wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VẬT LÍ 12 - MÃ 595-2

Total questions: 15

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Câu 16: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.

b)

Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

c)

Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.

d)

Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.

2.

Câu 17: Mắc nối tiếp một bóng đèn và một tụ điện rồi mắc vào mạng điện xoay chiều thì đèn sáng bình thường. Nếu ta mắc thêm một tụ điện song song với tụ điện ở mạch trên thì

a)

đèn sáng kém hơn trước

b)

đèn sáng hơn trước

c)

đèn sáng hơn hoặc kém sáng hơn tùy thuộc vào điện dung của tụ điện đã mắc thêm

d)

độ sáng của đèn không thay đổi

3.

Câu 18: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số với phương trình dao động lần lượt là x1=A1cos(ωt+π3)x_1=A_1\cos\left(\omega t+\frac{\pi}{3}\right)   x2=A2cos(ωt+π6)x_2=A_2\cos\left(\omega t+\frac{\pi}{6}\right)   . Độ lệch pha của hai dao động là

a)

π3\frac{\pi}{3}  

b)

π6\frac{\pi}{6}

c)

2π3\frac{2\pi}{3}

d)

π2\frac{\pi}{2}

4.

Câu 19: Gọi M là điểm của đoạn AB trên quỹ đạo chuyển động của một vật dao động điều hòa. Biết gia tốc tại A và B lần lượt là − 3 cm/s2 và 6 cm/s2 đồng thời chiều dài đoạn AM gấp đôi chiều dài đoạn BM. Tính gia tốc tại M.

a)

3 cms23\ \frac{cm}{s^2}  

b)

2 cms22\ \frac{cm}{s^2}

c)

4 cms24\ \frac{cm}{s^2}

d)

1 cms21\ \frac{cm}{s^2}

5.

Câu 20: Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0,1 rad; tần số góc 10 π\pi  rad/s và pha ban đầu 0,79 rad. Phương trình dao động của con lắc là

a)

α=0,1cos(10πt0,79)\alpha=0,1\cos\left(10\pi t-0,79\right)  

b)

α=0,1cos(10πt0,79)\alpha=0,1\cos\left(10\pi t-0,79\right)

c)

α=0,1cos(10πt0,79)\alpha=0,1\cos\left(10\pi t-0,79\right)

d)

α=0,1cos(10πt0,79)\alpha=0,1\cos\left(10\pi t-0,79\right)

6.

Câu 21: Dòng điện có cường độ i=22cos100πti=2\sqrt[]{2}\cos100\pi t   (A) chạy qua điện trở thuần 100 Ω\Omega   . Trong 30 giây, nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở là

a)

12KJ

b)

24KJ

c)

8485J

d)

4243J

7.

Câu 22:Dùng một âm thoa có tần số rung f = 100Hz để tạo ra tại 2 điểm O1 và O2 trên mặt nước hai nguồn sóng cùng biên độ, cùng pha. Một hệ gợn lồi xuất hiện gồm một gợn thẳng và 14 gợn hypebol mỗi bên. Khoảng cách giữa hai gợn ngoài cùng đo dọc theo O­1O2 là 14cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu?

a)

2 m/s

b)

10m/s

c)

1m/s

d)

0,2m/s

8.

Câu 23: Một con lắc đơn có chiều dài 121cm, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Lấy π2=10\pi^2=10   . Chu kì dao động của con lắc là:

a)

2s

b)

2,2s

c)

1s

d)

0,5s

9.

Câu 24: Đặt điện áp xoay chiều vào 2 đầu đoạn mạch R,L,C mắc nối tiếp. Gọi ZLZ_L , ZCZ_C   lần lượt là cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch. Điều kiện để trong mạch có cộng hưởng điện là

a)

ZL.ZC=2Z_L.Z_C=2  

b)

ZL=2ZCZ_L=2Z_C

c)

ZL.ZC=1Z_L.Z_C=1

d)

ZL=ZCZ_L=Z_C

10.

Câu 25: Đặt điện áp u=1503cos100πtu=150\sqrt[]{3}\cos100\pi t  (V) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm 2π\frac{2}{\pi}  H thì biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là

a)

i=0,75cos(100πt+π2)i=0,75\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{2}\right)  

b)

i=334cos(100πtπ2)i=\frac{3\sqrt[]{3}}{4}\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{2}\right)

c)

i=3cos(100πtπ2)i=\sqrt[]{3}\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{2}\right)

d)

i=0253cos(100πt+π2)i=025\sqrt[]{3}\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{2}\right)

11.

Câu 26: Một vật nhỏ khối lượng 100 g, dao động điều hòa với biên độ 4 cm và tần số 5 Hz. Lấy 2 = 10. Lực kéo về tác dụng lên vật nhỏ có độ lớn cực đại bằng

a)

8N

b)

2N

c)

6N

d)

4N

12.

Câu 27: Một con lắc đơn có sợi dây dài đang dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Tần số dao động của con lắc là

a)

2πlg2\pi\sqrt[]{\frac{l}{g}}  

b)

2πgl2\pi\sqrt[]{\frac{g}{l}}

c)

12πlg\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{l}{g}}

d)

12πgl\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{g}{l}}

13.

Câu 28: Khi tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, đại lượng nào kể sau cộng với nhau?

a)

Năng lượng

b)

Chu kì

c)

Li độ

d)

Biên độ

14.

Câu 29:Mt người quan sát một chiếc phao ni trên mặt biển, thấy nhô lên cao 6 lần trong 15 gy. Coi sóng biển là sóng ngang. Chu k dao động của sóng biển là

a)

6s

b)

2,5s

c)

5s

d)

3s

15.

Câu 30:Một sóng cơ học lan truyền trên một sợi dây đàn hồi. Bước sóng λ không phụ thuộc vào

a)

tần số dao động của sóng.

b)

chu kì dao động của sóng.

c)

tốc độ truyền của sóng.

d)

thời gian truyền đi của sóng.