa hương thơm ngát.

c)

Từng đàn kiến đen, kiến vàng hành quân đầy đường.

d)

Nam thích đá cầu, cờ vua.

14.

Thành ngữ, tục ngữ nào sau đây ca ngợi đạo lý thủy chung, luôn biết ơn những người có công với nước với dân?

a)

Người ta là hoa đất.

b)

Muôn người như một.

c)

Dám nghĩ dám làm.

d)

Uống nước nhớ nguồn.

15.

Trong các câu kể sau, câu nào thuộc câu kể Ai làm gì?

a)

Công chúa ốm nặng.

b)

Chú hề đến gặp bác thợ kim hoàn.

c)

Nhà vua lo lắng.

d)

Hoàng hậu suy tư.

16.

Từ “Thưa thớt” thuộc từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Đại từ

17.

Từ “trong” ở cụm từ “phấp phới trong gió” và từ “trong” ở cụm từ “nắng đẹp trời trong” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đó là 2 từ thiếu nghĩa

b)

Đó là 2 từ đồng nghĩa

c)

Đó là 2 từ nhiều nghĩa

d)

Đó là 2 từ đồng âm

18.

Cặp từ trái nghĩa nào dưới đây được dùng để tả trạng thái?

a)

Khỏe mạnh - ốm yếu

b)

Thật thà - gian xảo

c)

Sung sướng - đau khổ

d)

Hèn nhát - cao thượng

19.

Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào viết đúng chính tả?

a)

Lép Tôn - xtôi

b)

Lép tôn xtôi

c)

Lép tôn - xtôi

d)

Lép Tôn - Xtôi

20.

Câu “Giêng hai rét cứa như dao:

Nghe tiếng....ào mào....ống gậy ra....ông.”

Thứ tự cần điền vào chỗ chấm là:

a)

2 âm tr, 1 âm ch

b)

2 âm ch, 1 âm tr

c)

1 âm th, 2 âm tr

d)

2 âm th, 1 âm tr

21.

Từ “Thưa thớt” thuộc từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Tính từ

c)

Động từ

d)

Đại từ

22.

Trong câu “Dòng suối róc rách trong suốt như pha lê, hát lên những bản nhạc dịu dàng.”, tác giả đã sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

So sánh và nhân hóa

d)

Điệp từ

23.

Dòng nào dưới đây là vị ngữ của câu: “Những chú voi chạy đến đích đầu tiên đều ghìm đà, huơ vòi.”?

a)

đều ghìm đà, huơ vòi

b)

ghìm đà, huơ vòi

c)

huơ vòi

d)

chạy đến đích đầu tiên đều ghìm đà, huơ vòi

24.

Nhóm từ nào dưới đây không phải là nhóm các từ láy:

a)

mơ màng, mát mẻ, mũm mĩm

b)

mồ mả, máu mủ, mơ mộng

c)

mờ mịt, may mắn, mênh mông

d)

mênh mang, mụ mị, mỡ màng