wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN PLĐC luật Hình sự

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Bộ Luật Hình sự do cơ quan nào ban hành?

a)

Quốc Hội

b)

Chính phủ

c)

Các Bộ và cơ quan ngang Bộ

d)

Tòa án nhân dân

2.

Thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự được tính từ ngày tội phạm:

a)

Bị phát hiện

b)

Được thực hiện

c)

Hoàn thành

d)

Kết thúc

3.

A biết B có hành vi mang A sang Trung Quốc để bán nhưng A vẫn đồng ý. B phạm tội gì?

a)

Tội làm nhục người khác (Điều 121 BLHS)

b)

Tội truy cứu trách nhiệm hình sự người không có tội (Điều 293 BLHS)

c)

Tội mua bán người (Điều 119 BLHS)

d)

Không phạm tội

4.

Bộ luật Hình sự quy định?

a)

Tội phạm

b)

Tội phạm và hình phạt

c)

Hình phạt

d)

Các chính sách hỗ trợ phạm nhân

5.

Người đủ 14 tuổi trở lên nhưng chưa đủ 16 tuổi sẽ phải chịu trách nhiệm hình sự về?

a)

Tội quay cóp

b)

Tội cưỡng dâm người trên 30 tuổi

c)

Tội giết người

d)

Tội không chấp hành luật giao thông

6.

Bộ luật Hình sự hiện hành ở nước ta hiện nay là?

a)

Bộ luật Hình sự 1999

b)

Bộ luật Hình sự 2017

c)

Bộ luật Hình sự 2015

d)

Bộ luật Hình sự 1985

7.

Bộ Luật Hình sự 2015 quy định Đồng phạm bao gồm:

a)

Người tổ chức, người thực hành, người kích động, người giúp sức.

b)

Người tổ chức, người chủ mưu, người xúi giục, người giúp sức.

c)

Người tổ chức, người thực hành, người xúi giục, người giúp sức.

d)

Người tổ chức, người thực hành, người xúi giục, người cầm đầu.

8.

Chọn đáp án đúng nhất: Đồng phạm là?

a)

Có từ 2 người trở lên cùng thực hiện tội phạm

b)

Là người gây ra lỗi vô ý

c)

Là người gây ra lỗi cố ý

d)

Là trường hợp có hai người trở lên cố ý cùng thực hiện một tội phạm.

9.

Tuổi chịu trách nhiệm hình sự được quy định như thế nào?

a)

Tuổi chịu trách nhiệm hình sự là người từ đủ 14 tuổi trở lên, trí tuệ bình thường.

b)

Tuổi chịu trách nhiệm hình sự là người từ đủ 16 tuổi trở lên, trí tuệ bình thường.

c)

Tuổi chịu trách nhiệm hình sự là người từ đủ 18 tuổi trở lên, trí tuệ bình thường.

d)

Tuổi chịu trách nhiệm hình sự là người từ đủ 20 tuổi trở lên, trí tuệ bình thường.

10.

Chủ thể chịu trách nhiệm hình sự bao gồm:

a)

Cá nhân, cơ quan tổ chức

b)

Cá nhân, pháp nhân và doanh nghiệp

c)

Cá nhân, pháp nhân thương mại

d)

Cá nhân, doanh nghiệp

11.

Bộ luật Hình sự Việt Nam:

a)

Có hiệu lực đối với mọi hành vi phạm tội xảy ra ngoài lãnh thổ Việt Nam.

b)

Có hiệu lực đối với hành vi phạm tội ở ngoài lãnh thổ Việt Nam mà Bộ luật quy định là tội phạm.

c)

Không có hiệu lực với mọi hành vi phạm tội ngoài lãnh thổ Việt Nam.

d)

Không có hiệu lực đối với hành vi phạm tội ở ngoài lãnh thổ Việt Nam mà Bộ luật quy định là tội phạm.

12.

Tù có thời hạn đối với người phạm một tội có mức tối thiểu và mức tối đa lần lượt là?

a)

03 tháng và 30 năm

b)

03 tháng và 25 năm

c)

01 tháng và 25 năm

d)

03 tháng và 20 năm

13.

Không áp dụng hình phạt tử hình đối với trường hợp nào sau đây?

a)

Người dưới 18 tuổi khi phạm tội, phụ nữ có thai, phụ nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi hoặc người đủ 75 tuổi trở lên khi phạm tội hoặc xét xử

b)

Người bị kết án tử hình về tội tham ô tài sản, tội nhận hối lộ mà sau khi kết án đã chủ động nộp lại ít nhất ¾ tài sản tham ô, nhận hối lộ

c)

Các trường hợp phạm tội đặc biệt nghiêm trọng

d)

Phụ nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi

14.

Một tên cướp dùng súng uy hiếp mọi người trên xe khách để đồng bọn của y lục soát lấy tài sản, đã bị một cảnh sát hình sự bắn chết. Hành vi của chiến sĩ cảnh sát thuộc trường hợp nào trong những trường hợp loại trừ trách nhiệm pháp lý?

a)

Sự kiện bất ngờ

b)

Phòng vệ chính đáng

c)

Tình thế cấp thiết

d)

Tình trạng không có năng lực trách nhiệm hình sự

15.

Quyền bào chữa của người bị buộc tội được quy định như thế nào?

a)

Người bị buộc tội có nghĩa vụ tự bào chữa, hoặc thuê luật sư bào chữa

b)

Người bị buộc tội có quyền không khai gì mà nhờ luật sư hoặc người khác bào chữa cho mình

c)

Bị can không có quyền tự bào chữa mà phải nhờ luật sư bào chữa cho mình

d)

Người bị buộc tội có quyền tự bào chữa, nhờ luật sư hoặc người khác bào chữa

16.

Phân biệt sự khác nhau giữa tội phạm và vi phạm hành chính khác dựa vào căn cứ:

a)

Chủ thể vi phạm

b)

Tính nguy hiểm cho xã hội

c)

Mức độ thiệt hại

d)

Lỗi của chủ thể vi phạm

17.

Một người phạm tội có khung hình phạt là 10-15 năm tù giam. Đây là loại tội phạm gì?

a)

Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

b)

Tội phạm ít nghiêm trọng

c)

Tội phạm nghiêm trọng

d)

Tội phạm rất nghiêm trọng

18.

Có mấy yếu tố cấu thành tội phạm

a)

3

b)

5

c)

4

d)

6

19.

Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật hình sự?

a)

Gây mất trật tự nơi công cộng

b)

Bán hàng lấn chiếm lòng, lề đường

c)

Chống người thi hành công vụ

d)

Không đội mũ bảo hiểm khi điều khiển xe gắn máy ở tuyến đường bắt buộc

20.

A bị B đánh nhưng A không đánh B mà lại đánh con của B

a)

Hành động của A được coi là phòng vệ chính đáng

b)

Hành động của A không được coi là phòng vệ chính đáng

c)

Hành động của A được coi là tình thế cấp thiết

d)

Hành động của A được coi là sự kiện bất ngờ