wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VẬT LÍ 12 - MÃ 783-2

Total questions: 15

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Câu 16: Dao động của con lắc đơn được xem là dao động điều hòa khi

a)

Biên độ dao động nhỏ.

b)

không có ma sát.

c)

.biên độ dao động nhỏ và bỏ qua mọi lực cản.

d)

tần số dao động không đổi.

2.

Câu 17: Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0,1rad; tần số góc 10 π\pi   rad/s và pha ban đầu 0,79 rad. Phương trình dao động của con lắc là

a)

α=0,1cos(10πt0,79)\alpha=0,1\cos\left(10\pi t-0,79\right)  

b)

α=0,1cos(20πt0,79)\alpha=0,1\cos\left(20\pi t-0,79\right)

c)

α=0,1cos(10πt+0,79)\alpha=0,1\cos\left(10\pi t+0,79\right)

d)

α=0,1cos(20πt+0,79)\alpha=0,1\cos\left(20\pi t+0,79\right)

3.

Câu 18: Đặt điện áp u=20cos100πt(V)u=20\cos100\pi t\left(V\right)   vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp, trong đó tụ điện có điện dung C thay đổi được. Biết giá trị của điện trở là 1010   và cảm kháng của cuộn cảm là 103 Ω10\sqrt[]{3\ }\Omega  . Khi C=C1C=C_1   thì điện áp giữa hai đầu tụ điện là uC=U0cos(100πtπ6)(V)u_C=U_0\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{6}\right)\left(V\right)  . Khi C=3C1C=3C_1  thì biểu thức cường độ dòng điện trong đoạn mạch là

a)

i=23cos(100πtπ6)(A)i=2\sqrt[]{3}\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{6}\right)\left(A\right)  

b)

i=23cos(100πt+π6)(A)i=2\sqrt[]{3}\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\left(A\right)

c)

i=3cos(100πtπ6)(A)i=\sqrt[]{3}\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{6}\right)\left(A\right)

d)

i=3cos(100πt+π6)(A)i=\sqrt[]{3}\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\left(A\right)

4.

Câu 19: Công thức tính chu kì dao động điều hoà của con lắc đơn là

a)

T=2πglT=2\pi\sqrt[]{\frac{g}{l}}  

b)

T=2πgmT=2\pi\sqrt[]{\frac{g}{m}}

c)

T=2πlgT=2\pi\sqrt[]{\frac{l}{g}}

d)

T=2πmgT=2\pi\sqrt[]{\frac{m}{g}}

5.

Câu 20: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết cuộn cảm có cảm kháng ZL và tụ điện có dung kháng Zc. Tổng trở của đoạn mạch là

a)

R2+(ZLZC)2\sqrt[]{R^2+\left(Z_L-Z_C\right)^2}  

b)

R2+(ZL+ZC)2\sqrt[]{R^2+\left(Z_L+Z_C\right)^2}

c)

R2(ZL+ZC)2\sqrt[]{R^2-\left(Z_L+Z_C\right)^2}

d)

R2(ZLZC)2\sqrt[]{R^2-\left(Z_L-Z_C\right)^2}

6.

Câu 21: Một khung dây dẫn phẳng, hình chữ nhật, diện tích 50 cm2, gồm 1000 vòng dây, quay đều với tốc độ 25 vòng/giây quanh một trục cố định Δ\Delta   trong từ trường đều có cảm ứng từ B . Biết Δ\Delta   nằm trong mặt phẳng khung dây và vuông góc với B . Suất điện đọng hiệu dụng trong khung là 200V. Độ lớn của B là

a)

0,36T

b)

0,51T

c)

0,18T

d)

0,72T

7.

Câu 22: Một vật có khối lượng 50 g, dao động điều hòa với biên độ 4 cm và tần số góc 3 rad/s. Động năng cực đại của vật là

a)

3,6.104J3,6.10^{-4}J  

b)

7,2J7,2J

c)

7,2.104J7,2.10^{-4}J

d)

3,6J3,6J

8.

Câu 23:Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,8m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 6 bụng sóng. Biết sóng truyền trên dây có tần số 100Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là

a)

60m/s

b)

30m/s

c)

45m/s

d)

90m/s

9.

Câu 24: Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox (O là vị trí cân bằng) có phương trình: x=5cos(2π3tπ3)(cm)x=5\cos\left(\frac{2\pi}{3}t-\frac{\pi}{3}\right)\left(cm\right)  (cm). Hỏi sau thời gian bao lâu thì vật đi được quãng đường 90 cm kể từ thời điểm ban đầu t = 0?

a)

8,25s

b)

8,5s

c)

13,5s

d)

7,5s

10.

Câu 25: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với tụ điện. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện bằng một nửa điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng

a)

0,87

b)

0,71

c)

0,5

d)

0,92

11.

Câu 26: Đặt điện áp ổn định u=U0cosωtu=U_0\cos\omega t   vào hai đầu cuộn dây có điện trở thuần R thì cường độ dòng điện qua cuộn dây trễ pha π3\frac{\pi}{3}   so với u. Tổng trở của cuộn dây bằng

a)

R2R\sqrt[]{2}  

b)

R3R\sqrt[]{3}

c)

3R3R

d)

2R2R

12.

Câu 27:Khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên phương truyền sóng dao động ngược pha bằng

a)

2λ2\lambda  

b)

λ\lambda

c)

λ4\frac{\lambda}{4}

d)

λ2\frac{\lambda}{2}

13.

Câu 28:Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi.

a)

Năng lượng sóng.

b)

Bước sóng.

c)

Tốc độ truyền sóng.

d)

Tần số dao động sóng.

14.

âu 29: Đặt điện áp u = U0cost vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là

a)

i=U0ωL2cos(ωt+π2)i=\frac{U_0}{\omega L\sqrt[]{2}}\cos\left(\omega t+\frac{\pi}{2}\right)  

b)

i=U0ωLcos(ωtπ2)i=\frac{U_0}{\omega L}\cos\left(\omega t-\frac{\pi}{2}\right)

c)

i=U0ωLcos(ωt+π2)i=\frac{U_0}{\omega L}\cos\left(\omega t+\frac{\pi}{2}\right)

d)

i=U0ωL2cos(ωtπ2)i=\frac{U_0}{\omega L\sqrt[]{2}}\cos\left(\omega t-\frac{\pi}{2}\right)

15.

Câu 30: Sự cộng hưởng cơ xảy ra khi

a)

tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ.

b)

biên độ dao động của vật tăng lên do có ngoại lực tác dụng.

c)

biên độ dao động cưỡng bức bằng biên độ dao động của hệ.

d)

lực cản môi trường rất nhỏ.