wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn công thức ktck 1- vật lí 10

Total questions: 32

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Một chất điểm đang chuyển động thẳng đều với tốc độ không đổi v. Sau khoảng thời gian t, quãng đường chất điểm đã đi được là

a)

s = vt

b)

s = v/t

c)

s=t/v

d)

s = 1/2.vt

2.

Công thức tính độ lớn vận tốc trong chuyển động thẳng đều là

a)

v=s.t

b)

v=s+t

c)

v=t/s

d)

v=s/t

3.

Biểu thức tính gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều là

a)

 a=vv0ta=\frac{v-v_0}{t}

b)

 a=v+v0ta=\frac{v+v_0}{t}

c)

 a=v0vta=\frac{v_0-v}{t}

d)

 a=v0ta=\frac{v_0}{t}

4.

Quãng đường vật chuyển động thẳng nhanh dần đều là

a)

 s=12at2+v0ts=\frac{1}{2}at^2+v_0t

b)

 s=at2+v0ts=at^2+v_0t

c)

 s=12at2+v0t+x0s=\frac{1}{2}at^2+v_0t+x_0

d)

 s=12at+v0ts=\frac{1}{2}at^{ }+v_0t

5.

Phương trình chuyển động của vật chuyển động thẳng đều là

a)

 x=x0+vtx=x_0+vt

b)

 x=vt2x=vt^2

c)

 x=x0+v0t+12at2x=x_0+v_0t+\frac{1}{2}at^2

d)

 x=v+12at2x=v+\frac{1}{2}at^2

6.

Phương trình chuyển động của vật chuyển động thẳng biến đổi đều là

a)

x=x0+vtx=x_0+vt

b)

x=vt2x=vt^2

c)

x=x0+v0t+12at2x=x_0+v_0t+\frac{1}{2}at^2

d)

x=v+12at2x=v+\frac{1}{2}at^2

7.

Công thức nào dưới đây là công thức liên hệ giữa v, a và s?

a)

 v+v0=2asv+v_0=\sqrt{2as}

b)

 v2+v02=2asv^2+v_0^2=2as

c)

 vv0=2asv-v_0=\sqrt{2as}

d)

 v2v02=2asv^2-v_0^2=2as

8.

Công thức tính độ lớn vận tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều là

a)

 v=v0+at2v=v_0+at^2 

b)

 v=v0atv=v_0-at 

c)

 v=v0+atv=v_0+at 

d)

 v=a+stv=a+st 

9.

Công thức liên hệ giữa vận tốc chạm đất của vật rơi theo phương thẳng đứng từ độ cao h là

a)

v2 = gh

b)

v2 = 2gh

c)

v2 = 1/2.gh

d)

v = 2gh

10.

Công thức tính quãng đường đi được của vật rơi tự do là:

a)

s = 1/2 .g.t2

b)

s = 1/2 .g2.t

c)

s = 2 .g.t2

d)

s = 2 .g2.t

11.

Công thức tính độ lớn vận tốc của vật chuyển động rơi tự do là

a)

v = g : t

b)

v = g.t

c)

v = g - t

d)

v = g + t

12.

Chỉ ra cặp công thức đúng, liên hệ giữa tốc độ góc ω với tốc độ dài v và với gia tốc hướng tâm aht của chất điểm chuyển động tròn đều.

a)

𝑣=𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣/2𝑟.

b)

𝑣= 𝜔/𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2/𝑟 .

c)

𝑣=𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2/𝑟 .

d)

𝑣= 𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2𝑟 .

13.

Tìm các cặp công thức đúng, liên hệ giữa tốc độ góc ω với chu kì T và với tần số f trong chuyển động tròn đều.

a)

𝜔= 2𝜋/𝑇 và 𝜔=2𝜋𝑓.

b)

𝜔=2𝜋𝑇 và 𝜔=2𝜋𝑓.

c)

𝜔=2𝜋𝑇 và 𝜔= 2𝜋/𝑓 .

d)

𝜔= 2𝜋/𝑇 và 𝜔= 2𝜋/𝑓 .

14.
Tốc độ góc trong chuyển động tròn đều:
a)
luôn thay đổi theo thời gian
b)
là đại lượng không đổi.
c)
có đơn vị m/s
d)
là đại lượng vectơ
15.

Một học sinh đi bộ từ nhà đến trường trên đoạn đường 0,6km trong thời gian 10 phút. Vận tốc trung bình của học sinh đó là:

a)

0,06 km/h

b)

0,006km/h

c)

3,6km/h

d)

3,6m/s

16.

Hai xe ôtô xuất phát cùng lúc từ hai bến A và B cách nhau 10km ngược chiều.Xe ôtô thứ nhất chuyển động từ A với vận tốc 30km/h đến B. Xe thứ hai chuyển động từ B về A với vận tốc 40km/h.Chọn gốc toạ độ tại A, gốc thời gian là lúc 2 xe xuất phát, chiều dương từ A đến B. Phương trình chuyển động của 2 xe là:

a)

x1= 30t ; x2 = 10 + 40t ( km ).

b)

x1 = 30t ; x2 = 10 - 40t ( km ).

c)

x1=10 – 30t ; x2 = 40t (km ).

d)

x1=10 + 30t ; x2 = 40t (km ).

17.

Phương trình chuyển động của một chất điểm là x = 10t + 4t2. Tính vận tốc của chất điểm lúc t = 2s

a)

16m/s

b)

18m/s

c)

26m/s

d)

28m/s

18.

Một ôtô chuyển động với vận tốc 36km/h. Ôtô đi được 5s thì đạt tốc độ 54km/h. Gia tốc của ôtô là

a)

1m/s2

b)

2m/s2.

c)

3m/s2.

d)

.4m/s2.

19.

Một vật rơi tự do không vận tốc ban đầu từ độ cao 5m xuống đất. Vận tốc của nó khi chạm đất là: (Cho g=10m/s).

a)

v = 5m/s

b)

v = 8 m/s

c)

v = 10m/s

d)

v = 12 m/s

20.

Một vật chuyển động tròn đều theo quỹ đạo có bán kính R=100cm với gia tốc hướng tâm ah=4cm/s2. Chu kỳ chuyển động của vật đó là

a)

12π (s).

b)

6π (s).

c)

2π (s).

d)

10π (s).

21.

Có ba lực cùng tác dụng lên một vật như hình vẽ bên. Lực tổng hợp tác dụng lên vật là:

a)

25N.

b)

50N.

c)

75N.

d)

125N.

22.

Một quả bóng khối lượng 0,5 kg được treo vào đầu một sợi dây, phải giữ đầu dây với một lực bằng bao nhiêu để quả bóng nằm cân bằng.

a)

Nhỏ hơn 5N.

b)

5N.

c)

0,5 N.

d)

Nhỏ hơn 0,5 N.

23.

Biểu thức định luật II Newton là:

a)

a=Fm\overrightarrow{a}=\frac{\overrightarrow{F}}{m}

b)

a=mF\overrightarrow{a}=\frac{m}{\overrightarrow{F}}

c)

a=F.m\overrightarrow{a}=\overrightarrow{F}.m

d)

a = m+F\overrightarrow{a}\ =\ m+\overrightarrow{F}

24.

Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = 5 + 60t (km), t đo bằng giờ). Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu?

a)

Từ điểm O, với vận tốc 5km/h.

b)

Từ điểm O, với vận tốc 60km/h.

c)

Từ điểm M, cách O là 5 km, với vận tốc 50 km/h.

d)

Từ điểm M, cách O là 5 km, với vận tốc 60 km/h.

25.

Một quạt máy quay được 180 vòng trong thời gian 30 s, cánh quạt dài 0,4 m. Vận tốc dài của một điểm ở đầu cánh quạt là:

a)

2,4π m/s

b)

4,8π m/s

c)

π m/s

d)

2π m/s

26.

Một canô chạy thẳng đều xuôi theo dòng từ A đến B cách nhau 36 km mất 1h30ph (1,5h). Vận tốc của nước đối với bờ là 1 m/s. Thì vận tốc của canô đối với nước là :

A. 20,4 km/h. B. 23 km/h. C. 24 km/h. D. 27,6 km/h.

a)

20,4 km/h.

b)

23 km/h.

c)

24 km/h

d)

27,6km/h

27.

Biểu thức của định luật vạn vật hấp dẫn là:

a)

Fhd = G  Mr\frac{M}{r} 

b)

 Fhd = ma 

c)

Fhd = G  mMr\frac{mM}{r}            

d)

Fhd = G mMr2\frac{mM}{r^2}  

28.

Công thức tính độ lớn lực hướng tâm khi biết tốc độ dài và bán kính quỹ đạo là

a)

Fht=mv2rF_{ht}=\frac{mv^2}{r}

b)

Fht=mvrF_{ht}=\frac{mv}{r}

c)

Fht=mvr2F_{ht}=\frac{mv}{r^2}

d)

Fht=mvr2F_{ht}=mvr^2

29.

Một vật khối lượng m đang chuyển động tròn đều trên một quỹ đạo bán kính r với tốc độ góc ω . Lực hướng tâm tác dụng vào vật là:

a)

Fht = mω2r

b)

Fht = mrω

c)

Fht = mω2

d)

Fht = ω2r

30.

Xe có khối lượng 1 tấn đi qua cầu vồng. Cầu có bán kính cong là 50 m. Giả sử xe chuyển động đều với vận tốc 10 m/s. Lấy g = 9,8 m/s2. Tại đỉnh cầu lực nén của xe lên cầu có giá trị gần nhất nào sau đây ?

a)

7200 N.

b)

5500 N.

c)

7800 N.

d)

6500 N.

31.

Công thức tính độ lớn của lực ma trượt là:

a)

Fmst=kΔlFmst=k\Delta l

b)

Fmst=mgFmst=mg

c)

Fmst=μt.NFmst_{ }=\mu_t.N

d)

Fmst = μt.PFmst\ =\ \mu_t.P

32.

Công thức tính độ lớn lực đàn hồi của lò xo có dạng

a)

F=KΔlF=K\left|\Delta l\right|

b)

F=KlF=K\left|l\right|

c)

F=Kl+l0F=K\left|l+l_0\right|

d)

F=KgF=Kg