wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CPQT_Những vấn đề chung

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Luật quốc tế và luật quốc gia là hai hệ thống pháp luật tồn tại độc lập nhưng có tác động qua lại lẫn nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Thuyết nhị nguyên cho rằng Luật quốc tế và Luật quốc gia là hai bộ phận của một hệ thống pháp luật.

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Luật quốc tế có .... đặc trưng cơ bản.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

4.

Chủ thể của Luật quốc tế bao gồm:

a)

Dân tộc đang đấu tranh giành quyền dân tộc tự quyết; Tổ chức quốc tế; Quốc gia; Chủ thể đặc biệt khác.

b)

Dân tộc đang đấu tranh giành quyền dân tộc tự quyết; Tổ chức quốc tế liên chính phủ; Quốc gia; Chủ thể đặc biệt khác.

5.

Quốc gia là chủ thể (a)   và chủ yếu của Luật quốc tế.

6.

Tổ chức quốc tế liên quốc gia là chủ thể ... và hạn chế của Luật quốc tế.

(a)  

7.

Không có cơ quan ban hành và cơ quan đảm bảo thi hành luật quốc tế chung.

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Luật quốc tế có bao nhiêu loại nguồn?

(a)  

9.

Nguồn cơ bản của Luật quốc tế bao gồm:

a)

Điều ước quốc tế

b)

Tập quán quốc tế

10.

Bảo lưu điều ước quốc tế là tuyên bố đơn phương của một quốc gia nhằm loại bỏ hoặc thay đổi hiệu lực của điều ước quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Quốc gia có thể tuyên bố bảo lưu điều ước quốc tế đa phương và song phương.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Quốc gia phản đối bảo lưu và quốc gia tuyên bố bảo lưu vẫn có mối quan hệ điều ước, trừ điều khoản bảo lưu không được chấp nhận.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Tập quán quốc tế là thói quen xử sự được hình thành từ lâu đời, được các chủ thể của luật quốc tế thừa nhận và áp dụng liên tục.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Điều ước quốc tế có giá trị pháp lý ... so với tập quán quốc tế.

a)

ngang bằng

b)

cao hơn

c)

thấp hơn

15.

Trong trường hợp ĐƯQT và TQQT cùng điều chỉnh về một vấn đề nhưng mâu thuẫn nhau thì...

a)

Ưu tiên áp dụng ĐƯQT

b)

Ưu tiên áp dụng TQQT

c)

Dựa trên các nguyên tắc để xác định áp dụng ĐƯQT hay TQQT.

16.

Quốc gia được cấu thành bởi các yếu tố sau:

a)

Lãnh thổ

b)

Dân cư

c)

Chính phủ

d)

Khả năng tham gia QHPL quốc tế

17.

Để trở thành chủ thể của Luật quốc tế, quốc gia cần có sự công nhận quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Công nhận quốc tế là cơ sở và điều kiện để các bên thiết lập, phát triển quan hệ nhiều mặt giữa các quốc gia với những cấp độ và mức độ khác nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Các nguyên tắc cơ bản của Luật quốc tế chính là các nguyên tắc pháp luật chung được các dân tộc văn minh thừa nhận (một loại nguồn của Luật quốc tế).

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Nghị quyết xét xử là nguồn của Luật quốc tế, bao gồm:

a)

Phán quyết của Tòa án quốc tế (VD: Tòa án Công lý quốc tế, Tòa án Luật biển quốc tế)

b)

Phán quyết của Trọng tài quốc tế (VD: Tòa trọng tài thường trực Lahaye)

c)

Phán quyết của các thiết chế tài phán của các tổ chức liên chính phủ (VD: phán quyết của Cơ quan giải quyết tranh chấp WTO).