wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VẬT LÍ 11 - MÃ 368-2

Total questions: 15

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Câu 16: Khi điện phân nóng chảy muối của kim loại kiềm thì

a)

ion kim loại chạy về cực dương, ion của gốc axit chạy về cực âm.

b)

cả ion của gốc axit và ion kim loại đều chạy về cực âm.

c)

cả ion của gốc axit và ion kim loại đều chạy về cực dương.

d)

ion kim loại chạy về cực âm, ion của gốc axit chạy về cực dương.

2.

Câu 17: Nếu giảm độ lớn một điện tích xuống ba lần và giữ nguyên các điều kiện còn lại thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ

a)

giảm đi ba lần

b)

tăng lên chín lần.

c)

tăng lên ba lần.

d)

giảm đi chín lần.

3.

Câu 18: Nếu ghép 3 pin giống nhau nối tiếp thu được bộ nguồn 7, 5 V và 3 Ω thì khi mắc 3 pin đó song song thu được bộ nguồn

a)

2,5 V và 1/3 Ω.

b)

7,5 V và 1 Ω.

c)

7,5 V và 1 Ω.

d)

2,5 V và 1 Ω.

4.

Câu 19: Hai điện tích bằng nhau đặt trong không khí cách nhau 4 cm thì lực hút giữa chúng là 4. 10-5 N. Để lực hút giữa chúng là 16.10-5 N thì chúng phải đặt cách nhau là

a)

16cm

b)

2cm

c)

8cm

d)

1cm

5.

Câu 20: Trong các nhận định dưới đây về hiệu điện thế, nhận định không đúng là:

a)

Hiệu điện thế giữa hai điểm không phụ thuộc điện tích dịch chuyển giữa hai điểm đó.

b)

Hiệu điện thế giữa hai điểm phụ thuộc vị trí của hai điểm đó.

c)

Hiệu điện thế đặc trưng cho khả năng sinh công khi dịch chuyển điện tích giữa hai điểm trong điện trường.

d)

Đơn vị của hiệu điện thế là V/C.

6.

Câu 21: Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch điện được đo bằng

a)

Tĩnh điện kế.

b)

Vôn kế.

c)

Ampe kế.

d)

Công tơ điện.

7.

Câu 22: Công của lực điện trường khác 0 trong khi điện tích

a)

dịch chuyển giữa 2 điểm khác nhau cắt các đường sức.

b)

dịch chuyển hết quỹ đạo là đường cong kín trong điện trường.

c)

dịch chuyển hết một quỹ đạo tròn trong điện trường.

d)

dịch chuyển vuông góc với các đường sức trong điện trường đều.

8.

Câu 23: Một nguồn điện có suất điện động 15 V, điện trở trong 0,5 Ω mắc với mạch ngoài có hai điện trở R1 = 20 Ω và R2 = 30 Ω mắc song song. Công suất của mạch ngoài là

a)

4,4W

b)

14,4W

c)

17,28W

d)

18W

9.

Câu 24: Một bóng đèn có công suất định mức 40 W, trong 30 phút khi nó sáng bình thường thì tiêu thụ mạch một năng lượng là

a)

1200J

b)

72J

c)

2400J

d)

72KJ

10.

Câu 25: Công của nguồn điện là công của

a)

lực cơ học mà dòng điện đó có thể sinh ra.

b)

lực lạ trong nguồn.

c)

lực dịch chuyển nguồn điện từ vị trí này đến vị trí khác.

d)

lực điện trường dịch chuyển điện tích ở mạch ngoài.

11.

Câu 26: Cường độ điện trường tạo bởi một điện tích điểm cách nó 2 cm bằng 105 V/m. Tại vị trí cách điện tích này bằng bao nhiêu thì cường độ điện trường bằng 4.105 V/m?

a)

1cm

b)

2cm

c)

4cm

d)

5cm

12.

Câu 27: Cho một mạch điện gồm một pin 1,5 V có điện trở trong 0,5 Ω nối với mạch ngoài là một điện trở 2,5 Ω. Cường độ dòng điện trong toàn mạch là

a)

3A

b)

2A

c)

0,5A

d)

3/5A

13.

Câu 28: Dòng điện của đoạn mạch các điện trở ghép nối tiếp thì

a)

lớn hơn dòng điện qua mỗi điện trở.

b)

bằng nhau.

c)

nhỏ hơn dòng điện qua mỗi điện trở.

d)

nhỏ hơn hoặc lớn hơn dòng điện qua mỗi điện trở.

14.

Câu 29: Một bàn là điện khi sử dụng với hiệu điện thế 220V thì dòng điện chạy qua bàn là có cường độ là 5 A. Tính tiền điện phải trả cho việc sử dụng bàn là này trong 30 ngày, mỗi ngày 60 phút, cho rằng giá tiền điện là 1500 đ/(kWh).

a)

49500 đ.

b)

16500 đ.

c)

24750 đ.

d)

13500 đ.

15.

Câu 30: Bản chất của dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các electron có chiều như thế nào với điện trường?

a)

Không xảy ra

b)

Cùng chiều

c)

Có thể cùng chiều hoặc ngược chiều

d)

Ngược chiều