wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Sinh học 9

Total questions: 27

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Trong giảm phân, NST nhân đôi

a)

1 lần ở kỳ trung gian của Giảm phân I.

b)

1 lần ở kỳ trung gian của Giảm phân II.

c)

ở kỳ trung gian của cả 2 lần phân bào.

d)

1 lần ở kỳ trung gian của Giảm phân I và 2 lần ở kỳ trung gian của Giảm phân II.

2.

2 tế bào ngô 2n = 20 giảm phân hình thành giao tử. Số giao tử được hình thành sau quá trình Giảm phân là nhiêu?

a)

5

b)

8

c)

13

d)

18

3.

Chọn câu trả lời đúng khi nói về sự phân li của NST tở kỳ sau I.

a)

Không đồng đều.

b)

Đồng đều về cấu trúc nhưng không đồng đều về số lượng.

c)

Đồng đều về số lượng nhưng không đồng đều về cấu trúc.

d)

Đồng đều.

4.

Quá trình phát sinh giao tử đực và cái ở động vật giống nhau ở

a)

A. Các tế bào mầm đều thực hiện nguyên phân liên tiếp nhiều lần.

b)

B. Các tế bào mầm đều thực hiện giảm phân liên tiếp nhiều lần.

c)

C. Noãn bào bậc hai và tinh bào bậc hai đều thực hiện giảm phân để tạo giao tử.

d)

D. Cả A và C.

5.

Bộ NST đặc trưng của những loài sinh sản hữu tính truyền qua các thế hệ nhờ

a)

Giảm phân và thụ tinh.

b)

Nguyên phân và giảm phân.

c)

Nguyên phân, giảm phân và thụ tinh.

d)

Nguyên phân và giảm phân.

6.

Thụ tinh là:

a)

A. Sự kết hợp giữa một giao tử đực với một giao tử cái tạo thành hợp tử.

b)

B. Sự kết hợp 2 bộ nhân đơn bội hay tổ hợp 2 bộ NST của 2 giao tử đực và cái tạo thành bộ nhân lưỡng bội ở hợp tử có nguồn gốc từ bố và mẹ.

c)

C. Sự kết hợp của hai bộ nhân lưỡng bội của 2 loài.

d)

D. Cả A và B.

7.

Tính trạng trội là

a)

tính trạng xuất hiện ở F2 với tỉ lệ ½.

b)

tính trạng biểu hiện ở cá thể đồng hợp trội hay dị hợp.

c)

tính trạng luôn biểu hiện ở F1.

d)

tính trạng có thể trội hoàn toàn hoặc trội không hoàn toàn.

8.

Tính trạng lặn là

a)

tính trạng xuất hiện ở F2 với tỉ lệ ¼.

b)

tính trạng biểu hiện ở kiểu gen đồng hợp lặn.

c)

tính trạng không được biểu hiện ở F1.

d)

tính trạng bị tính trạng trội lấn át.

9.

Muốn phát hiện một cặp alen nào đó ở trạng thái đồng hợp hay dị hợp người ta sử dụng phương pháp nào sau đây?

a)

Lai tương đương.

b)

Lai với bố mẹ.

c)

Lai phân tích.

d)

Quan sát dưới kính hiển vi.

10.

Trong thí nghiệm hai cặp tính trạng, Menđen lai hai thứ đậu Hà Lan có đặc điểm gì?

a)

Thuần chủng.

b)

Khác nhau về hai cặp tính trạng.

c)

Khác nhau về hai cặp tính trạng tương phản.

d)

Cả 3 đáp án trên.

11.

Biến dị tổ hợp là

a)

kiểu hình khác bố mẹ do sự sự phân li độc lập của các cặp tính trạng dẫn đến sự tổ hợp lai các tính trạng của bố mẹ.

b)

loại biến dị phổ biến ở những loài sinh vật có hình thức giao phối.

c)

kiểu hình khác bố mẹ do sự phân li độc lập của các cặp tính trạng.

d)

Cả 3 đáp án trên.

12.

Biến dị tổ hợp xuất hiện khá phong phú ở

a)

Những loài sinh vật có hình thức sinh sản hữu tính (giao phối).

b)

Những loài sinh vật có hình thức sinh sản vô tính.

c)

Những loài sinh vật có hình thức sinh sản trinh sinh.

d)

Những loài sinh vật có hình thức sinh sản hữu tính và vô tính.

13.

Đột biến gen là

a)

Những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan tới một hoặc một số nucleotit.

b)

Những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan tới một hoặc một số cặp nucleotit.

c)

Những biến đổi trên ADN.

d)

Cả 3 đáp án trên.

14.

Những tác nhân gây đột biến gen.

a)

Do tác nhân vật lí, hoá học của môi trường, do biến đổi các quá trình sinh lí, sinh hoá bên trong tế bào.

b)

Do sự phân li không đồng đều của NST.

c)

Do NST bị tác động cơ học.

d)

Do sự phân li đồng đều của NST.

15.

Đột biến gen xảy ra vào thời điểm nào?

a)

Khi NST phân li ở kỳ sau của phân bào.

b)

Khi tế bào chất phân chia.

c)

Khi NST dãn xoắn.

d)

Khi ADN nhân đôi.

16.

Ruồi giấm 2n = 8, số lượng NST của thể bốn nhiễm là

a)

9

b)

10

c)

7

d)

6

17.

Hội chứng Tơcnơ ở nữ do mất 1 NST giới tính X, số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng là:

a)

46

b)

45

c)

44

d)

47

18.

Nếu cho hai loại giao tử n + 1 và n thụ tinh với nhau, hợp tử sẽ phát triển thành thể

a)

một nhiễm.

b)

hai nhiễm.

c)

ba nhiễm.

d)

không nhiễm.

19.

Trong chọn giống, ứng dụng đột biến nào để loại bỏ những gen không mong muốn?

a)

Mất 1 cặp nucleotit.

b)

Lặp đoạn.

c)

Mất đoạn nhỏ.

d)

Thêm 1 cặp nucleotit.

20.

Đặc điểm chung của các đột biến là

a)

Xuất hiện ngẫu nhiên, không định hướng, không di truyền được.

b)

Xuất hiện ngẫu nhiên, định hướng, di truyền được.

c)

Xuất hiện đồng loạt, định hướng, di truyền được.

d)

Xuất hiện đồng loạt, không định hướng, không di truyền được.

21.

Ở người, chuyển đoạn NST số 9 và 22 sẽ mắc bệnh gì?

a)

Hồng cầu hình liềm.

b)

Bệnh Down.

c)

Ung thư máu.

d)

Hội chứng Tơcnơ.

22.

Phép lai P: AaBb x aaBb cho F1 có tỉ lệ kiểu hình là bao nhiêu?

a)

9 : 3 : 3 : 1

b)

 1 : 1 : 1 : 1

c)

1 : 2 : 1 : 2 : 1

d)

3 : 3 : 1 : 1

23.

Trong các phát biểu sau đây, có bao nhiêu phát biểu sai khi nói về đột biến gene?

1.Đột biến gene luôn gây hại cho sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gene.

2.Đột biến gene là nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hóa.

3.Đột biến gene thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng và phong phú.

4.Đột biến làm thay đổi về cấu trúc của gene.

5.Đột biến gene là một loại biến dị di truyền.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Xét 2 nhiễm sắc thể 1 và 2, hãy cho biết dạng đột biến xuất hiện ở NST số 2 là đột biến gì?

(1) ABCDEF.GHIK –> (2) ADCBEF.GHIK

a)

Mất đoạn

b)

Chuyển đoạn

c)

Đảo đoạn

d)

Lặp đoạn

25.

 Cho phép lai P: AaBb x AaBb.

Hãy cho biết tỉ lệ xuất hiện kiểu gene AaBB là bao nhiêu.

a)

1/4

b)

1/8

c)

1/16

d)

1/32

26.

Vì sao đậu Hà Lan được Mendel chọn làm đối tượng nghiên cứu các quy luật di truyền của mình?    

    

a)

A. Sinh sản nhanh và phát triển mạnh.

b)

B. Có hoa lưỡng tính, tự thụ phấn không nghiêm ngặt.

c)

C. Có hoa đơn tính, giao phấn nghiêm ngặt.

d)

D. Có hoa lưỡng tính, tự thụ phấn nghiêm ngặt.

27.

Dựa trên thí nghiệm nào mà Mendel có thể tìm ra quy luật phân li độc lập?

a)

A. Thí nghiệm lai 2 cặp tính trạng.

b)

B. Thí nghiệm lai phân tích.

c)

C. Thí nghiệm phân tích các thế hệ lai.

d)

D. Thí nghiệm lai 1 cặp tính trạng.