wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KÌ I

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Cho tập hợp A={x \in  N/ x \le  5}. Tập hợp A được viết dưới dạng liệt kê phần tử là

a)

{1,2,3,4}

b)

{1,2,3,4,5}

c)

{0,1,2,3,4,5}

d)

{0,1,2,3,4}

2.
Từ ba trong bốn số 5, 6, 3, 0 hãy ghép thành số có ba chữ số khác nhau là số lớn nhất chia hết cho 2 và 5
a)
650.
b)
560.
c)
630.
d)
750.
3.

Tìm tập hợp các chữ số điền vào dấu * để để được số 14\overline{14*}   chia hết cho 2

a)

{0;2;4;6;8}.\left\{0;2;4;6;8\right\}.  

b)

{2;4;6;8}\left\{2;4;6;8\right\}  

c)

{2}\left\{2\right\}  

d)

{0;2;4;6;8;10....}\left\{0;2;4;6;8;10....\right\}  

4.

Tìm tập hợp các chữ số điền vào dấu * để để được số 27\overline{27*}  chia hết cho 5

a)

{5}\left\{5\right\}  

b)

{0;5}\left\{0;5\right\}  

c)

{0}\left\{0\right\}  

d)

{9}\left\{9\right\}  

5.

Chọn số tự nhiên chia hết cho 9

a)

290

b)

16

c)

144

d)

436

6.

Chọn chữ số thích hợp điền vào chỗ trống để được số tự nhiên có ba chữ số chia hết cho 9

__13

a)

5

b)

6

c)

8

7.

Số tự nhiên nào sau đây chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9

a)

405

b)

498

c)

90432

d)

4122

8.

Điền thêm một chữ số vào chỗ trống để được số 57_chia hết cho cả 3 và 5

(a)  

9.

Tìm tập hợp các số tự nhiên x sao cho x chia hết cho 3 và  10x2010\le x\le20  

a)

{12;15}\left\{12;15\right\}  

b)

{9;12;15}\left\{9;12;15\right\}  

c)

{12;15;18}\left\{12;15;18\right\}  

d)

{12;15;18;21}\left\{12;15;18;21\right\}  

10.

NB.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau

a)

Ước chung của hai hay nhiều số là bội của tất cả các số đó

b)

Ước chung của hai hay nhiều số là bội của một trong các số đó

c)

Ước chung của hai hay nhiều số là ước của tất cả các số đó

d)

Ước chung của hai hay nhiều số là ước của một trong các số đó

11.

NB.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: " .... của hai hay nhiều số là số lớn nhất trong tập hợp các ước chung của các số đó"

a)

Ước chung lớn nhất

b)

Bội chung nhỏ nhất

c)

Ước chung

d)

Bội chung

12.

NB.

Ước chung lớn nhất của 20 và 35 kí hiệu là

a)

ƯC ( 20;35)

b)

ƯCLN(20;35)

c)

ƯCLN (a;b)

d)

ƯLN(20;35)

13.

TH.

Tập hợp các ước chung của 12 và 20 là

a)

{1;2;4;5}

b)

{2;4;5}

c)

{1;2;4}

d)

{1;4;5;15}

14.

TH.

Ước chung lớn nhất của 12 và 18 là:

a)

6

b)

12

c)

4

d)

36

15.

NB.

Hai số tự nhiên a, b được gọi là hai số nguyên tố cùng nhau nếu:

a)

ƯCLN (a;b) = 1

b)

ƯC (a;b) = 1

c)

ƯCLN (a;b) \ne 1

d)

ƯCLN (a;b) = 2

16.

NB.
Để rút gọn phân số ab\frac{a}{b}  ta chia cả tử và mẫu của phân số cho: 

a)

ƯC(a,b)

b)

ƯCLN(a,b)

c)

ƯC(a,b)  \ne  1

d)

Một số bất kì khác 0

17.

Tìm x, biết :  x  \in  B(7) và x < 49

a)

0; 7 ; 14; 21; 28; 35

b)

0; 7 ; 14; 21; 28; 30

c)

0; 7 ; 14; 21; 20; 35

d)

0; 7 ; 24; 21; 28; 35

18.

Ba số lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố là:

a)

1; 3; 5

b)

3; 5; 7

c)

5; 7; 9

d)

9; 11; 13

19.

Phân tích 120 ra thừa số nguyên tố:

a)

23.3.52^3.3.5  

b)

22.32.52^2.3^2.5  

c)

2.3.52.3.5  

d)

2.5.122.5.12  

20.

Phân tích 144 ra thừa số nguyên tố:

a)

23.332^3.3^3  

b)

24.322^4.3^2  

c)

23.322^3.3^2  

d)

22.322^2.3^2  

21.

Các thừa số nguyên tố chung của 120 và 144 là?

(a)  

22.

ƯCLN(120; 144) là:

a)

22.3=122^2.3=12  

b)

22.32=362^2.3^2=36  

c)

23.3=242^3.3=24  

d)

2.3=62.3=6  

23.

Tìm ƯCLN của 15; 45 và 225:

a)

3

b)

5

c)

15

d)

18

24.

Cho a = 32.5.7; b = 24.3.7. Tìm ƯCLN của a và b:

a)

ƯCLN(a,b) = 3.7

b)

ƯCLN(a,b) = 32.72

c)

ƯCLN(a,b) = 24.5

d)

ƯCLN(a,b) = 24.32.5.7

25.

Số x được gọi là bội chung của a, b, c nếu:

a)

x ⋮ a hoặc x ⋮ b hoặc x ⋮ c

b)

x ⋮ a và x ⋮ b

c)

x ⋮ b và x ⋮ c

d)

x ⋮ a và x ⋮ b và x ⋮ c

26.

x chia hết cho a, x chia hết cho b. Vậy x là gì?

a)

x là ước của a

b)

x là ước chung của a và b

c)

x là bội chung của a và b

d)

x là số tự nhiên

27.

Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có (a)   là một và chính nó.

28.

Bội chung nhỏ nhất (BCNN) của hai hay nhiều số là số (a)   khác 0 trong tập hợp các bội chung của các số đó.

29.

Cho a ∈ BC(6; 8). Vậy số a nhận giá trị nào sau đây:

a)

2

b)

12

c)

24

d)

36

30.

Tìm BCNN (38,76):

a)

2888

b)

37

c)

76

d)

144

31.

Hoa có 48 viên bi đỏ, 30 viên bi xanh và 60 viên bi vàng. Hoa muốn chia đều số bi vào các túi sao cho mỗi túi có đủ 3 loại bi. Hỏi Hoa có thể chia vào nhiều nhất bao nhiêu túi mà mỗi túi có số bi mỗi màu bằng nhau?

a)

4 túi

b)

6 túi

c)

8 túi

d)

12 túi

32.

Chọn câu đúng:

a)

ƯCLN (44;56) = ƯCLN (48;72)

b)

ƯCLN (44;56) < ƯCLN (48;72)

c)

ƯCLN (44;56) > ƯCLN (48;72)

d)

ƯCLN (44;56) = 1; ƯCLN (48;72) = 3

33.

Chọn khẳng định đúng:

a)

Mọi số tự nhiên đều có ước chung với nhau

b)

Mọi số tự nhiên đều có ước là 0

c)

Số nguyên tố chỉ có đúng 1 ước là chính nó

d)

Hai số nguyên tố khác nhau thì không có ước chung.

34.

Tìm số tự nhiên x lớn nhất biết x + 220 và x + 180 đều chia hết cho x:

a)

10

b)

15

c)

18

d)

20

35.

Một căn phòng hình chữ nhật chiều dài 68dm, chiều rộng 48dm. Người ta muốn lát kín căn phòng đó bằng gạch hình vuông mà không có viên nào bị cắt xén. Hỏi viên gạch có độ dài lớn nhất là bao nhiêu?

a)

5cm

b)

10cm

c)

20cm

d)

40cm

36.

Các khẳng định sau là đúng hay sai?

(a)16Z\left(a\right)-16\in Z   (b)20N\left(b\right)-20\notin N  

a)

a đúng b đúng

b)

a sai b sai

c)

a đúng b sai

d)

a sai b đúng

37.

Tập hợp các số nguyên được kí hiệu là gì?

a)

Z

b)

N

c)

R

d)

I

38.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

Số 0 là 1 số nguyên dương

b)

Số 0 là 1 số nguyên âm

c)

Số 0 không là số nguyên dương, cũng không là số nguyên âm

39.

Cho các số: 8; 15; – 25;  – 56; 0. Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự tăng dần ta được: 

a)

8; 15; – 25; – 56; 0 

b)

0; 8; 15; – 25; – 56 

c)

– 56; – 25; 15; 8; 0 

d)

– 56 ; – 25; 0; 8; 15 

40.

(2)+(5)=\left(-2\right)+(-5)=  

a)

33  

b)

3-3  

c)

77  

d)

7-7  

41.

(9)+8=\left(-9\right)+8=  

a)

17-17  

b)

11  

c)

1-1

d)

1717  

42.

(2)(5)=\left(-2\right)-(-5)=  

a)

33  

b)

3-3  

c)

77  

d)

7-7  

43.

223022-30  

a)

88  

b)

52-52  

c)

5252  

d)

8-8  

44.

(12)+(23)=\left(-12\right)+(-23)=  

a)

35-35  

b)

3535  

c)

13-13  

d)

1313  

45.

(33).(1).(2)=\left(-33\right).\left(-1\right).\left(-2\right)=  

a)

35

b)

66

c)

-66

d)

-35

46.

25.(6).(4)=25.\left(-6\right).\left(-4\right)=  

a)

600

b)

-600

c)

250

d)

-250

47.

(16).4(64)=\left(-16\right).4-\left(-64\right)=  

a)

128

b)

-128

c)

0

d)

32

48.

Hình vuông có bao nhiêu trục đối xứng?

a)

Không có trục đối xứng.

b)

Có 3 trục đối xứng.

c)

Có 2 trục đối xứng.

d)

Có 4 trục đối xứng.

49.

Hình chữ nhật có...trục đối xứng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

50.

Cho hình chữ nhật MNPQ.

Biết MP = 8 cm. Khi đó độ dài QN là?

a)

6 cm

b)

8 cm

c)

16 cm

d)

4 cm