wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CPQT_Luật Điều ước quốc tế

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Trong mọi thời điểm, quốc gia đều có quyền đưa ra tuyên bố bảo lưu.

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Bảo lưu điều ước quốc tế là một giai đoạn của quá trình ký kết điều ước quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Quốc gia có quyền đưa ra tuyên bố bảo lưu điều ước đối với mọi điều khoản của điều ước quốc tế đó.

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Điều ước quốc tế là nguồn cơ bản của luật quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Khi gia nhập một điều ước quốc tế, quốc gia không có quyền rút khỏi điều ước quốc tế đó.

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Bảo lưu điều ước quốc tế có thể được quốc gia đưa ra trước thời điểm ký điều ước quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Mọi điều ước quốc tế dựa trên sự thỏa thuận giữa các chủ thể của luật quốc tế đều là nguồn của luật điều ước quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Điều ước quốc tế không tạo ra nghĩa vụ hay quyền lợi đối với quốc gia không phải là thành viên của điều ước.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Điều ước quốc tế liên quan đến vấn đề biên giới, lãnh thổ không thể bị hủy bỏ trong mọi trường hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Công ước Viên năm 1969 về luật các điều ước quốc tế điều chỉnh quan hệ ký kết, thực hiện điều ước quốc tế giữa các quốc gia và các chủ thể khác của luật quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Các Nghị quyết của Hội đồng bảo an Liên hiệp quốc cũng là điều ước quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Theo quy định của Công ước viên về luật điều ước quốc tế năm 1969, trưởng đoàn ngoại giao là đại diện đương nhiên trong việc thông qua văn bản của một điều ước giữa quốc gia cử và quốc gia nhận đại diện.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Theo quy định của Công ước viên về luật điều ước quốc tế năm 1969, nguyên thủ quốc gia là đại diện đương nhiên trong ký kết điều ước quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Theo quy định của Công ước viên về luật điều ước quốc tế năm 1969, điều ước quốc tế phải được lập thành văn bản.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Trong thực tiễn quan hệ quốc tế mọi điều ước quốc tế đều được thể hiện dưới hình thức văn bản.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Tuyên bố bảo lưu điều ước quốc tế được áp dụng cho mọi điều ước quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Điều ước quốc tế sẽ phát sinh hiệu lực ngay khi có hành vi kí ad-referendum.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Khi quốc gia có hành vi rõ ràng chấp thuận sự ràng buộc của một điều ước quốc tế thì điều ước quốc tế đó sẽ phát sinh hiệu lực và được áp dụng trực tiếp tại quốc gia thành viên đó.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Tuyên bố bảo lưu là tuyên bố đơn phương do một quốc gia đưa ra nhằm chấm dứt hiệu lực của điều ước quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Theo quy định của Công ước viên về luật điều ước quốc tế năm 1969, khi ký kết điều ước quốc tế không phải chủ thể nào cũng cần phải xuất trình thư ủy quyền.

a)

Đúng

b)

Sai