Font size
Worksheets어휘 연습 (초급2_제6과)
Total questions: 20
Worksheet time: 16mins
Màu sắc
(a)
Bưu kiện
(a)
Đa dạng
(a)
Phương pháp
(a)
Quay trở lại
(a)
Bôi thuốc
(a)
Triệu chứng
(a)
Quan trọng
(a)
Giải thích
(a)
Vẽ tranh
(a)
Xuất phát - Đến nơi
(a)
Yên tĩnh - Ồn ào
(a)
Đông đúc, phức tạp
(a)
Quên mất
(a)
Ngăn chặn
(a)
Nếu không muốn đến muộn giờ hẹn thì bạn hãy đi taxi
(a)
Bởi vì bạn đang bị cảm nên đừng ra ngoài mà hãy nghỉ ngơi ở nhà
(a)
Tôi có thể giúp gì cho bạn? Đây là chiếc túi mà qua tôi mua ở đây nhưng do túi có vết bẩn(얼룩) nên tôi muốn đổi sang chiếc khác
(a)
Bởi vì so với cái bạn đang cầm thì áo này thiết kế đẹp và thịnh hành hơn nên tôi sẽ lấy hai cái này
(a)
Ở gần đây có ga tàu điện ngầm không? Bạn đi thẳng rồi sẽ xuất hiện một ngã 3. Tại ngã 3 bạn rẽ trái rồi đi thẳng tầm 200m là đến
(a)
